wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十四课-1

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: mệt

4 lines
2.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: buồn ngủ

4 lines
3.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đói

4 lines
4.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lạnh

4 lines
5.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: khát nước

4 lines
6.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: áo

4 lines
7.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: áo sơ mi

4 lines
8.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu vàng

4 lines
9.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu xanh

4 lines
10.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: màu xám

4 lines
11.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: máy ảnh

4 lines
12.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đột nhiên

4 lines
13.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nhìn thấy

4 lines
14.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nó ( chỉ vật, con vật)

4 lines
15.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tặng

4 lines
16.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đẹp, ưa nhìn

4 lines
17.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: dễ đi ( xe)

4 lines
18.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: hàng ngày

4 lines
19.

điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đến

4 lines
20.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: hôm nay tôi ngồi xe bus đến trường.

4 lines
21.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: Marry nhìn thấy xe máy màu xám của tôi.

4 lines
22.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiếc xe đạp này là do mẹ mua tặng tôi.

4 lines
23.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiếc xe taxi màu vàng kia khá ưa nhìn.

4 lines
24.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: cái xe ô tô này rất dễ lái.

4 lines
25.

dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: mỗi ngày tôi đều đạp xe đạp tới công ty.

4 lines