Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 2 - BCLCTT

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập dựa trên nguyên tắc nào?

a)
  1. Cơ sở dồn tích

b)
  1. Cơ sở tiền mặt

c)
  1. Dựa trên dòng tiền thực thu – thực chi trong một kỳ

d)
  1. Cả B và C đều đúng

2.

Báo cáo lưu chuyển tiền trình bày về những dòng tiền sau đây ngoại trừ

a)
  1. Dòng tiền hoạt động kinh doanh

b)
  1. Dòng tiền hoạt động tài chính

c)
  1. Dòng tiền dự án

d)
  1. Dòng tiền hoạt động đầu tư

3.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giúp phản ánh điều gì?

a)
  1. Kết quả tích lũy được từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ

b)
  1. Cho thấy tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm

c)
  1. Tình hình lưu chuyển của dòng tiền theo ba loại hoạt động là kinh doanh, đầu tư, tài chính

d)
  1. Cả 3 ý trên đều đúng

4.

Điểm khác biệt giữa BCLCTT và BCKQHĐKD là:

a)
  1. Được lập dựa trên cơ sở tiền mặt

b)
  1. Hữu ích cho việc đưa ra quyết định đầu tư

c)
  1. Sử dụng để đo lường hiệu quả của việc thực hiện hoạt động kinh doanh của một tổ chức

d)
  1. Xem xét dòng tiền ra và dòng tiền vào

5.

Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo thông tư 200/2014/TT-BTC được chia thành ... phần

(a)  

6.

BCLCTT lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chỉ khác nhau ở

a)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

7.

Đặc điểm của phương pháp trực tiếp trong lập BCLCTT là

a)
  1. Cho thấy cụ thể mối liên hệ giữa kết quả hoạt động kinh doanh với kết quả lưu chuyển tiền từ hoạt động này

b)
  1. Các số liệu trên BCLCTT khó kiểm tra đối chiếu với các số liệu trong các báo cáo khác

c)
  1. Dựa trên lợi nhuận kế toán trước thuế

d)
  1. Tính toán đơn giản, dễ kiểm tra, đối chiếu với các số liệu trong các báo cáo khác

8.

Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục Khấu hao TSCĐ sẽ

a)
  1. Mang dấu âm

b)
  1. Mang dấu dương

c)
  1. Vừa dương vừa âm xen kẽ

d)
  1. Tùy từng trường hợp

9.

Theo phương pháp lập BCLCTT gián tiếp, các chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT, Chi phí lãi vay (các chỉ tiêu phi tiền tệ, làm giảm LNTT) được điều chỉnh như thế nào đối với chỉ tiêu Lợi nhuận trước thuế?

a)
  1. Điều chỉnh tăng

b)
  1. Điều chỉnh giảm

c)
  1. Tăng, giảm phụ thuộc vào số dư CK và ĐK

d)
  1. Không điều chỉnh

10.

Đâu không phải ý nghĩa của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)
  1. Hiểu được hoạt động tài chính của một công ty

b)
  1. Dự báo dòng tiền trong tương lai

c)
  1. So sánh tình hình HĐKD giữa các doanh nghiệp để đưa ra quyết định đầu tư

d)
  1. Cho biết giá trị tài sản cũng như các nguồn hình thành tài sản của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

11.

Đâu không phải là căn cứ lập BCLCTT?

a)
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kì trước

b)
  1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)
  1. Bảng Cân đối kế toán

d)
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2 kì trước

12.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh trong dòng tiền từ hoạt động nào của BCLCTT?

a)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)
  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

13.

Theo phương pháp gián tiếp, khi chỉ tiêu Tăng, giảm các khoản phải thu có SDCK > SDĐK thì sẽ được điều chỉnh thế nào với chỉ tiêu LN kinh doanh trước những thay đổi vốn lưu động?

a)

Không điều chỉnh

b)
  1. Điều chỉnh tăng (+)

c)
  1. Điều chỉnh giảm (-)

14.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc chỉ tiêu lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư?

a)

Tiền lãi cho vay

b)
  1. Bán tài sản cố định

c)
  1. Thu hồi nợ cho vay (gốc)

d)
  1. Trả cổ tức

15.

Các chỉ tiêu thuộc lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính?

a)
  1. Phát hành công cụ nợ, vay ngắn hạn và dài hạn, bán tài sản cố định, chủ sở hữu rút vốn

b)
  1. Phát hành công cụ nợ, chi trả cho nhà cung cấp, trả cổ tức, chủ sở hữu rút vốn

c)
  1. Phát hành cổ phiếu, vay ngắn hạn và dài hạn, mua chứng khoán đầu tư dài hạn, chủ sở hữu rút vốn

d)
  1. Phát hành cổ phiếu, vay ngắn hạn và dài hạn, trả cổ tức, chủ sở hữu rút vốn