wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả - Phân biệt các vần ươt/ươc; ươn/ương; ươi/ưi

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:

"Ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước"

a)

ẩm ướt

b)

khí hậu

c)

lạnh buốt

d)

thời tiết

2.

Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:

"Có vết trầy trên bề mặt"

a)

vết xước

b)

dây cước

c)

hài hước

d)

bước chân

3.

Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:

"Làm theo kiểu của người khác một cách máy móc"

a)

tuân theo

b)

bắt chước

c)

quy ước

d)

khước từ

4.

Làm cho ngực nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.

a)

lồng ngực

b)

Ưỡn ngực

c)

ép ngực

d)

sự thở

5.

Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:

"Bóng láng và mềm mại trên cả một bề mặt".

a)

mượt mà

b)

suông mượt

c)

rối bời

d)

tơi tả

6.

Đọc phần giải thích nghĩa và chọn từ cho phù hợp:

"Dụng cụ này để huấn luyện ngựa thực hiện theo mệnh lệnh"

a)

dây cương

b)

biên cương

c)

kiên cường

d)

bắn cung

7.

Làm cho phần vai hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra.

a)

vươn vai

b)

lắc vai

c)

nhún vai

8.

Nhận phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử.

a)

nhường nhịn

b)

xin lỗi

c)

kiên nhẫn

d)

nhẫn nại

9.

Giải cụ thể dành cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi hay trong một số trò chơi.

a)

giải thưởng

b)

huy hiệu

c)

lời khen

d)

khích lệ

10.

Thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.

a)

con rắn

b)

con ếch

c)

con lươn

d)

con ễnh ương

11.

Các phần chính của sách hay của một công trình khoa học.

a)

gáy sách

b)

Chương sách

c)

quyển sách

d)

cuốn sách

12.

Số bắt đầu trong dãy số “số tròn chục”?

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số 10

d)

Số 100

13.

Hít vào bằng mũi để nhận biết, phân biệt mùi.

a)

ngửi mùi

b)

nêm nếm

c)

mùi hương

d)

hương thơm

14.

Ngồi trên lưng (yên), hai chân thường bỏ sang hai bên.

a)

cưỡi ngựa

b)

lái xe ô tô

c)

đi tàu lượn

15.

Vật dụng dùng để đốt nóng để sưởi ấm.

a)

lò sưởi

b)

cái nồi

c)

cái ấm

d)

cái thang

16.

Nghĩa gần giống với từ lười biếng?

a)

siêng năng

b)

lười nhát

c)

chăm chỉ

d)

cần cù

17.

Đồ dùng để chải ........., có nhiều răng cưa đều nhau.

a)

chiếc lược

b)

máy hút bụi

c)

cọ vẽ

18.

Nhận biết được món ăn và hưởng thụ một cách thích thú.

a)

thưởng thức

b)

tức giận

c)

bối rối

d)

hoang mang

19.

Hay vui đùa, vui cười với mọi người.

a)

hài hước

b)

nghiêm nghị

c)

nghiêm khắc

d)

nghiêm trọng

20.

Trái nghĩa hoàn toàn với từ "cá tươi"

a)

cá ươn

b)

tươi tốt

c)

xanh tươi

d)

cá chín

21.

Cùng giống loài với khỉ, vượn.

a)

đười ươi

b)

con người

c)

thỏ con

d)

ngựa vằn

22.

Một phần của quả bưởi, có màng bọc riêng rẽ, trong có chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ.

a)

vỏ bưởi

b)

cuống bưởi

c)

múi bưởi

d)

hoa bưởi

23.

Tình cảm gắn bó, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.

(Chọn 2 đáp án)

a)

yêu thương

b)

chịu thương

c)

chịu khó

d)

tình thương

24.

Hành động của người/vật chạy theo một thứ gì đó.

(Chọn 2 đáp án)

a)

leo thang

b)

rượt đuổi

c)

đuổi bắt

d)

trốn tìm