Font size
Worksheets复习第十四课-1
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: mệt
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: buồn ngủ
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đói
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lạnh
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: khát nước
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: áo
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: áo sơ mi
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu vàng
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu xanh
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu xám
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: máy ảnh
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đột nhiên
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nhìn thấy
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nó ( chỉ vật, con vật)
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tặng
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đẹp, ưa nhìn
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: dễ đi ( xe)
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: hàng ngày
điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đến
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: hôm nay tôi ngồi xe bus đến trường.
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: Marry nhìn thấy xe máy màu xám của tôi.
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiếc xe đạp này là do mẹ mua tặng tôi.
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiếc xe taxi màu vàng kia khá ưa nhìn.
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: cái xe ô tô này rất dễ lái.
dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: mỗi ngày tôi đều đạp xe đạp tới công ty.
