wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz hán 1 bài 1,2

Total questions: 93

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là 'tốt, đẹp, ngon'?

a)

b)

c)

d)

2.

Số nào được biểu thị bằng chữ '五'?

a)

b)

c)

d)

3.

Từ nào có nghĩa là 'miệng, nhân khẩu'?

a)

b)

c)

d)

4.

'他' có nghĩa là gì?

a)

Em gái

b)

Anh ấy

c)

Bà ấy

d)

Cô ấy

5.

Từ nào có nghĩa là 'bận'?

a)

b)

c)

汉语

d)

6.

'妈妈' có nghĩa là gì?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Em trai

d)

Anh trai

7.

Số nào được biểu thị bằng chữ '八'?

a)

b)

c)

d)

8.

'女' có nghĩa là gì?

a)

Trắng

b)

Nữ

c)

Khó

d)

Nam giới

9.

Từ nào có nghĩa là 'khó'?

a)

b)

c)

d)

10.

'哥哥' có nghĩa là gì?

a)

Em trai

b)

Chị gái

c)

Anh trai

d)

Bà ấy

11.

'太' có nghĩa là gì?

a)

Hơi, quá, lắm

b)

Rất

c)

To, lớn

d)

Không

12.

'弟弟' có nghĩa là gì?

a)

Em trai

b)

Em gái

c)

Bố

d)

Mẹ

13.

'白' có nghĩa là gì?

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Xanh

d)

Đỏ

14.

'汉语' có nghĩa là gì?

a)

Tiếng Pháp

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

d)

Tiếng Hán

15.

'她' có nghĩa là gì?

a)

Chú ấy

b)

Ông ấy

c)

Cô ấy

d)

Em trai

16.

'男' có nghĩa là gì?

a)

Trẻ em

b)

Nam giới

c)

Nữ giới

d)

Người lớn

17.

'吗' là gì trong tiếng Trung?

a)

Danh từ

b)

Đại từ nhân xưng

c)

Trợ từ nghi vấn

d)

Động từ

18.

'很' có nghĩa là gì?

a)

Rất

b)

Không

c)

Hơi

d)

Quá

19.

'马' có nghĩa là gì?

a)

Con chó

b)

Con mèo

c)

Con ngựa

d)

Con gà

20.

'忙' có nghĩa là gì?

a)

Bận

b)

Rảnh

c)

Ngủ

d)

Chơi

21.

哥哥 có nghĩa là ......?

a)

Anh Trai

b)

Chị gái

c)

Bố

d)

Mẹ

22.

Từ nào có nghĩa là " Bố "?

a)

妈妈

b)

爷爷

c)

奶奶

d)

爸爸

23.

忙 có nghĩa là ......?

a)

Rất

b)

Bận

c)

Khó

d)

Nam

24.

"Đàn ông, con trai, nam" tiếng trung viết thế nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Từ nào có nghĩa là " Anh ấy"?

a)

b)

c)

d)

26.

他很好!Có nghĩa là gì?

a)

Cô ấy rất tốt

b)

Cô ấy rất bận

c)

Anh ấy rất tốt

d)

Anh ấy rất bận

27.

" 妹妹很好“” Có nghĩa là gì?

a)

Mẹ rất tốt!

b)

Ông rất bận

c)

Bố rất bận

d)

Em gái rất tốt!

28.

“Mẹ không bận lắm” tiếng trung viết thê nào?

a)

爸爸很好

b)

妈妈不太忙

c)

哥哥很好

d)

哥哥太忙了

29.

Phiên âm của “弟弟” là gì?

a)

gēge

b)

bàba

c)

dìdi

d)

mèimei

30.

Phiên âm của “汉语” là gì?

a)

Hànyǔ

b)

Bù máng

c)

Nǐ hǎo

d)

tài nán

31.

“难” Có nghĩa là gì?

a)

Rất

b)

Bận

c)

Quá

d)

Khó

32.

"Không(trợ từ nghi vấn)" tiếng hán viết thế nào?

a)

b)

c)

d)

33.

Từ nào có nghĩa là “em trai” ?

a)

第第

b)

弟弟

34.

“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?

a)

我马很忙。

b)

我妈妈太忙。

c)

我吗很忙。

d)

我妈妈很忙。

35.

Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?

a)

Bàba

b)

Bābā

c)

Bàbà

d)

Bāba

36.

Thanh nhẹ là gì ?

a)

Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn

b)

Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1

37.

Từ nào là đại từ nghi vấn?

a)

b)

c)

38.

chữ 不 trong câu dưới đọc là

汉语不太难。

a)

b)

39.

Chữ này đọc là

a)

máng

b)

màng

c)

māng

40.

Từ mẹ trong tiếng Trung Quốc là

a)

妈妈

b)

爸爸

c)

哥哥

41.

哥哥 nghĩa tiếng Việt là?

a)

anh trai

b)

em trai

c)

em gái

42.

dìdi viết là

a)

弟弟

b)

妹妹

c)

哥哥

43.

Từ "em gái" viết như thế nào

a)

妹妹

b)

弟弟

c)

哥哥

44.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?

a)

汉语很忙。

b)

我很忙。

c)

汉语很好。

d)

汉语不太难。

45.

Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?

a)

b)

c)

d)

46.

Chữ Hán nào có nghĩa là không, chẳng ?

a)

b)

c)

d)

47.

Chữ Hán nào sau đây có nghĩa "bận" ?

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn pinyin đúng của chữ bên

a)

hèn

b)

hén

c)

hen

d)

hěn

49.

Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán"

a)

b)

c)

d)

50.

Không quá khó: 不……难

a)

b)

c)

d)

51.

Rất lớn

a)

很太

b)

不大

c)

很大

d)

太大

52.

不忙 nghĩa là...?

a)

đang bận

b)

không bận

c)

rất bận

d)

quá bận

53.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?

a)

汉语很忙。

b)

我很忙。

c)

汉语很好。

d)

汉语不太难。

54.

Từ 汉语 nghĩa là gì?

a)

Tiếng Trung

b)

rất tốt, rất khoẻ

c)

đẹp

d)

Tiếng Hàn

55.

Từ bố trong tiếng Trung Quốc là

a)

爸爸

b)

妈妈

c)

姐姐

d)

哥哥

56.

男 nghĩa là gì

a)

đàn ông

b)

anh ta, ông ta, hắn ta,...

c)

phụ nữ

d)

cô ấy, chị ấy, bà ấy,...

57.

Từ 男 đọc như thế nào

a)

nan

b)

nán

c)

nàn

d)

nǎn

58.

Dịch câu sau: Chào Đại Ngũ!

a)

大白,你好!

b)

大五,你好!

c)

白白好!

d)

老师好!

59.

Dịch câu sau: Bố bạn bận không?

a)

爸爸你忙吗?

b)

你爸爸忙吗?

c)

你爸爸妈妈忙吗?

d)

你妈妈忙吗?

60.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh.

a)

哥哥

b)

爸爸

c)

妹妹

d)

弟弟

61.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?

a)

汉语很忙。

b)

我很忙。

c)

汉语很好。

d)

汉语不太难。

62.

Dịch câu sau: 我爸爸妈妈很爱我。

a)

Bố mẹ tôi rất yêu thương tôi.

b)

Bố tôi rất yêu thương tôi.

c)

Anh chị em tôi rất yêu thương nhau.

d)

Mẹ tôi rất yêu thương tôi.

63.

Chọn những câu đúng.

a)

你忙不忙?

b)

你妹妹忙不忙吗?

c)

老师好。

d)

汉语很难。

64.

明天见 nghĩa là gì ?

a)

ngày mai gặp

b)

tạm biệt

c)

xin lỗi

d)

không có gì

65.

这是什么?

a)

香蕉

b)

苹果

c)

葡萄

d)

菠萝  

66.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

睡觉

b)

c)

起床

d)

晚上

67.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

妹妹

a)

dìdi

b)

mèimei

c)

māma

d)

bàba

68.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

wǎnshang

a)

起床

b)

开始

c)

晚上

69.

我每天早上七点------。

wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn ------。

a)

开始

kāishǐ

b)

起床

qǐchuáng

c)

晚上

wǎnshang

70.

Từ nào có nghĩa "mời vào"?

a)

请进

b)

请坐

c)

请坐

d)

进吧

71.

Câu sau đúng hay sai: 2019年3月20号星期四我们去法国。

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

我们 / 书店 / 去 / 下个星期一 / 吧

a)

下个星期一我们去吧书店。

b)

下个星期一我们去书店吧。

c)

我们下个星期一去吧书店。

d)

我们去书店吧下个星期一。

73.

Dịch câu sau: Ngày mai tôi về nhà thăm ba mẹ.

(a)  

74.

Từ nào khác những từ còn lại:

咖啡,牛奶,可乐,书店

a)

咖啡

b)

牛奶

c)

可乐

d)

书店

75.

Nghĩa của từ 周末 là gì?

a)

Tuần này

b)

Tuần sau

c)

Cuối tuần

d)

Chủ nhật

76.

Từ nào có nghĩa là "tuần này"?

a)

这个星期

b)

那个星期

c)

上个星期

d)

下个星期

77.

Dịch cụm từ sau: "5 người này".

a)

那 5 个人

b)

5 个人这

c)

这 5 个人

d)

5 个人那

78.

Đây là tạp chí của tôi

a)

这是王老师

b)

这是我的杂志

c)

这是你的杂志

d)

这是他的杂志

79.

Bạn tên gì?

a)

你叫什么名字?

b)

我叫张东

c)

我叫什么名字

d)

我学习汉语

80.

Tôi là người Việt Nam

a)

我是韩国人

b)

他是越南人

c)

我是中国人

d)

我是越南人

81.

发音

a)

Chữ Hán

b)

Phát âm

c)

Tiếng Trung

d)

Học tập

82.

Mời vào! Mời ngồi! Mời uống trà!

a)

请坐!请进!请喝茶!

b)

请喝茶!请进!请坐!

c)

请进!请坐!请喝茶!

d)

请坐!请喝茶!请进!

83.

Đừng khách sáo

a)

老师

b)

谢谢

c)

没关系

d)

不客气

84.

学校

a)

xué xiao

b)

xuéxiào

c)

xuéxiāo

d)

xuēxiào

85.

qù nǎr?

a)

去哪?

b)

去那?

c)

去那儿?·

d)

去哪 儿?·

86.

邮局

a)

zóu qú

b)

zóu jú

c)

yóu jú

d)

yóu qú

87.

取钱

a)

jǔ qián

b)

qǔ qián

c)

qǔ jián

d)

jǔ jiān

88.

学校

a)

xué xiāo

b)

xué xiào

c)

xué jiào

d)

xuē jiāo

89.

留学生

a)

liú xué sheng

b)

liú xué shēng

c)

liú xuē shēng

d)

liú xuē sheng

90.

a)

nà

b)

nàr

c)

nǎ

d)

nǎr

91.

14

a)

sì shí

b)

shí sì

c)

shì sí

d)

shí sī

92.

不客气

a)

bu kè qì

b)

bù kè qì

c)

bú kè qì

d)

bú kè qi

93.

对不起

a)

duī bu qǐ

b)

duì bū qǐ

c)

duì bù qǐ

d)

duì bu qǐ