wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có chức năng là:   

a)

   Bảo đảm trật tự an toàn xã hội   

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

2.

Nhà nước là bộ máy ……., được tổ chức chặt chẽ để thực thi chủ quyền quốc gia, tổ chức và quản lý xã hội bằng pháp luật, phục vụ lợi ích giai cấp, lợi ích xã hội và thực thi các cam kết quốc tế.   

a)

chính trị

b)

quyền lực đặc biệt 

c)

giai cấp  

d)

nhà nước

3.

…… là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương tới địa phương được tổ chức và hoạt động thheo quy định của pháp luật để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

a)

Bộ máy nhà nước

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Nhà nước

d)

Quốc hội

4.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa

a)

giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức.

b)

giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

c)

giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.

d)

giai cấp nông dân với đội ngũ trí thức.

 

5.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp.

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp.

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, các cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát; hệ thống cơ quan xét xử; hệ thống bầu cử quốc gia và Kiểm toán nhà nước.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.

6.

Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là .....

a)

03 năm

b)

04 năm

c)

05 năm

d)

06 năm

7.

Văn bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

8.

Quyết định của UBND tỉnh Đồng Nai có hiệu lực pháp luật đối với:

a)

Trên phạm vi toàn quốc. 

b)

Tỉnh Đồng Nai và Bình Dương.

c)

Riêng tỉnh Đồng Nai.      

d)

Tỉnh Bình Dương.

9.

Từ ngày thành lập nước đến nay, Việt Nam đã trải qua các bản Hiến pháp

sau:

a)

Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1986, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

c)

Hiến pháp 1945, Hiến pháp 1954, Hiến pháp 1975, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 1954, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1986, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

10.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Lao động

11.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong:

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp 2013

12.

Ở Việt Nam, cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hiến và lập pháp:

a)

Chính phủ

b)

Toà án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc Hội

13.

Hiến pháp Việt Nam quy định độ tuổi để ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân là:

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

14.

Hiến pháp năm 2013 gồm có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

10 chương 112 điều

b)

12 chương 112 điều

c)

12 chương 147 điều

d)

11 chương 120 điều

15.

Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nước ta hiện nay, Hiến pháp năm 2013 giữ vị trí, vai trò gì?

a)

Luật cơ bản của Nhà nước                   

b)

Pháp luật cơ bản của Nhà nước

c)

Quan trọng nhất           

d)

Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất.

16.

Thẩm quyền công bố Hiến pháp thuộc về ai?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

17.

 

Luật Dân sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa – tiền tệ và các quan hệ ………………….trên cơ sở bình đẳng, độc lập của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệ đó

a)

nhân thân

b)

thân nhân 

c)

người thân

d)

thân thích

18.

Điều kiện để hợp đồng dân sự có hiệu lực?

a)

Người ký kết hợp đồng phải có năng lực chủ thể cần thiết.

b)

Phải có sự thống nhất ý chí và bày tỏ ý chí giữa các bên.

c)

Nội dung của hợp đồng phải hợp pháp; hình thức của hợp đồng phải tuân theo các quy định của pháp luật.

d)

Chủ thể ký kết hợp đồng phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch sự đã được xác lập; chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện; mục đích và nội dung không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; hình thức của hợp đồng phải tuân theo quy định của pháp luật.

19.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền hạn thuộc một trong các quyền nào sau đây được quy định trong Bộ Luật dân sự (2015) ?

a)

Quyền chiếm hữu                                         

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền nắm giữ, chi phối tài sản                                              

d)

Quyền sở hữu   

20.

 Quyền định đoạt trong Bộ Luật dân sự (2015) bao gồm quyền:

a)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

b)

Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

c)

Nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

d)

Chiếm hửu tài sản.

21.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự (2015) bao gồm các nhóm quan hệ nào?

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ nhân thân gắn liền với tài sản

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

22.

Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự (2015) là:

a)

Bình đẳng

b)

Thoả thuận

c)

Tự chịu trách nhiệm bằng tài sản

d)

Tôn trọng sự bình đẳng, thỏa thuận của các chủ thể

23.

Nội dung của quyền sở hữu theo quy định của Bộ Luật dân sự (2015) bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.

24.

Hợp đồng dân sự là sự ………..giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.

a)

đồng ý

b)

tự nhận

c)

thỏa thuận

d)

tự ý

25.

Hình thức hợp đồng dân sự gồm:

a)

Lời nói (miệng). 

b)

Văn bản.

c)

Hành vi cụ thể.                        

d)

Lời nói (miệng), văn bản hoặc hành vi cụ thể.

26.

Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2015 gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều.

a)

Gồm 27 chương và 689 điều.

b)

Gồm 26 chương và 679 điều.

c)

Gồm 25 chương và 689 điều.        

d)

Gồm 20 chương và 589 điều.

27.

Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2015 gọi là luật số:

a)

91/2015/QH13

b)

90/2015/QH13

c)

92/2015/QH13

d)

93/2015/QH13

28.

Người thành niên theo quy định của pháp luật dân sự 2015 là người từ đủ:

a)

16 tuổi trở lên

b)

17 tuổi trở lên

c)

21 tuổi trở lên                                  

d)

18 tuổi trở lên

29.

Anh A đã ký kết hợp đồng với chị B, để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, anh A đã đặt cọc tiền cho chị B, việc đặt cọc nêu trên thuộc đối tượng điều chỉnh của luật nào?

a)

Luật hình sự.                                  

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.                                

d)

Luật dân sự.

30.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký               

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy                   

d)

Không trả tiền thuê nhà

31.

Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói (theo Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 )?

a)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.

b)

Đối với  công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.

c)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng.

d)

Đối với  công việc tạm thời có thời hạn dưới 2 tháng.

32.

Theo quy định của Luật Lao động (2012) thì thời gian làm việc tiêu chuẩn trong điều kiện lao động bình thường là:

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.

b)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần.

c)

Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 60 giờ trong 01 tuần.

d)

Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.

33.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ theo quy định của Luật Lao động (2012)?

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động             

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động   

d)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận khác với người lao động, tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động

34.

Người lao động có nghĩa vụ theo quy định của Luật Lao động (2012)?

a)

Chấp hành đúng kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Làm bất kỳ việc gì mà người sử dụng lao động giao.

35.

Tình huống nào sau đây vi phạm  theo quy định của Luật Lao động (2012)?

a)

Người lao động tự ý nghỉ việc.

b)

Sinh viên không mặc đồng phục khi đến trường.                  

c)

Công ty yêu cầu người lao động dọn vệ sinh nơi làm việc trước khi nghỉ tết.

d)

Con cải lời cha mẹ.

36.

Hợp đồng lao động là sự …. giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

a)

thỏa thuận

b)

liên kết

c)

trao đổi                               

d)

thương lượng

37.

Pháp luật Lao động (2012) bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của:

a)

Các bên chủ thể quan hệ pháp luật Lao động.

b)

Người lao động.

c)

Người sử dụng lao động.

d)

Công đoàn viên.

38.

Pháp luật Lao động (2012)  khuyến khích những thỏa thuận có lợi hơn cho:

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người quản lý.

d)

Giám đốc công ty.

39.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì phải báo trước cho bên kia biết ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc.

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc.

c)

Ít nhất 07 ngày làm việc.

d)

Ít nhất 10 ngày làm việc.

40.

Người sử dụng lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn thì phải báo trước ít nhất bao nhiêu ngày cho người lao động?

a)

30 ngày.

b)

45 ngày.        

c)

15 ngày.        

d)

60 ngày.

41.

Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

a)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

b)

Kể từ ngày hai bên thoả thuận.

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc.

d)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác hoặc kể từ ngày hai bên thoả thuận.

42.

Số ngày nghỉ hàng năm của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được pháp luật lao động quy định là:

a)

13 ngày.                                          

b)

14 ngày.

c)

16 ngày. 

d)

12 ngày.

43.

Anh A ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty, muốn nghỉ việc, anh A phải báo trước cho công ty ít nhất là:

a)

45 ngày                                           

b)

30 ngày                     

c)

15 ngày                                            

d)

Không cần báo trước

44.

Người sử dụng lao động là cá nhân phải là người có khả năng thuê mướn, trả công lao động và từ đủ:

a)

15 tuổi trở lên.                                      

b)

16 tuổi trở lên.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

20 tuổi trở lên.

45.

Vì sao người sử dụng lao động là cá nhân phải từ đủ 18 tuổi trở lên?

a)

Vì cần có khả năng giao việc cho người lao động.

b)

Vì tuổi này mới được toàn quyền sử dụng tài sản của mình.

c)

Vì người chưa thành niên không am hiểu pháp luật.                    

d)

Vì người chưa thành nên không chịu trách nhiệm trước pháp luật.

46.

Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?

a)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

b)

Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động.

c)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động.

d)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

47.

Người lao động làm việc vào ban đêm thì được nghỉ ít nhất bao nhiêu phút được tính vào thời gian làm việc ?

a)

30 phút.

b)

40 phút. 

c)

45 phút.

d)

15 phút.

48.

Cơ quan, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?

a)

Hòa giải viên lao động.

b)

Toà án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động, Toà án nhân dân.

d)

Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động.

49.

Người sử dụng lao động nếu là cá nhân thì độ tuổi pháp luật quy định đối với cá nhân này ít nhất là:

a)

18 tuổi

b)

20 tuổi

c)

15 tuổi

d)

16 tuổi

50.

Tiền lương là một chế định của ngành luật:

a)

Dân sự          

b)

Hành chính             

c)

Lao động

d)

Hình sự

51.

Luật Hành chính là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân công dân trong quá trình ……. quản lý hành chính nhà nước.

a)

hoạt động

b)

thể hiện

c)

mệnh lệnh

d)

mục tiêu

52.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực …….

a)

quản lý hành chính

b)

mệnh lệnh        

c)

phát sinh

d)

củng cố

53.

Vi phạm hành chính là vi phạm pháp luật xảy ra khá phổ biến trong đời sống xã hội, tuy mức độ nguy hiểm cho xã hội của nó …….. so với tội phạm nhưng vi phạ hành chính là hành vi gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại cho lợi ích nhà nước, tập thể, lợi ích của cá nhân cũng như lợi ích chung của toàn thể cộng đồng, là nguyên nhân dẫn đến tình trạng phạm tội nảy sinh trên các lĩnh vực của đời sống xã hội nếu như không được ngăn chặn kịp thời.

a)

cao hơn

b)

thấp hơn           

c)

nhiều hơn 

d)

ít hơn

54.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận.

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt.

c)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương.

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn.

55.

Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

a)

vi phạm

b)

điều chỉnh           

c)

ảnh hưởng

d)

nhằm đến

56.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người                  

b)

Cướp tài sản

c)

Điều khiển phương tiện xe máy vượt đèn đỏ.            

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.

57.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết.

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi.

c)

Sự kiện bất ngờ, phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết, vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi.

d)

Sự kiện bất ngờ.                                      

58.

Khi bạn làm hồ sơ xin cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân bạn đang thực hiện thủ tục:

a)

Hành chính

b)

Tố tụng

c)

Tranh tụng             

d)

Kinh doanh

59.

Theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính về xử phạt vi phạm hành chính, các hình thức xử phạt chính gồm:

a)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính; Trục xuất.

b)

Cảnh cáo; Phạt tiền.

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề; Tịch thu tang vật phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.

d)

Giáo dục tại xã/phường/thị trấn; Đưa vào trường giáo dưỡng; Đưa vào cơ sở giáo dục; Đưa vào cơ sở chữa bệnh; Quản chế hành chính.

60.

Ông A có hành vi lấn chiếm vỉa hè, lòng lề đường để kinh doanh buôn bán như vậy ông A bị xử lý theo pháp luật gì?

a)

Luật dân sự.

b)

Luật lao động.

c)

Luật hình sự.

d)

Luật hành chính.

61.

Chị B điều khiển xe máy khi tham gia giao thông đường bộ nhưng không đội mũ bảo hiểm, khi bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe để xử lý, hỏi chị B vi phạm nêu trên sẽ bị xử lý theo luật nào?

a)

Hành chính           

b)

Hình sự       

c)

Kinh tế          

d)

Tài chính

62.

Hành vi nào sau đây là sẽ bị xử lý theo pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng.         

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều theo quy định.

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.

63.

Luật Hình sự điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh giữa:

a)

Bị hại và người phạm tội

b)

Nhà nước và bị hại

c)

Nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại khi thực hiện tội phạm.

d)

Nhà nước và người bị hại.

64.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại: Ít nghiêm trọng và nghiêm trọng.

b)

Ba loại: Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và rất nghiêm trọng.

c)

Bốn loại: Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Năm loại: Không nghiêm trọng, ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng.

65.

Các hành vi sau đều trái pháp luật hình sự, ngoại trừ:

a)

Tổ chức đánh bạc.                                                         

b)

Giết người.

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự.                              

d)

Gửi đơn khiếu nại, tố cáo đến cơ quan có thẩm quyền.

66.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

a)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt.

b)

Phương pháp mệnh lênh - phục tùng.

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt và phương pháp quyền quy.

d)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt, phương pháp quyền uy.

67.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách ……………., xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lý hình sự.

a)

cố ý hoặc vô ý        

b)

có lỗi           

c)

vi phạm

d)

cố ý

68.

Hình phạt là biện pháp ………… nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự năm 2005, sửa đổi, bổ sung năm 2017, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người, pháp nhân thương mại phạm tôi đó.

a)

cưỡng chế        

b)

trừng trị           

c)

trấn áp          

d)

đảm bảo

69.

Có bao nhiêu dấu hiệu cơ bản của tội phạm?

a)

Có 3 dấu hiệu cơ bản.

b)

Có 4 dấu hiệu cơ bản.

c)

Có 5 dấu hiệu cơ bản.

d)

Có 6 dấu hiệu cơ bản.

70.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định đối với tội ấy là:

a)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm.

b)

Từ trên 03 năm đến 07 năm tù.

c)

Từ trên 07 năm đến 15 năm tù.

d)

Từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình.

71.

Một người bị coi là có tội khi:

a)

Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện Kiểm sát.

b)

Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Bị Tòa án đưa ra xét xử .

d)

Có bản án kết tội của Tòa án và đã có hiệu lực pháp luật.

72.

Người có hành vi cướp tài sản phải chịu trách nhiệm hình sự khi:

a)

Người đó có năng lực trách nhiệm hình sự.                    

b)

Người đó phải từ đủ 14 tuổi trở lên.

c)

Người đó thực hiện hành vi có lỗi.

d)

Người đó có đủ năng lực trách nhiệm hình sự, phải từ đủ 14 tuổi trở lên và  thực hiện hành vi có lỗi.

73.

Người bị Tòa án nhân dân tuyên là phạm tội, cùng một hành vi có thể vừa bị phạt tù vừa bị:

a)

Phạt tiền.

b)

Truy nã.      

c)

Xử phạt hành chính.

d)

Trục xuất.

74.

Theo luật hình sự Việt Nam, hành vi được coi là tội phạm được phân biệt với những hành vi khác không phải là tội phạm qua các dấu hiệu sau:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

b)

Tính có lỗi của tội phạm.

c)

Tính trái pháp luật hình sự, tính phải chịu hình phạt.

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi của tội phạm, tính trái pháp luật hình sự, tính phải chịu hình phạt.

75.

Có bao nhiêu yếu tố để cấu thành tội phạm?

a)

Có 3 yếu tố.

b)

Có 4 yếu tố.

c)

Có 5 yếu tố.

d)

Có 6 yếu tố.

76.

A là tài xế đi đúng phần đường, đúng tốc độ, kỹ thuật xe bảo đảm an toàn, có giấy phép lái xe theo đúng quy định; trong ngõ có một người phóng vụt ra, lao đầu vào xe của anh A và chết thì:

a)

 A phải chịu trách nhiệm hình sự vì gây ra tai nạn chết người.

b)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự vì A không có lỗi trong việc gây ra tai nạn.

77.

Căn cứ theo quy đinh của Luật Hình sự, hãy chọn đáp án đúng:

a)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.

b)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự một phần.

d)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì được miễn chịu trách nhiệm hình sự.

78.

Tài sản tham nhũng là:

a)

Tài sản có được từ hành vi tham nhũng.

b)

Tài sản có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

c)

Tài sản có được từ hành vi tham nhũng hoặc tài sản có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

d)

Tài sản do tham nhũng mà có.

79.

Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi là hành vi gì?

a)

Tham ô         

b)

Tham nhũng 

c)

Nhận hối lộ        

d)

Lạm quyền

80.

Đặc điểm cơ bản của tham nhũng là:

a)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

b)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao

c)

Mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi                          

d)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn, lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao và mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi.                        

81.

Mỗi công dân phải phòng chống tham nhũng bằng cách:

a)

Tuân thủ pháp luật.                                            

b)

Đóng góp ý kiến xây dựng pháp luật.

c)

Đấu tranh, tố cáo hành vi tham nhũng.              

d)

Tuân thủ pháp luật, đóng góp ý kiến xây dựng pháp luật, đấu tranh, tố cáo hành vi tham nhũng.              

82.

Nguyên nhân của tham nhũng là:

a)

Nguyên nhân khách quan.                                           

b)

Nguyên nhân chủ quan.

c)

Nguyên nhân khác.              

d)

Nguyên nhân khách quan, nguyên nhân chủ quan.

83.

Hậu quả của tham nhũng bao gồm:

a)

Hậu quả về chính trị.                                           

b)

Hậu quả về kinh tế.

c)

Hậu quả về xã hội.              

d)

Hậu quả về chính trị, hậu quả về kinh tế và hậu quả về xã hội.              

84.

Luật phòng chống tham nhũng số 36/2018/QH14 có hiệu lực vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 7 năm 2019.

b)

Ngày 02 tháng 7 năm 2019.

c)

Ngày 01 tháng 3 năm 2019.

d)

Ngày 02 tháng 3 năm 2019.

85.

Hành vi nào sau đây được xác định là hành vi tham nhũng?

a)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

c)

Trộm cắp tài sản nhà nước.                                 

d)

Phá hủy công trình phương tiện về an ninh quốc gia.

86.

Đâu là nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm của người tiêu dùng.

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung của Nhà nước và toàn xã hội.

c)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm của nhà sản xuất.

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung của Nhà nước và nhà sản xuất.

87.

Người tiêu dùng có quyền:

a)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp.

b)

Tham gia xây dựng và thực thi chính sách, pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

c)

Được tư vấn, hỗ trợ, hướng dẫn kiến thức về tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.

d)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp, tham gia xây dựng và thực thi chính sách, pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, được tư vấn, hỗ trợ, hướng dẫn kiến thức về tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.

88.

 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng áp dụng đối với:

a)

Người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên lãnh thổ Việt Nam và nước ngoài.

b)

Người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.

d)

Người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam.

89.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng:

a)

Ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật, niêm yết công khai giá hàng hóa, dịch vụ tại địa điểm kinh doanh, văn phòng dịch vụ.

b)

Cảnh báo khả năng hàng hóa, dịch vụ có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tính mạng, tài sản của người tiêu dùng và các biện pháp phòng ngừa, cung cấp thông tin về khả năng cung ứng linh kiện, phụ kiện thay thế của hàng hóa.

c)

Cung cấp hướng dẫn sử dụng.

d)

Ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật, niêm yết công khai giá hàng hóa, dịch vụ tại địa điểm kinh doanh, văn phòng dịch vụ, cảnh báo khả năng hàng hóa, dịch vụ có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tính mạng, tài sản của người tiêu dùng và các biện pháp phòng ngừa, cung cấp thông tin về khả năng cung ứng linh kiện, phụ kiện thay thế của hàng hóa, cung cấp hướng dẫn sử dụng, thông báo chính xác, đầy đủ cho người tiêu dùng về hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung trước khi giao dịch.