Font size
WorksheetsChính tả - Phân biệt các vần ươt/ươc; ươn/ương; ươi/ưi
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:
"Ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước"
ẩm ướt
khí hậu
lạnh buốt
thời tiết
Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:
"Có vết trầy trên bề mặt"
vết xước
dây cước
hài hước
bước chân
Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:
"Làm theo kiểu của người khác một cách máy móc"
tuân theo
bắt chước
quy ước
khước từ
Làm cho ngực nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.
lồng ngực
Ưỡn ngực
ép ngực
sự thở
Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:
"Bóng láng và mềm mại trên cả một bề mặt".
mượt mà
suông mượt
rối bời
tơi tả
Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:
"Dụng cụ này để huấn luyện ngựa thực hiện theo mệnh lệnh"
dây cương
biên cương
kiên cường
bắn cung
Làm cho phần vai hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra.
vươn vai
lắc vai
nhún vai
Nhận phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử.
nhường nhịn
xin lỗi
kiên nhẫn
nhẫn nại
Giải cụ thể dành cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi hay trong một số trò chơi.
giải thưởng
huy hiệu
lời khen
khích lệ
Thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
con rắn
con ếch
con lươn
con ễnh ương
Các phần chính của sách hay của một công trình khoa học.
gáy sách
Chương sách
quyển sách
cuốn sách
Số bắt đầu trong dãy số “số tròn chục”?
Số 0
Số 1
Số 10
Số 100
Hít vào bằng mũi để nhận biết, phân biệt mùi.
ngửi mùi
nêm nếm
mùi hương
hương thơm
Ngồi trên lưng (yên), hai chân thường bỏ sang hai bên.
cưỡi ngựa
lái xe ô tô
đi tàu lượn
Vật dụng dùng để đốt nóng để sưởi ấm.
lò sưởi
cái nồi
cái ấm
cái thang
Nghĩa gần giống với từ lười biếng?
siêng năng
lười nhát
chăm chỉ
cần cù
Đồ dùng để chải ........., có nhiều răng cưa đều nhau.
chiếc lược
máy hút bụi
cọ vẽ
Nhận biết được món ăn và hưởng thụ một cách thích thú.
thưởng thức
tức giận
bối rối
hoang mang
Hay vui đùa, vui cười với mọi người.
hài hước
nghiêm nghị
nghiêm khắc
nghiêm trọng
Trái nghĩa hoàn toàn với từ "cá tươi"
cá ươn
tươi tốt
xanh tươi
cá chín
Cùng giống loài với khỉ, vượn.
đười ươi
con người
thỏ con
ngựa vằn
Một phần của quả bưởi, có màng bọc riêng rẽ, trong có chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ.
vỏ bưởi
cuống bưởi
múi bưởi
hoa bưởi
Tình cảm gắn bó, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.
(Chọn 2 đáp án)
yêu thương
chịu thương
chịu khó
tình thương
Hành động của người/vật chạy theo một thứ gì đó.
(Chọn 2 đáp án)
leo thang
rượt đuổi
đuổi bắt
trốn tìm
