WorksheetsHSK6 - BAI 32
Total questions: 53
Worksheet time: 30mins
Phản bội
上进
抱负
处境
背叛
上进
Năng động, năng nổ
Tính quyết đoán, gan dạ và cương quyết
Cởi mở, khoáng đạt
Cảnh ngộ, hoàn cảnh
Hoài bão, tham vọng, khát vọng
抱负
魄力
处境
Tính quyết đoán, sự gan dạ và cương quyết
脆弱
榜样
魄力
打击
开阔
Cởi mở, khoáng đạt
Ánh sáng chói lọi, vẻ rực rỡ huy hoàng
Tấm gương, gương tốt
Tiền đồ, tương lai rực rỡ
Cảnh ngộ, hoàn cảnh
处境
娃娃
鞭策
赋予
Đả kích, công kích, đánh
否决
打击
脆弱
哭泣
脆弱
Yếu đuối, yếu ớt
Có lí trí
Vào lúc, nhân dịp
Khởi xướng, chủ trương
Tấm gương, gương tốt
榜样
光彩
娃娃
出息
Ánh sáng chói lọi, vẻ rực rỡ huy hoàng
光彩
鞭策
扮演
鄙视
理智
Biến đổi ngầm, thay đổi một cách vô tri vô giác, âm thầm
Trao cho, giao phó
Có lí trí
Trái lại, ngược lại
Khóc sụt sùi, khóc thút thít
否决
出息
哭泣
恶心
Phủ quyết, bác bỏ
体面
含糊
否决
出息
Tiền đồ, tương lai rực rỡ
出息
鞭策
讥笑
含糊
em bé
(a)
biến đổi ngầm, thay đổi một cách vô tri vô giác, âm thầm
潜移默化
总而言之
不屑一顾
急于求成
Trao cho, giao phó
含糊
鞭策
赋予
讥笑
Thúc giục, giục giã
鞭策
体面
含糊
魔鬼
扮演
Sắm vai, đóng vai
Xem thường, khinh thường
Chế nhạo, nhạo báng
Vẻ vang, vinh dự, chỉnh tề
Xem thường, khinh thường
含糊
鄙视
讥笑
Chế nhạo, nhạo báng
讥笑
神仙
反之
激素
Làm ghê tởm, buồn nôn
恶心
体面
含糊
束缚
体面
Vào lúc, nhân dịp
Vẻ vang, vinh dự, chỉnh tề
Sửa chữa, phục hồi lại
Khởi xướng, chủ trương
Mơ hồ, mập mờ
含糊
修复
鼻涕
修复
Ràng buộc, trói buộc
宣泄
许可
倡导
束缚
Ma quỷ
(a)
Thần tiên
(a)
Khoẻ mạnh, hoàn thiện, hoàn hảo
健全
激素
转移
喉咙
Đổ, sụp
(a)
Trái lại, ngược lại
激素
反之
喉咙
鼻涕
激素
Hormone
Chuyển, thay đổi
Sửa chữa, phục hồi lại
Khởi xướng, chủ trương
Để ý, quan tâm
理睬
淹没
抹杀
Chuyển, thay đổi
转移
喉咙
许可
倡导
Cổ họng
清理
宣泄
喉咙
忌讳
Nước mũi
(a)
Vào lúc, nhân dịp
之际
情理
忌讳
外界
Sửa chữa, phục hồi lại
狭隘
淹没
抹杀
修复
Thổ lộ
宣泄
尊严
理睬
岁月
许可
Thổ lộ
Cho phép
Khởi xướng, chủ trương
Hẹp hòi, hạn hẹp
倡导
Danh dự, sự uy nghiêm
Gạt bỏ, xoá bỏ
Khởi xướng, chủ trương
Lý, lẽ phải
情理
须知
岁月
沉淀
忌讳
Kiêng kị, kiêng cữ
Sửa chữa, phục hồi lại
Danh dự, sự uy nghiêm
Nhất định phải biết
外界
Khoẻ mạnh, hoàn thiện, hoàn hảo
Vào lúc, nhân dịp
Khởi xướng, chủ trương
Thế giới bên ngoài
Hẹp hòi, hạn hẹp
狭隘
偏见
阻挠
尊严
偏见
Thành kiến
Thổ lộ
Cho phép
Năm tháng
阻挠
Vào lúc, nhân dịp
Cản trở, ngăn cản
Danh dự, sự uy nghiêm
Khởi xướng, chủ trương
尊严
Thế giới bên ngoài
Lắng đọng, kết tủa
Danh dự, sự uy nghiêm
Khởi xướng, chủ trương
理睬
Để ý, quan tâm
Hormone
Hẹp hòi, hạn hẹp
Danh dự, sự uy nghiêm
Chìm ngập
(a)
须知
Nhất định phải biết
Sửa chữa, phục hồi lại
Mơ hồ, mập mờ
Làm ghê tởm, buồn nôn
抹杀
Gạt bỏ, xoá bỏ
Vào lúc, nhân dịp
Tiền đồ, tương lai rực rỡ
Để ý, quan tâm
Năm tháng
岁月
忌讳
情理
倡导
Lắng đọng, kết tủa
(a)
