NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 1 - Chức danh ESP
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Hệ thống ESP mỗi tổ máy có bao nhiêu MBA thu tro?
a)
A. 8 MBA tương ứng cho 8 bộ thu bụi/tổ máy
b)
B. 10 MBA tương ứng cho 10 bộ thu bụi/tổ máy
c)
C. 12 MBA tương ứng cho 12 bộ thu bụi/tổ máy
d)
D. 16 MBA tương ứng cho 16 bộ thu bụi/tổ máy
2.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Cấu tạo kiểu loại MBA thu tro ESP là loại nào?
a)
A. 1 pha Transfomer - Recitifier
b)
B. 3 pha Transfomer - Recitifier
c)
C. MBA 3 pha kiểu kín
d)
D. MBA 3 pha kiểu hở
3.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Điện áp đầu vào của MBA thu tro hệ thống ESP là bao nhiêu?
a)
A. 100 VAC
b)
B. 220 VAC
c)
C. 660 VAC
d)
D. 400 VAC
4.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Dòng điện đầu vào của MBA thu tro ESP là bao nhiêu?
a)
A. 314 A
b)
B. 450 A
c)
C. 514 A
d)
D. 550 A
5.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Điện áp làm việc đầu ra của MBA thu tro hệ thống ESP là bao nhiêu?
a)
A. từ (0 - 62) kVDC
b)
B. từ (0 - 70) kVDC
c)
C. từ (0 - 72) kVDC
d)
D. từ (0 - 75) kVDC
6.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Dòng điện đầu ra của MBA thu tro ESP là bao nhiêu?
a)
A. 1 mA - 1800 mA
b)
B. 1 mA - 1900 mA
c)
C. 1 mA - 2000 mA
d)
D. 1 mA - 2200 mA
7.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Tần số của MBA thu tro hệ thống ESP là bao nhiêu?
a)
A. 50Hz
b)
B. 60 Hz
c)
C. 62 Hz
d)
D. 72 Hz
8.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Nhiệt độ dầu làm việc của MBA thu tro ESP là bao nhiêu?
a)
A. ≤ 70 °C
b)
B. ≤ 75 °C
c)
C. ≤ 80 °C
d)
D. ≤ 85 °C
9.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Bảo vệ của MBA thu tro ESP dùng loại gì?
a)
A. MCCB, cầu chỉ 630 A
b)
B. Relay gas
c)
C. Relay nhiệt
d)
D. MCCB, cầu chì 630 A, relay gas, relay nhiệt
10.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: MBA thu tro làm mát bằng gì?
a)
A. Bằng dầu
b)
B. Bằng không khí
c)
C. Bằng dầu và không khí
d)
D.
11.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Công suất đầu ra của MBA thu tro hệ thống ESP là bao nhiêu?
a)
A. 200 kVA/máy
b)
B. 205 kVA/máy
c)
C. 206 kVA/máy
d)
D.210 kVA/máy
12.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Hiệu suất thu bụi của hệ thống ESP mỗi tổ máy đạt khoảng bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 90%
b)
B. 99,6%
c)
C. 98,9%
d)
D. 100%
13.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Hệ thống ESP mỗi tổ máy có bao nhiêu trường?
a)
A. 4 trường/tổ máy
b)
B. 5 trường/tổ máy
c)
C. 6 trường/tổ máy
d)
D. 3 trường/tổ máy
14.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Nhiệt độ khói đầu ra của hệ thống ESP trong vận hành bình thường nằm ở giới hạn nào?
a)
A. (110~120) °C
b)
B. (100~110) °C
c)
C. (100~105) °C
d)
D. (90~100) °C
15.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Chức năng của hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP?
a)
A. Là lọc các hạt bụi khô ở khói thải ra từ lò hơi, đảm bảo nồng độ bụi trong khói nằm giới hạn ≤ 148 mg/Nm³
b)
B. Là lọc các hạt bụi khô ở khói thải ra từ lò hơi, đảm bảo nồng độ bụi trong khói nằm giới hạn ≤ 150 mg/Nm³
c)
C. Là lọc các hạt bụi khô ở khói thải ra từ lò hơi, đảm bảo nồng độ bụi trong khói nằm giới hạn ≤ 158 mg/Nm³
d)
D. Là lọc các hạt bụi khô ở khói thải ra từ lò hơi, đảm bảo nồng độ bụi trong khói nằm giới hạn ≤ 168 mg/Nm³
16.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Nguyên lý lọc bụi của hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP?
a)
A. Cực dương được nối với các tấm cực lắng. Cực âm được nối với các tấm cực phóng. Một điện trường được tạo ra giữa các cực phóng và cực lắng. Khi dòng khói đi qua điện trường này các hạt bụi sẽ bị nhiễm điện tích âm (-) và bị hút về phía các bề mặt thu bụi của bản cực lắng có điện tích dương (+). Các lớp tro bụi này sẽ được thải định kỳ, nhờ hệ thống búa gõ bản cực.
b)
B. Cực dương được nối với các tấm cực lắng. Cực âm được nối với các tấm cực phóng. Một điện trường được tạo ra giữa các cực phóng và cực lắng. Khi dòng khói đi qua điện trường này các hạt bụi sẽ bị nhiễm điện tích dương (+) và bị hút về phía các bề mặt thu bụi của bản cực lắng có điện tích âm (-). Các lớp tro bụi này sẽ được thải định kỳ, nhờ hệ thống búa gõ bản cực.
c)
C. Điện áp cung cấp cho các trường lọc bụi tĩnh điện là nguồn điện cao áp một chiều DC từ 0 – 72 kV, được cung cấp nhờ các máy biến áp chỉnh lưu. Cực dương được nối với các tấm cực lắng. Cực âm được nối với các tấm cực phóng. Một điện trường được tạo ra giữa các cực phóng và cực lắng. Khi dòng khói đi qua điện trường này các hạt bụi sẽ bị nhiễm điện tích âm (-) và bị hút về phía các bề mặt thu bụi của bản cực lắng có điện tích dương (+). Các lớp tro bụi này sẽ được thải định kỳ, nhờ hệ thống búa gõ bản cực. Tro rớt xuống phễu tro và nhờ hệ thống thải tro bay vận chuyển bằng khí nén ra khu vực Silo chứa tro.
d)
D. Điện áp cung cấp cho các trường lọc bụi tĩnh điện là nguồn điện cao áp một chiều DC từ 0 – 52 kV, được cung cấp nhờ các máy biến áp chỉnh lưu. Cực dương được nối với các tấm cực lắng. Cực âm được nối với các tấm cực phóng. Một điện trường được tạo ra giữa các cực phóng và cực lắng. Khi dòng khói đi qua điện trường này các hạt bụi sẽ bị nhiễm điện tích dương (+) và bị hút về phía các bề mặt thu bụi của bản cực lắng có điện tích âm (-). Các lớp tro bụi này sẽ được thải định kỳ, nhờ hệ thống búa gõ bản cực. Tro rớt xuống phễu tro và nhờ hệ thống thải tro bay vận chuyển bằng khí nén ra khu vực Silo chứa tro.
17.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Phễu tro ESP có số lượng bao nhiêu phễu?
a)
A. 32 phễu (02 phễu/ bộ thu bụi ESP)
b)
B. 32 phễu (01 phễu/ bộ thu bụi ESP)
c)
C. 16 phễu (02 phễu/ bộ thu bụi ESP)
d)
D. 16 phễu (01 phễu/ bộ thu bụi ESP)
18.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Các thanh cực phóng của các trường ESP ở dạng nào?
a)
A. Các cực phóng là các điện cực dạng gai nhọn đối với trường 1, 2, 3 và dạng lò xo đối với trường 4. Các gai nhọn được bố trí song song với đường khói và được phân bố trên khắp bề mặt điện cực.
b)
B. Các cực phóng là các điện cực dạng gai nhọn đối với trường 1, 2 và dạng lò xo đối với trường 3, 4. Các gai nhọn được bố trí song song với đường khói và được phân bố trên khắp bề mặt điện cực.
c)
C. Các cực phóng là các điện cực dạng lò xo đối với trường 1, 2, 3 và dạng gai nhọn đối với trường 4. Các gai nhọn được bố trí song song với đường khói và được phân bố trên khắp bề mặt điện cực.
d)
D. Các cực phóng là các điện cực dạng lò xo đối với trường 1, 2 và dạng gai nhọn đối với trường 3, 4. Các gai nhọn được bố trí song song với đường khói và được phân bố trên khắp bề mặt điện cực.
19.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Nồng độ bụi đầu ra cho phép của hệ thống ESP không vượt quá bao nhiêu?
a)
A. ≤ 148mg/Nm³
b)
B. ≤ 150mg/Nm³
c)
C. ≤ 158mg/Nm³
d)
D. ≤ 168mg/Nm³
20.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Búa gõ cực phóng của hệ thống ESP có bao nhiêu cái?
a)
A. 8 cái
b)
B. 10 cái
c)
C. 14 cái
d)
D. 16 cái
21.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Búa gõ cực lắng của hệ thống ESP có bao nhiêu cái?
a)
A. 8 cái
b)
B. 16 cái
c)
C. 12 cái
d)
D. 14 cái
22.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Búa gõ phân phối khói đầu vào của hệ thống ESP có bao nhiêu cái?
a)
A. 2 cái
b)
B. 4 cái
c)
C. 6 cái
d)
D. 8 cái
23.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Quạt gió chèn khoang sứ cách điện cực phóng có bao nhiêu quạt?
a)
A. 1 quạt cho 2 nhánh
b)
B. 2 quạt cho 2 nhánh
c)
C. 4 quạt cho 2 nhánh
d)
D. Không dùng quạt gió chèn
24.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Bộ sấy không khí bằng hơi SCAHP (Steam Coil Air Preheater) gồm bao nhiêu bộ?
a)
A. Bao gồm 4 bộ/ lò hơi, mỗi bộ được đặt đầu ra mỗi quạt gió sơ cấp (PAF - 2x50%) và thứ cấp (FDF - 2x50%)
b)
B. Bao gồm 2 bộ/ lò hơi, mỗi bộ được đặt đầu ra mỗi quạt gió sơ cấp (PAF - 2x50%) và thứ cấp (FDF - 2x50%)
c)
C. Bao gồm 1 bộ/ lò hơi, mỗi bộ được đặt đầu ra mỗi quạt gió sơ cấp (PAF - 2x50%) và thứ cấp (FDF - 2x50%)
d)
D. Bao gồm 8 bộ/ lò hơi, mỗi bộ được đặt đầu ra mỗi quạt gió sơ cấp (PAF - 2x50%) và thứ cấp FDF - 2x50%)
25.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Bộ sấy không khí bằng hơi quạt gió cấp 2 có bao nhiêu tấm - Steam Coil Air Preheater (FD)
a)
A. 1 tấm
b)
B. 2 tấm
c)
C. 3 tấm
d)
D. 4 tấm
26.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Bộ sấy không khí bằng hơi quạt gió cấp 1 có bao nhiêu tấm - Steam Coil Air Preheater (PA)
a)
A. 1 tấm
b)
B. 2 tấm
c)
C. 3 tấm
d)
D. 4 tấm
27.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Van điều khiển cấp hơi bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH (Steam Coil Air Preheater) có bao nhiêu van?
a)
A. 1 van
b)
B. 2 van
c)
C. 3 van
d)
D. 4 van
28.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Van tay tổng chính (MP-CV-01 P1HL00AA101/ MP-CV-01 P2HL00AA101) cấp hơi về các bộ SCAPH phải được mở dần lên bao nhiêu phút trước khi bắt đầu khởi động lò hơi?
a)
A. 5 phút
b)
B. 10 phút
c)
C. 15 phút
d)
D. 20 phút
29.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Điều khiển độ mở (%) của van cấp hơi cho SCAPH ở chế độ bằng tay, mở dần từ từ độ mở (%) của van cấp hơi cho SCAPH đến bao nhiêu (%) sau đó mới chuyển sang vận hành ở chế độ AUTO?
a)
A. 70%
b)
B. 75%
c)
C. 80%
d)
D. 100%
30.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Khi chuyển sang chế độ AUTO (chạy ở chế độ tự động) độ mở van cấp hơi cho SCAPH sẽ tự động mở (%) dựa vào yếu tố nào?
a)
A. Nhiệt độ đầu vào ESP
b)
B. Tín hiệu đốt dầu và đốt than
c)
C. Tín hiệu đốt dầu
d)
D. Tín hiệu đốt than
31.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Điều kiện cho phép chạy tự động của van cấp hơi cho SCAPH gồm những yếu tố nào?
a)
A. Đối với van cấp hơi cho SCAPH PA: quạt gió cấp 1A và 1B đang chạy
b)
B. Đối với van cấp hơi cho SCAPH FD: quạt gió cấp 2A và 2B đang chạy
c)
C. Nhiệt độ đầu vào ESP1 chamber 1 và ESP2 chamber 2 nhỏ hơn 130 °C
d)
D. Cả 3 yếu tố trên
32.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Khi chuyển sang chế độ MAN (chạy ở chế độ bằng tay) độ mở van cấp hơi cho SCAPH được mở (%) dựa vào yếu tố nào?
a)
A. Nhiệt độ đầu vào ESP
b)
B. Được điều chỉnh bởi vận hành viên
c)
C. Tín hiệu đốt dầu
d)
D. Tín hiệu đốt dầu và than
33.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Khi chạy ở chế độ tự động hoặc bằng tay, van cấp hơi cho SCAPH sẽ cho phép đóng về 0% khi có những yếu tố nào?
a)
A. Đối với van cấp hơi cho SCAPH PA: quạt gió cấp 1A và 1B đang dừng; Đối với van cấp hơi cho SCAPH FD: quạt gió cấp 2A và 2B đang dừng.
b)
B. Nhiệt độ đầu vào ESP1 chamber 1 và ESP2 chamber 2 cao hơn 130 °C
c)
C. Lò hơi không đốt than và không đốt dầu
d)
D. Bao gồm 3 yếu tố trên
34.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Liên động bảo vệ đối với các van điền tro khi áp suất khí nén điều khiển giảm về bao nhiêu thì báo lỗi van điền tro?
a)
A. Khi áp khí nén tại các van điều khiển thấp hơn 0,5 MPa
b)
B. Khi áp khí nén tại các van điều khiển thấp hơn 0,55 MPa
c)
C. Khi áp khí nén tại các van điều khiển thấp hơn 0,45 MPa
d)
D.Khi áp khí nén tại các van điều khiển thấp hơn 0,4 MPa
35.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Bình chứa tro bộ hâm ECO mỗi tổ máy có số lượng bao nhiêu bình?
a)
A. 4 bình/tổ máy
b)
B. 8 bình/tổ máy
c)
C. 10 bình/tổ máy
d)
D. 16 bình/tổ máy
36.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Đường ống vận chuyển tro của bộ sấy AH đến Silo tro góp chung với đường ống nào?
a)
A. Trường 1 và trường 2 nhánh A
b)
B. Trường 1 và trường 2 nhánh B
c)
C. Trường 3 và trường 4
d)
D. Đẩy bằng 1 đường ống riêng
37.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Đường ống vận chuyển tro của bộ hâm ECO đến Silo tro góp chung với đường ống nào?
a)
A. Trường 1 và trường 2 nhánh A
b)
B. Trường 1 và trường 2 nhánh B
c)
C. Trường 3 và trường 4
d)
D. Đẩy bằng 1 đường ống riêng
38.
Theo thiết kế hệ thống thu tro của tổ máy 1 nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 được vận chuyển xuống những Silo tro nào?
a)
A. Silo tro #1
b)
B. Silo tro #3
c)
C. Silo tro #1 và #2
d)
D. Silo tro #2 và #3
39.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Mỗi tổ máy được trang bị bao nhiêu máy nén khí sục phễu tro hệ thống ESP?
a)
A. 1 máy nén khí
b)
B. 2 máy nén khí
c)
C. 3 máy nén khí
d)
D. 4 máy nén khí
40.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Cài đặt nhiệt độ đầu ra sau khi gia nhiệt của khí nén sục phễu ESP là bao nhiêu?
a)
A. Cài đặt 80 °C
b)
B. Cài đặt 90 °C
c)
C. Cài đặt 100 °C
d)
D. Cài đặt 120 °C
Reset
