wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 9 UNIT 1 LOCAL ENVIRONMENT HOMEWORK

Total questions: 113

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đồ gốm trong tiếng Anh là gì?

(a)  

2.

Sản phẩm trong tiếng Anh là gì?

(a)  

3.

Nghề thủ công trong tiếng Anh là gì?

(a)  

4.

Kinh nghiệm/ trải nghiệm trong tiếng Anh là gì?

(a)  

5.
Từ nào sau đây có nghĩa là "nhắc nhở ai đó làm gì"?
a)
remind of
b)
dream of
c)
accuse of
d)
think of
6.

Xưởng trong tiếng Anh là gì?

(a)  

7.
Những từ nào sau đây có nghĩa là "thợ làm nghề thủ công"?
a)
crafsman
b)
artisan
c)
handicraft
d)
scarf
8.
Những từ nào sau đây có nghĩa là "thành lập"?
a)
set up
b)
close down
c)
establish
d)
found
9.

Nón lá tiếng Anh là gì?

(a)  

10.
Khắc/ tạc trong tiếng Anh là gì?
a)
cast
b)
weave
c)
knit
d)
carve
11.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với "important"?
a)
unimportant
b)
significant
c)
various
d)
impressed
12.

Rổ trong tiếng Anh là gì?

(a)  

13.

Khách hàng tiếng Anh là gì?

(a)  

14.
Theo kịp/ bắt kịp tiếng Anh là gì?
a)
face up to
b)
find out
c)
keep up with
d)
deal with
15.
Sự trang trí tiếng Anh là gì?
a)
tradition
b)
decoration
c)
sculpture
d)
innovation
16.
Từ chối tiếng Anh là gì?
a)
take over
b)
find out
c)
close down
d)
turn down
17.

Thờ cúng tiếng Anh là gì?

(a)  

18.
Hàng bán chạy tiếng Anh là gì?
a)
best - seller
b)
famous
c)
well-known
d)
innovative
19.

artisan

a)

thợ làm bánh

b)

thợ thủ công

c)

thợ xây

d)

thợ thêu

20.

authenticity

a)

tính xác thực

b)

làm chính xác

c)

đúng

d)

sai

21.

birthplace

a)

ngày sinh

b)

nơi sinh

c)

quê quán

d)

nhà

22.

deal with

a)

vấn đề

b)

đưa ra

c)

giải quyết

d)

quay lại

23.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

24.

face up to

a)

đấu tranh

b)

đứng lên

c)

đối mặt với

d)

có mặt

25.

get on well

a)

có quan hệ tốt

b)

có quan hệ không tốt

c)

trở nên tốt

d)

lấy quan hệ tốt

26.

knit

a)

thêu thùa

b)

may vá

c)

đan len

d)

27.

My father is highly interested in lacquerware.

a)

đồ sứ

b)

đồ đồng

c)

đồ nhựa

d)

đồ sơn mài

28.

look forward to

a)

tìm kiếm

b)

trông mong

c)

chờ ai đó

d)

mong gặp ai

29.

get up

a)

A. thức dậy

b)

B. tìm ra

c)

C. đọc

d)

D. thấy

30.

deal with

a)

A. máy bay cất cánh

b)

B. phẩn đối

c)

C. giải quyết

d)

D. từ bỏ

31.

turn down

a)

A. ghé qua

b)

B. phản đối, từ chối

c)

C. từ bỏ

d)

D. sống nhờ vào

32.

take off

a)

A. máy bay cất cánh

b)

B. nuôi dưỡng

c)

C. quay trở lại

d)

D. xuất bản

33.

give up

a)

A. ghé qua

b)

B. thực hiện

c)

C. từ bỏ

d)

D. tiếp tục

34.

break down

a)

A. lớn lên

b)

B. khởi động

c)

C. khởi nghiệp, sắp đặt

d)

D. đổ vỡ, hư hỏng

35.

dress up

a)

A. tin cậy vào

b)

B. dựa dẫm vào

c)

C. ghé qua

d)

D. mặc đẹp

36.

work out

a)

A. tìm cách giải quyết

b)

B. khoe khoang

c)

c. chờ đợi

d)

D. tìm ra cách giải quyết

37.

find out

a)

A, tìm hiểu thông tin

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp nghiệp, sắp đặt

d)

D. tiếp tục

38.

live on

a)

A. xuất bản

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. nuôi dưỡng

d)

D. tim cậy vào

39.

warm up

a)

A. khởi động

b)

B. khoe khoang

c)

C. thực hiện

d)

d. bắt đầu làm một hoạt động mới

40.

set up

a)

A. chuyển giao

b)

B. phản đối, từ chối

c)

C. khởi nghiệp, sắp đặt

d)

D. chờ đợi

41.

show off

a)

A. đóng cửa, ngừng kinh doanh

b)

B. ghé qua

c)

C. khoe khoang

d)

D. nuôi dưỡng

42.

grow up

a)

A. lớn lên

b)

B. thực hiện

c)

C. tiếp tục

d)

D. quay trở lại

43.

carry out

a)

A. thức dậy

b)

B. thực hiện

c)

C. quay trở lại

d)

D. sống nhờ vào

44.

drop by

a)

A. tìm hiểu thông tin

b)

B. mặc đẹp

c)

D. chờ đợi

d)

D. ghé qua

45.

close down

a)

A. khoe khoang

b)

B. giải quyết

c)

C. đóng cửa, ngừng kinh doanh

d)

D. tim cậy vào

46.

bring out=publish

a)

A. đọc

b)

B. nuôi dưỡng

c)

C. xuất bản

d)

D. tiếp tục

47.

look through

a)

A. lớn lên

b)

B. đọc

c)

C. khởi động

d)

D. thức dậy

48.

come back

a)

A. ghé qua

b)

B. bắt đầu một hoạt động mới

c)

C. thực hiện

d)

D. quay trở lại

49.

keep up= go on

a)

A. thực hiện

b)

B. chờ đợi

c)

C. tiếp tục

d)

D. bắt đầu một hoạt động mới

50.

hold on

a)

A. giải quyết

b)

B. chờ đợi

c)

C. đổ vỡ, hư hỏng

d)

D. sống nhờ vào

51.

count on

a)

A. chuyển giao

b)

B. nuôi dưỡng

c)

C. tin cậy vào

d)

D. đọc

52.

bring up

a)

A. quay trở lại

b)

C. lớn lên

c)

C. ghé qua

d)

D. nuôi dưỡng

53.

take up

a)

A. giải quyết

b)

B. bắt đầu làm một hoạt động mới

c)

C. ghé qua

d)

D. tiếp tục

54.
artisan
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
55.
handicraft
a)
sản phẩm thủ công
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
56.
workshop
a)
xưởng, công xưởng
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
57.
attraction
a)
điểm hấp dẫn
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
58.
preserve
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
59.
authencity
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
60.
cast
a)
sản phẩm thủ công
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
61.
craft
a)
xưởng, công xưởng
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
62.
craftsman
a)
điểm hấp dẫn
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
63.
team-building
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
64.
drumhead
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
65.
embroider
a)
sản phẩm thủ công
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
66.
frame
a)
xưởng, công xưởng
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
67.
lacquerware
a)
điểm hấp dẫn
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
68.
layer
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
69.
mould
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
70.
sculpture
a)
sản phẩm thủ công
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
71.
surface
a)
xưởng, công xưởng
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
72.
thread
a)
điểm hấp dẫn
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
73.
weave
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
74.
turn up
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
75.
set off
a)
sản phẩm thủ công
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
76.
close down
a)
xưởng, công xưởng
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
77.
pass down
a)
điểm hấp dẫn
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
78.
face up to
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
79.
turn down
a)
từ chối
b)
tính xác thực
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
80.
set up
a)
thành lập, tạo dựng
b)
đúc, đồng, …
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
81.
take over
a)
tiếp quản, kế nhiệm
b)
nghề thủ công
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
82.
live on
a)
sống dựa vào
b)
thở làm đồ thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
83.
treat
a)
xử lí, đối xử
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần
c)
lớp, lá, …
d)
đan (rổ, rá, … ), dệt (vải … )
e)
đối mặt
84.
carve
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
chạm, khắc
c)
mặt trống
d)
đồ khuôn, tạo khuôn
e)
xuất hiện, đến
85.
stage
a)
sản phẩm thủ công
b)
bước, giai đoạn
c)
thêu
d)
đồ điêu khắc
e)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
86.
artifact
a)
xưởng, công xưởng
b)
đồ tạo tác
c)
khung
d)
bề mặt
e)
đóng cửa, ngừng hoạt động
87.
loom
a)
điểm hấp dẫn
b)
khung cửi dệt vải
c)
đồ sơn mài
d)
chỉ, sợi, …
e)
truyền lại (cho thế hệ sau … )
88.

………………… this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

a)

As

b)

Because

c)

Even though

89.

This department store is an attraction in my city ………………… the products are of good quality.

a)

when

b)

because

c)

though

90.

This is called Chuong conical hat ………………… it is made in Chuong village.

a)

but

b)

so

c)

since

91.

10. I can't do this quiz ... I don't remember what the teacher said.

a)

although

b)

because

c)

so that

d)

due to

92.

9. Chọn câu đúng

a)

He earns very little despite works hard.

b)

Despite he works hard, he earns very little.

c)

Despite work hard, he earns very little.

d)

Despite working hard, he earns very little.

93.

8. Chọn câu đúng

a)

I play sports every day so that I can improve my health.

b)

I play sports every day so that I improve my health.

c)

I play sports every day so that I could improve my health.

d)

I play sports every day so that improve my health.

94.

Câu phức gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Mệnh đề đi liền với liên từ trong câu là mệnh đề gì?

a)

Mệnh đề độc lập

b)

Mệnh đề tương phản

c)

Mệnh đề phụ thuộc

d)

Mệnh đề kết quả

96.

Liên từ nào có nghĩa là "Mặc dù"?

a)

If

b)

Since

c)

Although

d)

Because

97.

Liên từ nào có nghĩa là "trong khi đó"?

a)

After

b)

Unless

c)

Since

d)

While

98.

Mệnh đề phụ thuộc chỉ lí do đi với những liên từ nào dưới đây?

a)

Because, since, as

b)

Although, though, even though

c)

in order to, so that

d)

If, in case,unless

99.

Mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian đi với những liên từ nào dưới đây?

a)

Although, though, even though

b)

in order to, so that

c)

When, while, before, after, as soon as

d)

Since, as, because

100.

Mệnh đề phụ thuộc chỉ mục đích đi với những liên từ nào dưới đây?

a)

If, as if, unless

b)

in order to, so that

c)

When, while, after, before

d)

although, though

101.

My friend is playing soccer.

a)

không phải là câu phức

b)

là câu phức

102.

If I have lots of money, I will buy a new house.

a)

là câu phức

b)

không phải là câu phức

103.

She went swimming _______________ the water was freezing cold.

a)

even though

b)

if

c)

because

d)

after

104.

The pizza was hot, ____________ we waited to start eating.

a)

besides

b)

so

c)

because

d)

so that

105.

Nam failed the exam ____________ he was very lazy.

a)

though

b)

but

c)

when

d)

because

106.

_________ it hot tomorrow, we will go swimming.

a)

As

b)

Although

c)

So

d)

If

107.

Tim likes candy, _____________ he doesn’t like chocolate.

a)

so

b)

hence

c)

but

d)

so that

108.

He won’t go to sleep _______________ you tell him a story.

a)

unless

b)

after

c)

because

d)

if

109.

She was hungry, ____________ she ate an apple.

a)

but

b)

so

c)

or

d)

yet

110.

She can dance ______ she can't sing.

a)

and

b)

but

c)

or

d)

too

111.

I visited my dentist last Tuesday _____ I had a terrible toothache.

a)

and

b)

but

c)

so

d)

because

112.

……….. she is beautiful, everybody hates her.

a)

Although

b)

In spite of

113.

My mom was cooking _______my dad was watching TV.

a)

although

b)

while

c)

if

d)

but