wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều 17/09

Total questions: 204

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp = The ... ... (2 từ)

(a)  

2.

Một cuộc sống bình thường = An ... life (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

3.

Một hiện tượng mới = a new ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Chủ nghĩa tiêu dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Một tài sản = an asset = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Một dấu hiệu của sự giàu có = An ... of richness (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Một dấu hiệu của sự giàu có = A sign of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Đại đa số người dân = A ... ... of people (2 từ bắt đầu bằng chữ "v" and "m")

(a)  

9.

Một kỷ nguyên công nghệ mới = A new technological period / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Điều này ảnh hưởng tiêu cực tới tôi = This has negatively affected / ... me (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Công nghệ đã biến đổi cuộc sống của nhiều người dân = Technology has ... the lives of many people (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

12.

Công nghệ đã trở thành một phần quan trọng của cuộc sống = Technology has become a significant / ... part of life (1 từ bắt đầu bằng "m")

(a)  

13.

Một vài lĩnh vực trọng điểm = Several ... areas (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

14.

Việc sản xuất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

15.

Một động cơ hơi nước = a ... engine (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Than = ...

(a)  

17.

Một sự chuyển đổi / di chuyển từ những cối xay nước truyền thống = a ... from traditional watermills (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Một cái cối xay = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

19.

Lĩnh vực may mặc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

20.

Một xưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Sản xuất sản phẩm trên một quy mô lớn = to produce goods on a large ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Diễn ra = to take ...

(a)  

23.

Thống trị = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Những máy móc hiện đại / tiến bộ = ... machines (1 từ bắt đầu bằng chữ "a)

(a)  

25.

Rất lớn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

26.

Một đầu của đất nước = One ... of the country

(1 từ bắt đầu với chữ "e")

(a)  

27.

Việc phân phối hàng hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Việc bán lẻ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Việc bán buôn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w')

(a)  

30.

Một cửa hàng bách hóa = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Một doanh nhân = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

32.

Hệ thống ánh sáng được cải thiện = Improved ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

33.

Một sự bùng nổ = a rapid increase = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

34.

Những dụng cụ ăn uống = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những sản phẩm thiết yếu = essentials = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

36.

Không còn được sử dụng phổ biến = To fall ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "o", "o" & "u")

(a)  

37.

Người dân đang đổ về thủ đô của Việt Nam = Citizens are ... ... the capital of Vietnam (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "t")

(a)  

38.

Thuyết phục ai đó làm gì = To ... / convince somebody to do something (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Những sân vận động bề mặt xấu = ... ... stadiums (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

40.

Nhiều kênh đào = ... canals (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

41.

Anh ấy có kiến thức về địa lý = He is ... about geography

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

42.

Cái máy này hiệu quả tối đa = This machine is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

43.

Điều này thật không thể tưởng tượng được = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

44.

Máy móc đang dần dần thay thế con người = Machines are ... replacing humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

45.

Ô nhiễm ảnh hưởng đến rất nhiều động vật như cá, voi, và vân vân = Pollution greatly affects many animals, such as fish, elephants, and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "s" & "o")

(a)  

46.

Những nhà thờ lớn thời trung cổ

= The great ... cathedrals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

47.

Các nhà thờ lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

48.

Các nhà thờ không phải nhà thờ lớn lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Những nhà ga lớn/hoành tráng của thế kỷ 19 và 20

= The ... 19th- and 20th-century railway stations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

50.

Vào những thời đại sau này

= In later ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

51.

Vào những thời đại sau này

= In later ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

52.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are ... with growing scepticism

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are regarded with growing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Sự hoài nghi = Nghi ngờ về sự thật / lợi ích của việc gì

(a)  

54.

Chi phí xây dựng có thể tăng vọt trên 1 tỷ bảng Anh

= Construction costs can ... above £1 billion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Có thể dùng trong WT1

(a)  

55.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into ... and disrepair

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

56.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into disuse and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

57.

Các đấu trường thể thao đã trở thành biểu tượng của sự hiện đại hóa trong thế kỷ 20.

= Sports arenas became ... of modernisation during the 20th century.

(1 tính từ bắt đầu bằng chữ "e" = an emblem/symbol)

(a)  

58.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a ... of 25,000 spectators

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

59.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a capacity of 25,000 ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Sân vận động có thể đa năng/đa dụng như thế nào

= How .../multi-functional stadiums can be

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

61.

Việc tổ chức của các trận đấu bò

= The ... of bullfights

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

62.

Bằng cách ấy = .../as a result of that

(1 từ 9.0 nên dùng trong WT2 - bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

63.

Một địa điểm cho buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng

= A ... for public spectacles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

64.

Một địa điểm cho những buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng

= A venue for public ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

65.

Đấu trường hùng vĩ/hoành tráng của Verona

= The .../impressive/grand arena of Verona

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Nó đã tồn tại hàng thế kỷ

= It has ... the centuries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

67.

Một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera

= One of the world’s .../best sites for opera

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

68.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became ... into the fabric of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

69.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became absorbed into the ... of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

70.

Dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà

= To be ... filled with buildings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

71.

Một kho muối = A salt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

72.

Thay vì quay trở lại thành đấu trường

= Rather than ... to an arena

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

73.

Một quảng trường/khu vực chợ

= A market ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

74.

Những tàn tích vẫn còn nằm trong các cửa hàng và nhà ở

= The ... remain embedded in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

75.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain ... in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

76.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain embedded in shops and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

77.

Thép và bê tông cốt thép = ... and reinforced concrete

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

78.

Thép và bê tông cốt thép = Steel and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c")

(a)  

79.

Những chỗ đỗ xe = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "l")

(a)  

80.

Công chúng/người dân nói chung

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "p")

(a)  

81.

Những kiến trúc sư sáng tạo nhất

= The most ... architects

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

82.

Một trung tâm đô thị = An urban ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

83.

Các diện tích công cộng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

84.

Các cửa hàng bán lẻ (vận hành bởi chính công ty sản xuất ra sản phẩm)

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")

(a)  

85.

Các trung tâm hội nghị

= ... centers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

86.

Tăng cường sự nhỏ gọn và đa chức năng

= To ... compactness and multi-functionality

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

87.

Sự gọn nhẹ/nhỏ gọn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Miêu tả việc sử dụng hiệu quả không gian

(a)  

88.

Tái tạo không gian đô thị

= To ... urban spaces

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

89.

Thay vì phục vụ nhu cầu của những người chơi thể thao và những người ủng hộ

= Instead of ... ... sportspeople and supporters

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "t")

(a)  

90.

Một bản thiết kế kiến trúc = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

91.

Những mái vòm của các sân vận động = The stadiums' roofs/...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

92.

Được khánh thành vào năm 2009

= To be ... in 2009

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

93.

Có tác động tích cực rõ ràng

= To have a ... positive impact

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

94.

Những ngôi nhà đã được tích hợp vào phần còn lại của nhà hát ngoài trời La Mã

= Homes were ... into the remains of the Roman amphitheatre

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

95.

Chúng được làm bằng vật liệu kém bền hơn

= They are made of less ... materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

96.

Cung cấp các tiện nghi được cải thiện để thưởng thức các sự kiện thể thao

= To offer improved ... for the enjoyment of sports events

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

97.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

98.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

99.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

100.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

101.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

102.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

103.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

104.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

105.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

106.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

107.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

108.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

109.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

110.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

111.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

112.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

113.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

114.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

115.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

116.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

117.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

118.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

119.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

120.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

121.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

122.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

123.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

124.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

125.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

126.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

127.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

128.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

129.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

130.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

131.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

132.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

133.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

134.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

135.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

136.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

137.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

138.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

139.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

140.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

141.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

142.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

143.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

144.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

145.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

146.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

147.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

148.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

149.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

150.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

151.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

152.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

153.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

154.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

155.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

156.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

157.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

158.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

159.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

160.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

161.

Những quy định về trang phục = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")

(a)  

162.

Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...

a)

objectives

b)

aims

c)

goals

d)

profiles

163.

Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

164.

Phù hợp với = To be ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")

(a)  

165.

Sự đóng góp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

166.

Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...

a)

industry

b)

field

c)

code

d)

image

167.

Những chuyên gia kinh doanh = business ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

168.

Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

169.

Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")

(a)  

170.

Một bộ com lê = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

171.

Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

172.

Quần áo rách = ... clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

173.

Quần áo phải được = Clothing should be ... / ironed

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

174.

Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

175.

Các khả năng trong tương lai = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

176.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

177.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

178.

Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

179.

Người giám sát (trong công việc) = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

180.

Giày dép nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

181.

Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

182.

Giày lười (không có dây) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

183.

Giày cao gót = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

184.

Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

185.

Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

186.

Một chiếc khăn quàng cổ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

187.

Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

188.

Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

189.

Việc trang điểm nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

190.

Nhiều đáp án: nước hoa = ...

a)

scarf

b)

perfume

c)

cologne

d)

makeup

191.

Những phản ứng dị ứng = ... reactions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

192.

Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

193.

Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

194.

Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")

(a)  

195.

Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

196.

Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

197.

Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

198.

Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

199.

Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

200.

Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

201.

Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

202.

Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

203.

Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

204.

Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)