Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK6 - BAI 32

Total questions: 53

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phản bội

a)

上进

b)

抱负

c)

处境

d)

背叛

2.

上进

a)

Năng động, năng nổ

b)

Tính quyết đoán, gan dạ và cương quyết

c)

Cởi mở, khoáng đạt

d)

Cảnh ngộ, hoàn cảnh

3.

Hoài bão, tham vọng, khát vọng

a)

抱负

b)

魄力

c)

处境

4.

Tính quyết đoán, sự gan dạ và cương quyết

a)

脆弱

b)

榜样

c)

魄力

d)

打击

5.

开阔

a)

Cởi mở, khoáng đạt

b)

Ánh sáng chói lọi, vẻ rực rỡ huy hoàng

c)

Tấm gương, gương tốt

d)

Tiền đồ, tương lai rực rỡ

6.

Cảnh ngộ, hoàn cảnh

a)

处境

b)

娃娃

c)

鞭策

d)

赋予

7.

Đả kích, công kích, đánh

a)

否决

b)

打击

c)

脆弱

d)

哭泣

8.

脆弱

a)

Yếu đuối, yếu ớt

b)

Có lí trí

c)

Vào lúc, nhân dịp

d)

Khởi xướng, chủ trương

9.

Tấm gương, gương tốt

a)

榜样

b)

光彩

c)

娃娃

d)

出息

10.

Ánh sáng chói lọi, vẻ rực rỡ huy hoàng

a)

光彩

b)

鞭策

c)

扮演

d)

鄙视

11.

理智

a)

Biến đổi ngầm, thay đổi một cách vô tri vô giác, âm thầm

b)

Trao cho, giao phó

c)

Có lí trí

d)

Trái lại, ngược lại

12.

Khóc sụt sùi, khóc thút thít

a)

否决

b)

出息

c)

哭泣

d)

恶心

13.

Phủ quyết, bác bỏ

a)

体面

b)

含糊

c)

否决

d)

出息

14.

Tiền đồ, tương lai rực rỡ

a)

出息

b)

鞭策

c)

讥笑

d)

含糊

15.

em bé



(a)  

16.

biến đổi ngầm, thay đổi một cách vô tri vô giác, âm thầm

a)

潜移默化

b)

总而言之

c)

不屑一顾

d)

急于求成

17.

Trao cho, giao phó

a)

含糊

b)

鞭策

c)

赋予

d)

讥笑

18.

Thúc giục, giục giã

a)

鞭策

b)

体面

c)

含糊

d)

魔鬼

19.

扮演

a)

Sắm vai, đóng vai

b)

Xem thường, khinh thường

c)

Chế nhạo, nhạo báng

d)

Vẻ vang, vinh dự, chỉnh tề

20.

Xem thường, khinh thường

a)

含糊

b)

鄙视

c)

讥笑

21.

Chế nhạo, nhạo báng

a)

讥笑

b)

神仙

c)

反之

d)

激素

22.

Làm ghê tởm, buồn nôn

a)

恶心

b)

体面

c)

含糊

d)

束缚

23.

体面

a)

Vào lúc, nhân dịp

b)

Vẻ vang, vinh dự, chỉnh tề

c)

Sửa chữa, phục hồi lại

d)

Khởi xướng, chủ trương

24.

Mơ hồ, mập mờ

a)

含糊

b)

修复

c)

鼻涕

d)

修复

25.

Ràng buộc, trói buộc

a)

宣泄

b)

许可

c)

倡导

d)

束缚

26.

Ma quỷ



(a)  

27.

Thần tiên

(a)  

28.

Khoẻ mạnh, hoàn thiện, hoàn hảo

a)

健全

b)

激素

c)

转移

d)

喉咙

29.

Đổ, sụp

(a)  

30.

Trái lại, ngược lại

a)

激素

b)

反之

c)

喉咙

d)

鼻涕

31.

激素

a)

Hormone

b)

Chuyển, thay đổi

c)

Sửa chữa, phục hồi lại

d)

Khởi xướng, chủ trương

32.

Để ý, quan tâm

a)

理睬

b)

淹没

c)

抹杀

33.

Chuyển, thay đổi

a)

转移

b)

喉咙

c)

许可

d)

倡导

34.

Cổ họng

a)

清理

b)

宣泄

c)

喉咙

d)

忌讳

35.

Nước mũi

(a)  

36.

Vào lúc, nhân dịp

a)

之际

b)

情理

c)

忌讳

d)

外界

37.

Sửa chữa, phục hồi lại

a)

狭隘

b)

淹没

c)

抹杀

d)

修复

38.

Thổ lộ

a)

宣泄

b)

尊严

c)

理睬

d)

岁月

39.

许可

a)

Thổ lộ

b)

Cho phép

c)

Khởi xướng, chủ trương

d)

Hẹp hòi, hạn hẹp

40.

倡导

a)

Danh dự, sự uy nghiêm

b)

Gạt bỏ, xoá bỏ

c)

Khởi xướng, chủ trương

41.

Lý, lẽ phải

a)

情理

b)

须知

c)

岁月

d)

沉淀

42.

忌讳

a)

Kiêng kị, kiêng cữ

b)

Sửa chữa, phục hồi lại

c)

Danh dự, sự uy nghiêm

d)

Nhất định phải biết

43.

外界

a)

Khoẻ mạnh, hoàn thiện, hoàn hảo

b)

Vào lúc, nhân dịp

c)

Khởi xướng, chủ trương

d)

Thế giới bên ngoài

44.

Hẹp hòi, hạn hẹp

a)

狭隘

b)

偏见

c)

阻挠

d)

尊严

45.

偏见

a)

Thành kiến

b)

Thổ lộ

c)

Cho phép

d)

Năm tháng

46.

阻挠

a)

Vào lúc, nhân dịp

b)

Cản trở, ngăn cản

c)

Danh dự, sự uy nghiêm

d)

Khởi xướng, chủ trương

47.

尊严

a)

Thế giới bên ngoài

b)

Lắng đọng, kết tủa

c)

Danh dự, sự uy nghiêm

d)

Khởi xướng, chủ trương

48.

理睬

a)

Để ý, quan tâm

b)

Hormone

c)

Hẹp hòi, hạn hẹp

d)

Danh dự, sự uy nghiêm

49.

Chìm ngập



(a)  

50.

须知

a)

Nhất định phải biết

b)

Sửa chữa, phục hồi lại

c)

Mơ hồ, mập mờ

d)

Làm ghê tởm, buồn nôn

51.

抹杀

a)

Gạt bỏ, xoá bỏ

b)

Vào lúc, nhân dịp

c)

Tiền đồ, tương lai rực rỡ

d)

Để ý, quan tâm

52.

Năm tháng

a)

岁月

b)

忌讳

c)

情理

d)

倡导

53.

Lắng đọng, kết tủa

(a)