Worksheetsfun for movers
Total questions: 46
Worksheet time: 26mins
chuồng/lồng
(a)
khắn tắm
(a)
mũ bảo hiểm
(a)
bản đồ thế giới (4 từ)
(a)
truyện tranh
(a)
gối nằm
(a)
bức tranh
(a)
bồn tắm
(a)
gương
(a)
tủ quần áo/ tủ đựng đồ
(a)
kệ để đồ
(a)
ổ cắm điện
(a)
There are (a) books on the table.
(any some not)
there aren't (a) flowers in the vase.
choose the right sentence
There are any cups.
There are some cups.
There isn't any cups.
There are some cup.
Are there (a) students in this class?
ngày hôm qua
(a)
the yellow clock is (a)
the white chair is (a)
the orange kite is (a)
the red cupboard is (a)
túi xách
(a)
mũ
(a)
Chọn đáp án đúng:
Milkshake
What's this?
h _ _ _ _ _
(a)
Chọn đáp án đúng:
noodles
Chọn đáp án đúng:
pancake
What's this?
p _ _ _ _
(a)
What's this?
s _ _ _ _ _ _ _
(a)
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
endangered
killed
developed
threatened
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
laughed
hoped
referred
shopped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________
yesterday, ago, last...
next...., tomorrow
at the present
everyday, always
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)
We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.
visit
visits
visited
visiting
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
