Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fun for movers

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

chuồng/lồng

(a)  

2.

khắn tắm

(a)  

3.

mũ bảo hiểm

(a)  

4.

bản đồ thế giới (4 từ)

(a)  

5.

truyện tranh

(a)  

6.

gối nằm

(a)  

7.

bức tranh

(a)  

8.

bồn tắm

(a)  

9.

gương

(a)  

10.

tủ quần áo/ tủ đựng đồ

(a)  

11.

kệ để đồ

(a)  

12.

ổ cắm điện

(a)  

13.

There are (a)   books on the table.

(any some not)

14.

there aren't (a)   flowers in the vase.

15.

choose the right sentence

a)

There are any cups.

b)

There are some cups.

c)

There isn't any cups.

d)

There are some cup.

16.

Are there (a)   students in this class?

17.

ngày hôm qua

(a)  

18.

the yellow clock is (a)  

19.

the white chair is (a)  

20.

the orange kite is (a)  

21.

the red cupboard is (a)  

22.

túi xách

(a)  

23.

mũ

(a)  

24.

Chọn đáp án đúng:

Milkshake

a)
b)
c)
d)
25.

What's this?

h _ _ _ _ _

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng:

noodles

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn đáp án đúng:

pancake

a)
b)
c)
d)
28.

What's this?

p _ _ _ _

(a)  

29.

What's this?

s _ _ _ _ _ _ _

(a)  

30.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

31.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

32.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

33.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

34.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

35.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

36.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

37.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

38.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

39.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

40.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

41.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

42.

Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)  

43.

We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.

a)

visit

b)

visits

c)

visited

d)

visiting

44.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

45.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

46.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed