wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gia vinh trộn

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

2.

Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?


Một mái nhà chung​

(trích)

Mái nhà của chim

Lợp nghìn lá biếc

Mái nhà của cá

Sóng xanh rập rình.

Mái nhà của dím

Sâu trong lòng đất

Mái nhà của ốc

Tròn vo bên mình.

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Là bầu trời xanh

Xanh đến vô cùng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Rực rỡ vòm cao

Bảy sắc cầu vồng.

Bạn ơi, ngước mắt

Ngước mắt lên trông

Bạn ơi, hãy hát

Hát câu cuối cùng:

Một mái nhà chung

Một mái nhà chung...

a)

A. sóng xanh rập rình

b)

B. Lợp nghìn lá biếc

c)

C. Nghiêng giàn gấc đỏ

d)

D. Là bầu trời xanh

3.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

4.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

5.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

6.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

7.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

8.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

9.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Núi cao ngủ giữa ….. mây

Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”

a)

A. Chùm

b)

B. Tầng

c)

C. Chân

d)

D. Chăn

10.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

11.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


1. với/ mọi/ thân/ nhà./ thích/ chơi/ Gió


2. ương/ D/ ầm/ c

3. mơ/ xuân/ nở/ trắng/ rừng./ Ngày

4. giăng/ dày./ thành/ lũy/ sắt/ Núi

5. ở/ vót./ Bố/ tầng/ năm/ chót

4 lines
12.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


6. bình./ hòa/ thu/ trăng/ Rừng/ rọi

7. H/ đ/ iện/ ại

8. đánh/ ta/ đá/ Tây./ cùng/ cây/ Rừng/núi

9. Đầu/ gọi/ trăng./ Dang/ tay/ gió/ đón/ gật

10. xuất/ quân./ Sư/ tử/ bàn/ chuyện

4 lines
13.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

tiền

khuôn

thương

khăn

thay,

gặp

4 lines
14.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

trời

mũi

bàn

nước

trăng

gió

4 lines
15.

Vải màu đen gọi là vải......

a)

mun

b)

thâm

c)

trắng

d)

bạch

16.

Đi hỏi.... về nhà hỏi....

a)

mẹ/ cha

b)

ông/cháu

c)

già/trẻ

d)

già/ cháu

17.

Những người cùng chung một giống nòi, một dân tộc, một đất nước gọi là đồng (a)  

18.

Điền cặp từ đồng âm:

Đám trẻ (a)   kín quanh bể để ngắm nhìn bộ ... tuyệt đẹp của con cá

19.

Giải câu đố:

Gi ữ nguyên tên loại quả ngon

Bỏ đuôi đếm ngược rõ ràng mười hai

Bỏ đầu tên nước chẳng sai

Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền

Từ bỏ đuôi là từ nào?

a)

táo

b)

c)

áo

d)

cam

20.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống

Sấm sét, bến bờ, tư tưởng

Xét về cấu tạo là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

Từ đơn

21.

Các từ: sấm sét, bờ bãi, tư tưởng là

a)

đại từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

22.

Của... lòng ....

a)

trắng/đen

b)

ít/nhiều

c)

nhiều/ít

d)

vơi/đầy

23.

Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa.... chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần rơi xuống

Bỗng...nhớ một vùng núi non.

a)

bể

b)

suối

c)

hồ

d)

sông

24.

Ráng mỡ.... có nhà thì giữ

a)

lợn

b)

vịt

c)

d)

ngan

25.

Câu văn sau có từ nào viết sai looic chính tả:

Mấy bông hoa vàng như những đốm nắng, đã nở sáng chưng trên giàn mướp xanh.

(a)  

26.

Câu nào dưới đây là câu ghép

a)

Trước mặt chúng tôi, có hai dãy núi, là nhà Bác với cánh đồng quê Bác

b)

Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối, nước biển nhuộm màu hồng nhạt

c)

Hòn núi từ màu xám xịt đổi ra màu tím sẫm, từ màu tím sẫm đổi ra màu hồng, rồi từ màu hồng dần dần đổi sang màu vàng nhạt

d)

Gió tây lướt thướt bay qua rừng, quyến hương thảo quả rải theo triền núi , đưa hương thảo quả vào những thôn xóm Chin San

27.

Dòng nào nêu nghĩa đúng của từ "trật tự"

a)

Trạng thái xảy ra xung đột vũ trang

b)

Trạng thái hỗn loạn, không ổn định

c)

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh

d)

Trạng thái ổn định, có tổ chức, có kỉ luật

28.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống

Nếu trời mưa...chúng em không đi cắm trại

(a)  

29.

Câu văn nào sau đây không có lỗi chính tả

a)

Niềm tự hào chính đáng của chúng ta trong nền văn hóa Đông Sơn chính là bộ sưu tập chống đồng hết sứa phong phú

b)

Ngoài kia, biển lung linh, xanh biếc, từng chú hải âu trao lượn trên bầu trời xanh thẳm

c)

Mây từ trên cao theo các xườn núi chườn xuống, chốc chốc lại reo một đợt mưa bụi

d)

Trời xuân chỉ hơi lạnh một chút vừa đủ để giữ vệt sương mỏng như chiếc khăn voan

30.

Truyền thuyết nào không được gợi ra trong bài: Phong cảnh đền Hùng

a)

Lê Lợi trả kiếm cho Long quân sau khi chiến thắng giặc Minh

b)

An Dương Vương dựng mốc đá thề

c)

Phù đổng Thiên Vương đánh thắng giặc Ân

d)

Mị Nương theo Sơn Tinh về trấn giữ núi B vì cao vòi vọi

31.

Từ nào không phải là từ láy mô tả dáng vẻ

a)

rũ rượi

b)

run rẩy

c)

rón rén

d)

rõ ràng

32.

Thay thế quan hệ từ thích hợp trong câu sau:

Hoa tuyết rơi bám đầy mái tóc vàng óng ả của em về em chẳng hề quan tâm

a)

như

b)

bằng

c)

của

d)

nhưng

33.

từ đồng nghĩa với từ :"minh nguyệt"

a)

phong vân

b)

hàn huyên

c)

minh bạch

d)

trăng sáng

34.

Từ "tân kì" đồng nghiã với từ:

a)

nhà mới

b)

mới lạ

c)

bạch điệp

d)

thi sĩ

35.

Từ cần điền vào chỗ chấm trong câu:

“Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi ... mới ngoan”

a)

tiền đồ

b)

nhà to

c)

sự nghiệp

d)

cơ đồ

36.

Biện pháp nào dưới đây đã được Bác Hồ lãnh đạo nhân dân ta thực hiện để chống giặc đói:

a)

Lập hũ gạo cứu đói

b)

Trồng cây lương thực có năng suất cao.

c)

Xin viện trợ nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh khai hoang, tăng gia sản xuất.

37.

Where did you go on holiday? – I …………..to Ha Long Bay.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

going

38.

Từ nào dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại:

a)

Cầm

b)

Cõng

c)

Nắm

d)

Xách

39.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, con dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

40.

Nguyên đếm thấy trong chuồng có 12 chân thỏ. Tỉ số của số đuôi thỏ và số chân thỏ là:

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/3

d)

3/4

41.

Trong các từ ghép sau từ nào có nghĩa tổng hợp?

a)

Xe cộ

b)

Xe đạp

c)

Xe máy

d)

Xe điện

42.

Người ta thường phân loại thức ăn theo mấy cách?

a)

1 cách

b)

2 cách

43.

Các cách phân loại thức ăn là gì?

a)

Dựa vào nguồn gốc thức ăn (động vật hay thực vật).

b)

Dựa vào các chất dinh dưỡng có trong thức ăn

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

44.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành bao nhiêu nhóm?

a)

3 nhóm: Bột đường; chất đạm; chất béo

b)

2 nhóm: Bột đường; chất đạm

c)

4 nhóm: Chất bột đường; chất đạm; chất béo; chứa nhiều vitamin, chất khoáng. Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn chứa chất xơ và nước.

d)

Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn chứa chất xơ và nước.

45.

Bài 4: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường thuộc chủ đề nào?

a)

Con người và Sức khỏe

b)

Con người

c)

Sức khỏe

46.

Điền vào chỗ chấm: " Chất bột đường ........"

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Cung cấp nhiệt độ cơ thể và duy trì năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

47.

Bài 5 học về 2 chất gì?

a)

Vitamin - Chất khoáng

b)

Chất đạm - Chất béo

48.

Vai trò của chất đạm là gì?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể: Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại trong hoạt động sống của con người.

49.

Vai trò của chất béo?

a)

Dễ béo hơn

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A;D;E;K

50.

Điền vào chỗ chấm: ....... là những chất không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng. Tuy nhiên, chúng lại rất cần cho hoạt động sống của cơ thể. Nếu thiếu ......., cơ thể sẽ bị bệnh.

a)

Chất khoáng - chất xơ

b)

Canxi - Vitamin

c)

Vi-ta-min - vi-ta-min

51.

Điền vào chỗ chấm ( chú ý các dấu câu): Một số .... như sắt, can-xi, tham gia vào việc xây dựng cơ thể. Ngoài ra, cơ thể còn cần một lượng nhỏ một số ... khác để tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống. Nếu thiếu các ..... , cơ thể sẽ bị bệnh

a)

Canxi - Sắt - Chất béo

b)

Chất khoáng - Chất khoáng - chất khoáng

c)

chất khoáng - chất khoáng - chất khoáng

52.

Điền vào chỗ chấm: ..... không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất xơ

53.

Điều gì sẽ xảy ra với con người khi không có ánh sáng?

a)

Khắp nơi sẽ tối đen như mực

b)

Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật, không thể học tập, làm việc, vui chơi.

c)

Con người sẽ khó tồn tại.

d)

Loài vật sẽ dễ dàng di chuyển, tìm thức ăn

e)

Thực vật mau chóng tàn lụi và không cung cấp thức ăn, không khí sạch cho con người.

54.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định