Font size
WorksheetsENGLISH 9 UNIT 1 LOCAL ENVIRONMENT HOMEWORK
Total questions: 113
Worksheet time: 50mins
Đồ gốm trong tiếng Anh là gì?
(a)
Sản phẩm trong tiếng Anh là gì?
(a)
Nghề thủ công trong tiếng Anh là gì?
(a)
Kinh nghiệm/ trải nghiệm trong tiếng Anh là gì?
(a)
Xưởng trong tiếng Anh là gì?
(a)
Nón lá tiếng Anh là gì?
(a)
Rổ trong tiếng Anh là gì?
(a)
Khách hàng tiếng Anh là gì?
(a)
Thờ cúng tiếng Anh là gì?
(a)
artisan
thợ làm bánh
thợ thủ công
thợ xây
thợ thêu
authenticity
tính xác thực
làm chính xác
đúng
sai
birthplace
ngày sinh
nơi sinh
quê quán
nhà
deal with
vấn đề
đưa ra
giải quyết
quay lại
embroider
may vá
thiết kế
cắt chỉ
thêu
face up to
đấu tranh
đứng lên
đối mặt với
có mặt
get on well
có quan hệ tốt
có quan hệ không tốt
trở nên tốt
lấy quan hệ tốt
knit
thêu thùa
may vá
đan len
vá
My father is highly interested in lacquerware.
đồ sứ
đồ đồng
đồ nhựa
đồ sơn mài
look forward to
tìm kiếm
trông mong
chờ ai đó
mong gặp ai
get up
A. thức dậy
B. tìm ra
C. đọc
D. thấy
deal with
A. máy bay cất cánh
B. phẩn đối
C. giải quyết
D. từ bỏ
turn down
A. ghé qua
B. phản đối, từ chối
C. từ bỏ
D. sống nhờ vào
take off
A. máy bay cất cánh
B. nuôi dưỡng
C. quay trở lại
D. xuất bản
give up
A. ghé qua
B. thực hiện
C. từ bỏ
D. tiếp tục
break down
A. lớn lên
B. khởi động
C. khởi nghiệp, sắp đặt
D. đổ vỡ, hư hỏng
dress up
A. tin cậy vào
B. dựa dẫm vào
C. ghé qua
D. mặc đẹp
work out
A. tìm cách giải quyết
B. khoe khoang
c. chờ đợi
D. tìm ra cách giải quyết
find out
A, tìm hiểu thông tin
B. sống nhờ vào
C. khởi nghiệp nghiệp, sắp đặt
D. tiếp tục
live on
A. xuất bản
B. sống nhờ vào
C. nuôi dưỡng
D. tim cậy vào
warm up
A. khởi động
B. khoe khoang
C. thực hiện
d. bắt đầu làm một hoạt động mới
set up
A. chuyển giao
B. phản đối, từ chối
C. khởi nghiệp, sắp đặt
D. chờ đợi
show off
A. đóng cửa, ngừng kinh doanh
B. ghé qua
C. khoe khoang
D. nuôi dưỡng
grow up
A. lớn lên
B. thực hiện
C. tiếp tục
D. quay trở lại
carry out
A. thức dậy
B. thực hiện
C. quay trở lại
D. sống nhờ vào
drop by
A. tìm hiểu thông tin
B. mặc đẹp
D. chờ đợi
D. ghé qua
close down
A. khoe khoang
B. giải quyết
C. đóng cửa, ngừng kinh doanh
D. tim cậy vào
bring out=publish
A. đọc
B. nuôi dưỡng
C. xuất bản
D. tiếp tục
look through
A. lớn lên
B. đọc
C. khởi động
D. thức dậy
come back
A. ghé qua
B. bắt đầu một hoạt động mới
C. thực hiện
D. quay trở lại
keep up= go on
A. thực hiện
B. chờ đợi
C. tiếp tục
D. bắt đầu một hoạt động mới
hold on
A. giải quyết
B. chờ đợi
C. đổ vỡ, hư hỏng
D. sống nhờ vào
count on
A. chuyển giao
B. nuôi dưỡng
C. tin cậy vào
D. đọc
bring up
A. quay trở lại
C. lớn lên
C. ghé qua
D. nuôi dưỡng
take up
A. giải quyết
B. bắt đầu làm một hoạt động mới
C. ghé qua
D. tiếp tục
………………… this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.
As
Because
Even though
This department store is an attraction in my city ………………… the products are of good quality.
when
because
though
This is called Chuong conical hat ………………… it is made in Chuong village.
but
so
since
10. I can't do this quiz ... I don't remember what the teacher said.
although
because
so that
due to
9. Chọn câu đúng
He earns very little despite works hard.
Despite he works hard, he earns very little.
Despite work hard, he earns very little.
Despite working hard, he earns very little.
8. Chọn câu đúng
I play sports every day so that I can improve my health.
I play sports every day so that I improve my health.
I play sports every day so that I could improve my health.
I play sports every day so that improve my health.
Câu phức gồm mấy mệnh đề?
1
2
3
4
Mệnh đề đi liền với liên từ trong câu là mệnh đề gì?
Mệnh đề độc lập
Mệnh đề tương phản
Mệnh đề phụ thuộc
Mệnh đề kết quả
Liên từ nào có nghĩa là "Mặc dù"?
If
Since
Although
Because
Liên từ nào có nghĩa là "trong khi đó"?
After
Unless
Since
While
Mệnh đề phụ thuộc chỉ lí do đi với những liên từ nào dưới đây?
Because, since, as
Although, though, even though
in order to, so that
If, in case,unless
Mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian đi với những liên từ nào dưới đây?
Although, though, even though
in order to, so that
When, while, before, after, as soon as
Since, as, because
Mệnh đề phụ thuộc chỉ mục đích đi với những liên từ nào dưới đây?
If, as if, unless
in order to, so that
When, while, after, before
although, though
My friend is playing soccer.
không phải là câu phức
là câu phức
If I have lots of money, I will buy a new house.
là câu phức
không phải là câu phức
She went swimming _______________ the water was freezing cold.
even though
if
because
after
The pizza was hot, ____________ we waited to start eating.
besides
so
because
so that
Nam failed the exam ____________ he was very lazy.
though
but
when
because
_________ it hot tomorrow, we will go swimming.
As
Although
So
If
Tim likes candy, _____________ he doesn’t like chocolate.
so
hence
but
so that
He won’t go to sleep _______________ you tell him a story.
unless
after
because
if
She was hungry, ____________ she ate an apple.
but
so
or
yet
She can dance ______ she can't sing.
and
but
or
too
I visited my dentist last Tuesday _____ I had a terrible toothache.
and
but
so
because
……….. she is beautiful, everybody hates her.
Although
In spite of
My mom was cooking _______my dad was watching TV.
although
while
if
but
