wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lí 12 chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm)

(x tính bằng m, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với pha ban đầu là:

a)

A. 5 cm.

b)

B. 10 rad/s.

c)

C. π rad.

d)

D. 10t + π rad.

2.

Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa

theo một quỹ đạo dài 12cm.

Dao động này có biên độ:

a)

A. 12cm

b)

B. 24cm

c)

C. 6cm

d)

D. 3cm.

3.

Câu 7. Trong dao động điều hòa,

gia tốc biến đổi …

a)

A. trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

b)

B. cùng pha với li độ

c)

C. sớm pha undefined so với li độ

d)

D. ngược pha với li độ

4.

Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình

x = 5cos(10t + π) (cm)

(x tính bằng cm, t tính bằng s).

Chất điểm này dao động với pha dao động tại thời điểm t là:

a)

A. 5 cm.

b)

B. 10 rad/s.

c)

C. π rad.

d)

D. 10t + π rad.

5.

Câu 9. Dao động điều hòa là:

a)

A. Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cosin theo thời gian.

b)

B. Dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

C. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

d)

D. Dao động có chu kì và tần số không đổi theo thời gian.

6.

Câu 10. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(5 π\pi t+ π3\frac{\pi}{3} )cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là:

a)

A. -4cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.      

b)

B. 4cm ,  2π3\frac{2\pi}{3}   rad.          

c)

C. 6 cm ,  4π3\frac{4\pi}{3}    rad.

d)

D. 6cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.

7.

Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 2 (rad/s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng:

a)

A. 0.

b)

B. 8 cm/s.

c)

C. 2 cm/s.

d)

D. 4 cm/s.

8.

Câu 14. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có li độ:  x = 4cos(4πt + π3)cmx\ =\ 4\cos\left(4\pi t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)cm    . Chu kì dao động :

a)

A. 2 s                           

b)

B. 1/2π s                        

c)

C. 2π s                      

d)

D. 0,5 s

9.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz. Chu kỳ dao động của vật này là:

a)

A. 0,2s

b)

B. 0,5s

c)

C. 4s

d)

D. 2s

10.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T = 2πmkT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là

a)

v = - Acos (ωt + ϕ).  

b)

v = ω2Acos (ωt + ϕ).

c)

v = -ωAsin (ωt + ϕ).                      

d)

v = -ω2Asin (ωt + ϕ

12.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào về pha dao động so với vận            tốc?

                     

                      

a)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

b)

 Gia tốc trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc.

c)

Gia tốc sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.   

d)

Gia tốc cùng pha so với vận tốc.

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

14.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

16.

Chu kì dao động của con lắc đơn là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

17.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

18.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li

độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

20.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.