WorksheetsĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN LỚP 10 - LẦN 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Có bao nhiêu cách đi từ A đến B?
C. Đề kiểm tra này có 20 câu.
D. Các bạn không được giẫm chân lên cỏ.
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ∀x ∈ R, x + 1 > x.
B. ∀x ∈ Z, 2x + 1 là số lẻ.
C. ∃x ∈ N*, 2x² − 1 ≥ 0.
D. ∃x ∈ R, x² < 0.
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
B. Nếu một số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 6 thì số đó chia hết cho 18.
C. Tập hợp các số tự nhiên chẵn là tập hợp con của tập hợp các số nguyên dương.
D. Với mọi số nguyên dương n, ta luôn có: n² > n + 1.
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ R, x² − 4x + 5 > 0” là
A. ∀x ∈ R, x² − 4x + 5 ≠ 0.
B. ∀x ∈ R, x² − 4x + 5 ≥ 0.
C. ∃x ∈ R, x² − 4x + 5 < 0.
D. ∃x ∈ R, x² − 4x + 5 ≤ 0.
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. ∀x ∈ R, x² − 2x + 1 > 0.
B. ∃x ∈ N, 2x + 1 < 0.
C. ∀x ∈ Z, x(x + 1) ⋮ 2.
D. ∃x ∈ R, x² − 4x + 5 < 0.
Câu 6: Với giá trị thực nào của biến x sau đây thì mệnh đề chứa biến P(x) = “x² − 5x+ 6 = 0” trở
thành một mệnh đề đúng?
A. x = −1.
B. x = 0.
C. x = 1.
D. x = 2.
Câu 7: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Nếu 4 > 3 thì 10 > 2.
B. Nếu 4 > 3 thì 10 < 2.
C. Nếu 4 < 3 thì 10 > 2.
D. Nếu 4 < 3 thì 10 < 2.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?
A. Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có các góc tương ứng bằng nhau.
C. Nếu một tam giác không phải là tam giác đều thì nó có ít nhất một góc (trong) nhỏ hơn 60°.
D. Nếu mỗi số tự nhiên a, b chia hết cho 7 thì tổng hai số a và b chia hết cho 7.
Câu 9: Liệt kê các phần tử của tập hợp K, biết K = {x ∈ Z| −1 ≤ x < 3}
A. K = {−1; 0; 1; 2}.
B. K = {0; 2}.
C. K = {−1; 0; 1; 2; 3}.
D. K = {0; 1; 2; 3}.
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 10 ⊂ N.
B. 10 ∈ N.
C. 10 ∉ N.
D. 10 ⊄ N.
Câu 11: Biết tập hợp A có 5 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 32.
Câu 12: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. A = {x ∈ N| x² − 4 = 0}.
B. B = {x ∈ R| x² + 2x + 3 = 0}.
C. C = {x ∈ Z| x³ − 8 = 0}.
D. D = {x ∈ Q| x² – 2x – 3 = 0}.
Câu 13: Cho ba tập hợp X, Y, Z. Biết X ⊂ Y, Y ⊂ Z. Câu nào sau đây sai ?
A. X ⊂ Z.
B. X = Z.
C. (X ∪ Y) ⊂ Z.
D. X ⊂ (Z ∩ Y).
Câu 14: Cho hai tập hợp A = {–1; 0; 2; 4; 5}, B = {–2; –1; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp nào sau đây bằng
tập hợp A ∪ B?
A. {–1; 4; 5}.
B. {–2; –1; 0; 2; 4; 5; 6; 8}.
C. {–2; 0; 4; 5}.
D. {0; 2}.
Câu 15: Cho ba tập hợp A = [−2; 1], B = [0; 4], C = [−1; 2). Khi đó tập (A \ B) ∩ C là:
A. (−2; 2).
B. (−2; 0].
C. [−1; 4].
D. [−1; 0).
Câu 16: Cho tập hợp A = [m; m + 1], B = [0; 2] với m là tham số. Điều kiện để A \ B = ∅ là:
A. 0 ≤ m ≤ 1.
B. −1 ≤ m ≤ 2.
C. m ≤ −1 hoặc m ≥ 0.
D. m < 1 hoặc m > 2.
Câu 17: Cho M = “Tập hợp các tứ giác”; N = “Tập hợp các hình bình hành”; P = “ Tập hợp
các hình thang”; Q = “Tập hợp các hình chữ nhật”; R = “Tập hợp các hình vuông”. Khi đó:
A. M ⊂ N ⊂ P ⊂ Q ⊂ R.
B. N ⊂ M ⊂ Q ⊂ R ⊂ P .
C. R ⊂ Q ⊂ N ⊂ P ⊂ M.
D. P ⊂ R ⊂ Q ⊂ N ⊂ M.
Câu 18: Cho A = (2 − m; 3) và B = [−1; 4] . Tìm m để A ⊂ B.
A. m ≤ 3.
B. m < 3.
C. −1 ≤ m ≤ 3.
D. −1 < m ≤ 3.
Câu 19: Cho hai tập hợp A = [m; m + 2] , B = [1; 3). Tìm m để A ∩ B = ∅.
A. m < −1 hoặc m ≥ 3.
B. m ≤ −1 hoặc m > 3.
C. m < −1 hoặc m > 3.
D. m ≤ −1 hoặc m ≥ 3.
Câu 20: Gọi Bk là tập hợp các bội số của k trong tập số nguyên dương. Sự liên hệ giữa m và n
sao cho Bm ∪ Bn = Bmn là:
A. m, n nguyên tố cùng nhau.
B. m là bội số của n.
C. n là bội số của m.
D. m, n có ước chung khác 1.
