Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNGHIEP VU THAM DINH PHAN 1 (CAU 1-88)
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Name
Class
Date
1.
Công ty V đã được phê duyệt triển khai dự án B với tổng mức đầu tư bao gồm cả VAT là 660 tỷ đồng. Dự án đầu tư có đầy đủ tính pháp lý; khách hàng đáp úng đầy đủ điều kiện cho vay theo quy định. Xác định số tiền cho vay dài hạn tối đa đối với Công ty (không cho vay VAT)?
a)
490 tỷ đồng
b)
562 tỷ đồng
c)
420 tỷ đồng
d)
520 tỷ đồng
2.
Các chi tiêu trong năm kế hoạch của 01 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu như sau: Chi phí sản xuất kinh doanh là 1.250 tỷ đồng; vòng quay vốn lưu động 4 vòng; vốn đổi ứng là 50 tỷ đồng; chi phí khấu hao và lãi vay trong năm kế hoạch là 50 tỳ đồng. Xác định hạn mức tín dụng của DN ?
a)
200 tỳ đồng
b)
250 tỷ đồng
c)
150 tỳ đồng
d)
63 tỳ đồng
3.
Khách hàng đã được Agribank cam kết cấp tín dụng như sau:
- Hạn mức tín dụng (dang trong thời hạn duy trì) là 200.000 triệu dồng: số dư hiện tại là: dư nợ cho vay: 150.000 triệu đồng, số dư L/c là 10.000 triệu dồng, số dư bảo lãnh là
20.000 triệu đồng.
- Cấp tín dụng từng lần tối da 400.000 triệu dồng (vẫn trong thời hạn giải ngân), dư nợ hiện tại là 250.000 triệu đồng, trong đó doanh số cho vay là 300.000 triệu đồng, doanh số thu nợ là 50.000 triệu đồng, doanh sổ phát hành và số dư L/c là 15.000 triệu đồng. Xác định Tổng mức cấp tín dụng của khách hàng?
a)
550.000 triệu đồng
b)
500.000 triệu dồng
c)
450.000 triệu đồng
d)
400.000 triệu dồng
4.
Trong kỳ kinh doanh năm 2023, doanh nghiệp D dự kiến tổng chi phí sản xuất kinh doanh là 185.000 triệu đồng trong đó: chi phí khấu hao là 2.500 triệu dồng, chi phí lãi vay là: 4.500 triệu đồng, số vòng quay vốn lưu động dự kiến là: 2 vòng. Xác định nhu
cầu vốn lưu động trong kỳ của doanh nghiệp D?
a)
92.500 triệu đồng.
b)
89.000 triệu dồng.
c)
91.250 triệu đồng.
d)
90.250 triệu đồng.
5.
Công ty V đã được phê duyệt triển khai dự án Khu du lịch (resort, khu nghi dưỡng) ở Nha Trang. Tổng mức đầu tư bao gồm cả VAT là 1.320 tỷ đồng. Dự án đầu tư có đầy đủ tính pháp lý; khách hàng đáp úng đầy dủ điều kiện cho vay theo quy định, số tiền cho vay dài hạn tối đa đối với Công ty là bao nhiêu (không cho vay VAT)?
a)
490 tỷ đồng
b)
562 tỳ đồng
c)
600 tỷ đồng
d)
720 tỷ dồng
6.
Công ty Hoàng cầu có nhu cầu cấp tín dụng từng lần tại Agribank để thực hiện hợp đồng X (đang thưomg thảo) với giá trị là 190 tỷ dồng (bao gồm VAT). Xác định Tổng mức cấp tín dụng tối đa đối với khách hàng tại Agribank, biết rằng:
- Dự kiến vay vốn Agribank là 120 tỳ dồng.
- Các loại bảo lãnh cần phát hành với tỷ lệ tính trên tổng giá trị hợp dồng bao gồm VAT: Bảo lãnh dự thầu (2%); Bảo lãnh thực hiệp hợp dồng (3%); bảo lãnh hoàn trà tiền ứng trước (20%); bảo lãnh bảo hành (5%).
a)
577 tỳ đồng
b)
500 tỷ dồng
c)
377 tỷ đồng
d)
177 tỷ đồng
7.
Công ty V đã dược phê duyệt triển khai dự án B với dầy đủ pháp lý; Khách hàng đáp ứng dầy đủ điều kiện cho vay theo quy định. Tổng mức dầu tư bao gồm cả VAT là 880 tỷ dồng, số tiền cho vay dài hạn tối da dối với Công ty là bao nhicu (không cho
vay VAT)?
a)
490 tỷ đồng
b)
500 tỳ đồng
c)
520 tỷ đồng
d)
560 tỳ dồng
8.
Các chi tiêu trong năm kế hoạch của 01 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu như sau: Chi phí sản xuất kinh doanh là 1.350 tỷ đồng; vòng quay vốn lưu dộng 4 vòng; vốn đối ứng là 50 tỳ dồng; chi phí khấu hao và lãi vay trong năm kế hoạch là 150 tỷ đồng. Xác
định hạn mức tín dụng của DN?
a)
200 tỷ đồng
b)
250 tỷ dồng
c)
150 tỷ đồng
d)
263 tỳ đồng
9.
Khách hàng dã dược Agribank cam kết cấp tín dụng như sau:
- Hạn mức tín dụng (đang trong thời hạn duy trì) là 300 tỳ đồng: số dư hiện tại là: dư nợ cho vay: 150 tỷ đồng, số dư L/c là 10 tỷ đồng, số dư bảo lãnh là 20 tỷ đồng.
- Cấp tín dụng từng lần tối đa 400 tỷ đồng (vẫn trong thời hạn giải ngân), dư nợ hiện tại là 250 tỷ đồng, trong đó doanh số cho vay là 300 tỳ dồng, doanh số thu nợ là 50 tỳ đồng
Xác dịnh Tổng mức cấp tín dụng của khách hàng là bao nhiêu?
a)
650 tỳ đồng
b)
600 tỷ dồng
c)
450 tỷ dồng
d)
400 tỷ đồng
10.
Tình hình tài chính năm 2022 của Doanh nghiệp X có số liệu như sau:
Doanh thu năm 2021: 100 tỷ đồng. Doanh thu năm 2022 tăng 50% so với doanh thu năm 2021. Giá trị khoản mục tài sản ngắn hạn thời điểm 31/12/2021 là 35 tỳ đồng, dến 31/12/2022 giá trị khoản mục hàng hóa tồn kho tăng 10 tỳ dồng, phải thu tăng 10 tỷ dồng, các khoản mục tài sản ngắn hạn khác giảm 10 tỷ dồng so với cùng kỳ năm trước. Vòng quay vốn lưu dộng năm 2022 của Doanh nghiệp là bao nhiêu?
a)
3,75 vòng/năm
b)
3,85 vòng/năm
c)
4,55 vòng/năm
d)
5,55 vòng/năm
11.
None
a)
1.900 triệu đồng
b)
1.858 triệu đồng
c)
1.800 triệu đồng
d)
1.500 triệu đồng
12.
None
a)
180.000 triệu đồng
b)
187.155 triệu đồng
c)
207.155 triệu đồng
d)
227.155 triệu đồng
13.
None
a)
180.000 triệu đồng
b)
187.155 triệu đồng
c)
207.155 triệu đồng
d)
227.155 triệu đồng
14.
None
a)
2,5 vòng/năm
b)
2,37 vòng/năm
c)
2 vòng/năm
d)
1,5 vòng/năm
15.
Khách hàng có Doanh thu năm 2022 là 150.000 triệu đồng, tài sản ngắn hạn bình quân là 75.000 triệu đồng. Xác định vòng quay vốn lưu động của khách hàng?
a)
2,5 vòng/năm
b)
2,3 vòng/năm
c)
2,2 vòng/năm
d)
2 vòng/năm
16.
Khách hàng có Doanh thu năm 2022 là 250.000 triệu đồng, tài sản ngắn hạn bình quân là 50.000 triệu đồng, dự kiến sang năm 2023 vòng quay vốn lưu động sẽ giảm do khách hàng tăng thời gian bán hàng trả chậm và hệ số điều chinh bằng 1,5. Xác định vòng quay vốn lưu động của khách hàng?
a)
5 vòng/năm
b)
6,5 vòng/năm
c)
3,5 vòng/năm
d)
3 vòng/năm
17.
None
a)
1,61 vòng/năm
b)
1,45 vòng/năm
c)
1,96 vòng/năm
d)
2,21 vòng/năm
18.
None
a)
2.200 triệu đồng
b)
2.600 triệu đồng
c)
3.300 triệu đồng
d)
4.500 triệu đồng
19.
None
a)
6 vòng
b)
5.5 vòng
c)
5 vòng
d)
4.5 vòng
20.
None
a)
650.000 triệu đồng
b)
600.000 triệu đồng
c)
549.000 triệu đồng
d)
528.000 triệu đồng
21.
None
a)
60 tỷ đồng
b)
50 tỷ đồng
c)
46 tỷ đồng
d)
40 tỷ đồng
22.
None
a)
20 tỷ đồng
b)
26 tỷ đồng
c)
40 tỷ đồng
d)
46 tỷ đồng
23.
None
a)
12 tỷ đồng
b)
20 tỷ đồng
c)
32 tỷ đồng
d)
40 tỷ đồng
24.
None
a)
2,5
b)
2,2
c)
2
d)
1,5
25.
None
a)
0,4
b)
0,38
c)
0,3
d)
0,2
26.
Công ty có tài sản ngắn hạn là 4.000 triệu đồng, trong đó hàng tồn kho là 1.500 triệu dồng. Nợ phải trả là 1.500 triệu dồng trong đó nợ dài hạn = 500 triệu dồng. Hệ số
thanh toán nhanh của Công ty bằng bao nhiêu?
a)
2,5
b)
3,5
c)
4,7
d)
5
27.
Công ty có tài sản ngắn hạn là 4.000, nợ phải trả là 2.500 triệu dồng trong dó nợ dài hạn = 500 triệu đồng. Xác định hệ số thanh toán ngắn hạn cùa Công ty:
a)
2
b)
3
c)
0.2
d)
0.5
28.
Cho tài sản ngắn hạn = 5.000; Trong dó hàng hóa tồn kho là 2.000; nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả= 2.000, hệ số thanh toán nhanh bằng bao nhiêu?
a)
0,4
b)
1,2
c)
1,5
d)
2
29.
Cho tài sản ngắn hạn = 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ ngắn hạn = 5.000, Xác
định hệ số thanh toán nhanh:
a)
0.5
b)
0,8
c)
0,85
d)
0,95
30.
None
a)
0,17
b)
1,81
c)
2
d)
2,5
31.
None
a)
2,34
b)
2,7
c)
2,72
d)
3,5
32.
Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn = 4, Tài sản ngắn hạn = 6.000 tỷ đồng. Xác định tổng nợ ngắn hạn?
a)
2.500 tỷ đồng.
b)
2.000 tỷ dồng.
c)
1.500 tỷ dồng.
d)
1.200 tỷ dồng.
33.
Cho hệ số thanh toán nhanh = 3, Tài sản ngắn hạn = 12.500 tỳ đồng, hàng tồn kho = 500 tỷ đồng. Xác định nợ ngắn hạn?
a)
3.000 tỷ đồng.
b)
4.000 tỷ đồng.
c)
5.000 tỷ dồng.
d)
6.000 tỷ dồng.
34.
None
a)
1
b)
1,52
c)
1,53
d)
không có đáp án đúng
35.
None
a)
1
b)
0,5
c)
0,4
d)
0,2
36.
Công ty có tài sản ngắn hạn là 4.000 triệu đồng, trong đó hàng tồn kho là 1.000 triệu đồng. Nợ phài trả là 2.500 triệu dồng, trong dó nợ dài hạn là 500 triệu đồng. Xác định hệ thống thanh toán ngắn hạn của công ty
a)
2
b)
3
c)
20%
d)
50%
37.
None
a)
0.5
b)
0.45
c)
0.3
d)
0.2
38.
Công ty có tài sản ngắn hạn là 4.000 triệu đồng, trong đó hàng tồn kho là 2.500 triệu đồng. Nợ phài trả là 2.500 triệu dồng, trong dó nợ dài hạn là 500 triệu đồng. Hệ số thanh toán nhanh của Công ty bằng bao nhiêu?
a)
0.75
b)
3.5
c)
4.7
d)
5
39.
Thời diểm 31/12/2022, Doanh nghiệp A có tổng tài sản là 8.000 tỷ đồng, trong dó tài sản dài hạn là 2.000 tỷ đồng. Hệ số thanh toán ngắn hạn năm 2022 của Doanh nghiệp là 2. Xác định tổng nợ ngắn hạn của Doanh nghiệp tại thời diểm 31/12/2022?
a)
3.000 tỷ đồng.
b)
2.000 tỳ đồng.
c)
1.500 tỷ đồng.
d)
1.200 tỳ đồng.
40.
Công ty X có hệ số thanh toán nhanh = 0,6. Tại thời điểm 31/12/2022, Tài sản ngắn hạn là 12.500 tỷ dồng, hàng tồn kho là 500 tỳ đồng. Xác dịnh nợ ngắn hạn của Công ty tại 31/12/2022?
a)
30.000 tỳ dồng.
b)
20.000 tỷ dồng.
c)
15.000 tỷ dồng.
d)
6.000 tỳ đồng.
41.
None
a)
2.5
b)
2.2
c)
2
d)
1.18
42.
None
a)
1
b)
0.8
c)
0.6
d)
0.5
43.
None
a)
2
b)
1.8
c)
1.05
d)
1
44.
None
a)
1
b)
0.8
c)
0.7
d)
0.67
45.
None
a)
1.67
b)
1.65
c)
1.6
d)
1.5
46.
None
a)
3
b)
2.99
c)
2.55
d)
1.59
47.
None
a)
2.59
b)
2.27
c)
0.25
d)
0.15
48.
None
a)
2
b)
1.8
c)
1.63
d)
1.52
49.
Công ty A sản xuất bông sợi có Tài sản ngắn hạn là 450 triệu đồng, tài sản dài hạn là 550 triệu đồng. Nợ phải trả là 500 triệu đồng. Xác định hệ số tự tài trợ của Cty A
a)
0.25
b)
0.5
c)
0.8
d)
0.85
50.
Công ty A sản xuất bông sợi có tài sản ngắn hạn là 450 triệu đồng, tài sản dài hạn là 550 triệu đồng, vốn chủ sở hữu là 600 triệu đồng. Xác định hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Công ty A?
a)
0.2
b)
0.67
c)
2.5
d)
2.33
51.
Công ty A có 300 triệu đồng nợ phải trả. vốn chủ sở hữu là 450 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là 50 triệu dồng, các quỹ là 100 triệu đồng. Xác định hệ số tự tài trợ của Công ty A?
a)
0.47
b)
0.55
c)
0.67
d)
Không có đáp án đúng
52.
Công ty B có 100 triệu đồng nợ ngắn hạn, 200 triệu đồng nợ dài hạn. vốn chủ sở hữu là 600 triệu đồng. Xác định hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Công ty B ?
a)
0.47
b)
0.5
c)
0.67
d)
Không có đáp án đúng
53.
Công ty Y có hệ số tự tài trợ là 0,5, vốn chủ sở hữu bằng 100 tỳ đồng. Xác định tổng nguồn vốn cùa Công ty Y?
a)
200 tỷ đồng
b)
60 tỷ đồng
c)
40 tỷ đồng
d)
Không có đáp án dúng
54.
Cho biết hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu = 0,5; vốn chủ sở hữu= 2.000 tỷ đồng. Xác định tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp?
a)
3.200 tỳ đồng
b)
3.000 tỳ đồng
c)
2.500 tỷ đồng
d)
2.000 tỷ đồng
55.
None
a)
2.59
b)
2.27
c)
1.26
d)
1.1
56.
None
a)
0.4
b)
0.33
c)
0.3
d)
0.2
57.
None
a)
0.42
b)
0.55
c)
0.58
d)
0.65
58.
Công ty A sản xuất bông sợi có tài sản ngắn hạn là 250 triệu dồng, tài sản dài lạn là 550 triệu đồng. Nợ phải trả là 200 triệu dồng. Xác dịnh hệ số tự tài trợ cùa Công ty?
a)
0,25
b)
0,75
c)
0,8
d)
0,85
59.
Công ty X có tổng nguồn vốn là 4.000 triệu đồng; vốn chủ sở hữu là 1.200 triệu đồng. Xác định hệ số nợ trên vốn chù sở hữu của Công ty?
a)
0,2
b)
0,7
c)
2,5
d)
2,33
60.
None
a)
0.42
b)
0.55
c)
0.58
d)
0.73
61.
None
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.7
d)
0.8
62.
Một Công ty có 100 triệu đồng nợ ngắn hạn, 200 triệu đồng nợ dài hạn và 300 triệu dồng vốn chủ sở hữu. Xác định hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Công ty?
a)
0,5
b)
1
c)
1,5
d)
Không có đáp án đúng
63.
Công ty A có tài sản ngắn hạn là 400 triệu đồng, tài sản dài hạn là 200 triệu đồng. Nợ phải trả là 300 triệu dồng. Xác dịnh hệ số tự tài trợ của Công ty?
a)
0,25
b)
0,5
c)
0,85
d)
Không có đáp án đúng
64.
Công ty A có vốn chủ sở hữu là 600 triệu đồng, tổng nguồn vốn là 1.000 triệu đồng. Xác định hệ số nợ trôn vốn chù sở hữu của Công ty?
a)
0,67
b)
0,8
c)
1,6
d)
2
65.
Công ty A có vốn chủ sở hữu là 1.200 tỷ đồng, tổng nguồn vốn là 4.000 tỷ đồng. Xác định hệ số nợ trên vốn chù sở hữu của Công ty?
a)
0,7
b)
0,75
c)
0,8
d)
2,33
66.
Công ty A có 100 triệu đồng nợ ngắn hạn, 200 triệu đồng nợ dài hạn. vốn đầu tư của chù sở hữu là 450 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là 50 triệu dồng, các quỹ là 100 triệu dồng. Xác dịnh hệ số tự tài trợ của Công ty?
a)
0,47
b)
0,55
c)
0,67
d)
Không có đáp án đúng
67.
Công ty X có hệ số tự tài trợ là 0,4, vốn chủ sờ hữu là 60 tỳ đồng. Xác định tổng nguồn vốn của Công ty?
a)
100 tỳ đồng
b)
60 tỷ dồng
c)
40 tỳ đồng
d)
Không có đáp án đúng
68.
Công ty Y có vốn chủ sở hữu 400 tỳ dồng, tổng nguồn vốn là 2.000 tỷ đồng. Xác dịnh hệ số nợ trên vốn chủ của Công ty?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
5
69.
Cho hệ số nợ trôn vốn chủ sở hữu = 0,6; vốn chủ sở hữu= 2.000 tỷ dồng. Xác dịnh tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp?
a)
3.200 tỷ đồng
b)
3.000 tỳ đồng
c)
2.500 tỷ đồng
d)
2.000 tỳ đồng
70.
Tại ngày 31/12/2022 Công ty X có vốn chủ sở hữu là 900 triệu đồng, tăng 200 triệu dồng so với cùng kỳ năm trước. Tổng doanh thu thuần năm 2022 là 1.800 triệu đồng, tổng chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 là 1.200 triệu đồng. Thuế Thu nhập doanh nghiệp 20%. Xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Công ty?
a)
65%
b)
75%
c)
60%
d)
53,33%
71.
Một Công ty có lợi nhuận trước thuế năm 2022 là 104 tỷ dồng. Thuế suất thuế TNDN là 25%. Tại ngày 31/12/2022 có một số khoản mục như sau: Tài sàn ngắn hạn là 600 tỳ dồng, giảm 50 tỷ đồng so với dầu năm, tài sản dài hạn là 400 tỳ đồng, tăng 100 tỳ dồng so với dầu năm. Xác dịnh tỳ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của Công ty?
a)
10%
b)
8%
c)
7,8%
d)
10,4%
72.
Công ty A năm 2022 doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 850 triệu dồng. Khoản giảm giá hàng bán trong kỳ là 50 triệu dồng. Chi phí sản xuất trong kỳ là 700 triệu đồng. Thuế Thu nhập doanh nghiệp 20%. Xác định tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS) của Công ty?
a)
20%
b)
12,5%
c)
10%
d)
1.000
73.
Công ty A có tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 900 triệu dồng. Khoản giảm giá hàng bán trong kỳ là 50 triệu dồng, Chiết khấu cho các dại lý bán hàng là 50 triệu đồng. Tổng chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ là 700 triệu dồng. Xác định tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS) của Công ty? Biết Thuế Thu nhập doanh nghiệp 20%.
a)
50%
b)
0,05 vòng
c)
25%
d)
10%
74.
Công ty A tại ngày 31/12/2022 có tổng tài sản là 750 triệu đồng, tăng 100 triệu đồng so với đầu kỳ. Lợi nhuận sau thuế năm 2022 là 70 triệu đồng. Xác định tỳ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của Công ty?
a)
15%
b)
10%
c)
9,33%
d)
0%
75.
Năm N, công ty dạt lợi nhuận sau thuế 2 tỳ đồng. Tổng nguồn vốn là 20 tỷ đồng, trong đó 40% vốn chủ sở hữu, còn lại là nợ vay. Biết thuế suất thuế TNDN 20%. Xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Công ty?
a)
6%
b)
12%
c)
16,67%
d)
25%
76.
Cho biết lợi nhuận sau thuế là 20 tỳ đồng. Tổng chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ là 165 tỳ đồng. Biết thuế suất thuế TNDN là 20%.Tính ROS.
a)
3,6%
b)
6.50%
c)
8.70%
d)
10,5%
77.
Công ty Y năm 2022 có tổng nguồn vốn bình quân là 3.000 triệu dồng; trong đó vốn vay bình quân chiếm 20%, Lợi nhuận trước thuế là 600 triệu đồng. Công ty phải nộp thuế TNDN với thuế suất 20%. Xác định ROE của Công ty?
a)
20%
b)
10%
c)
6%
d)
4%
78.
Công ty Y năm 2022 có doanh thu thuần là 12.000 tỷ đồng. Lợi nhuận trước thuế là 600 tỷ đồng. Công ty phải nộp thuế TNDN với thuế suất 20%. Xác định ROS của Công ty?
a)
4%
b)
5%
c)
6,5%
d)
10%
79.
Tổng tài sản của Công ty X tại thời điểm 31/12/2021 và 31/12/2022 lần lượt là 630 tỳ đồng và 640 tỳ đồng. Lợi nhuận trước thuế là 20 tỷ dồng, thuế suất thuế TNDN là 20%. Xác định Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) năm 2022 của Công ty X?
a)
4,05%
b)
2.52%
c)
2,36%
d)
2,45%
80.
Tổng tài sản của Công ty Y tại thời điểm 31/12/2021 và 31/12/2022 lần lượt là
630 tỷ đồng và 650 tỷ đồng. Lợi nhuận sau thuế là 20 tỷ đồng. Xác dịnh Tỳ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) năm 2022 của Công ty Y?
a)
4,050%
b)
3,125%
c)
2,360%
d)
2,454%
81.
Vốn chủ sở hữu của Công ty X tại thời điểm 31/12/2021 và 31/12/2022 lần lượt là 250 tỷ đồng và 252 tỷ đồng. Lợi nhuận sau thuế là 20 tỷ đồng. Xác định Tỳ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) năm 2022 của Công ty X?
a)
8%
b)
7,96%
c)
7,86%
d)
7%
82.
Vốn chủ sở hữu của Công ty A tại thời điểm 31/12/2021 và 31/12/2022 lần lượt là 300 tỷ đồng và 350 tỳ dồng. Lợi nhuận trước thuế là 40 tỷ đồng, thuế suất thuế TNDN là 20%. Xác định Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) năm 2022 của Công ty A?
a)
10,25%
b)
9,85%
c)
8,85%
d)
6,25%
83.
Công ty B có vốn chủ sở hữu đầu kỳ là 900 tỳ đồng, cuối kỳ là 1.170 tỳ đồng. Tổng doanh thu là 1.800 tỷ dồng, tổng chi phí sản xuất kinh doanh là 1.722 tỷ dồng. Thuế Thu nhập doanh nghiệp 20%. Xác dịnh Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sờ hữu (ROE) của Công ty B?
a)
6%
b)
7%
c)
8%
d)
10%
84.
Năm 2022 Công ty B có lợi nhuận sau thuế là 144 tỷ dồng. Tài sản ngắn hạn của Công ty cuối kỳ là 650 tỷ đồng, tăng 50 tỷ đồng so với đầu kỳ, tài sản dài hạn cuối kỳ là 400 tỷ đồng, giảm 150 tỷ dồng so với đầu kỳ. Xác dịnh Tỳ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Công ty B?
a)
16%
b)
13%
c)
7,8%
d)
6%
85.
Công ty A có Doanh thu thuần là 1.020 tỷ dồng. Lợi nhuận trước thuế 320 tỷ dồng.
Xác định tỷ suất lợi nhuận trcn doanh thu (ROS) cùa Công ty A. Biết Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.
a)
50%
b)
25%
c)
21%
d)
10%
86.
Công ty A sản xuất thuốc thú y có doanh thu hoạt dộng năm 2022 là 500 tỷ dồng, tổng lợi nhuận sau thuế là 55 tỳ dồng, vốn chủ sở hữu thời điểm 31/12/2022 là 110 tỷ dồng, tăng 30 tỷ đồng so với cùng kỳ năm trước. Xác dịnh tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Công ly A năm 2022?
a)
12,5%
b)
15%
c)
50%
d)
57%
87.
Năm N, công ty A đạt lợi nhuận trước thuế là 80 tỷ dồng. Tổng nguồn vốn là 500 tỷ đồng, trong đó vốn chủ sở hữu là 300 tỳ đồng, tăng 40 tỳ đồng so với cùng kỳ năm trước. Biết thuế suất thuế TNDN 20%. Xác định Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sờ hữu (ROE) của Công ty A?
a)
6%
b)
12%
c)
16,67%
d)
23%
88.
None
a)
2,4%
b)
7,35%
c)
9,78%
d)
10%
Reset
