wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
  1. Một chai coca bao nhiêu tiền?

a)
  1. 一瓶牛奶多少钱?

b)
  1. 一瓶矿泉水多少钱?

c)
  1. 一瓶可乐多少钱?

d)
  1. 一盒可乐多少钱?

2.

三瓶可乐十五块,两....................衬衫一百块。

a)

b)

c)

d)

3.

Một chai coca 5,8 đồng.

a)

一瓶可乐五块八毛。

b)

一瓶牛奶五块八毛。

c)

一瓶牛奶五块三毛。

d)

一瓶可乐五块三毛。

4.
  1. 一件衬衫一百五十块,两个两百八十块。

a)

Một cái quần 50 đồng, hai cái 280 đồng.

b)

Một cái bánh bao 150 đồng, hai cái 280 đồng.

c)

Một cái áo sơ mi 50 đồng, hai cái 280 đồng.

d)

Một cái áo sơ mi 150 đồng, hai cái 280 đồng.

5.
  1. 两个包子十块,三盒牛奶二十块,一共三十块。

a)
  1. Hai cái bánh bao 10 đồng, ba hộp sữa 20 đồng, tổng cộng 30 đồng.

b)
  1. Hai cái bánh mì 1 đồng, ba hộp sữa 20 đồng, tổng cộng 31 đồng.

c)
  1. Hai cái bánh bao 10 đồng, ba chai coca 20 đồng, tổng cộng 30 đồng.

d)
  1. Hai cái bánh bao 1 đồng, ba chai nước 20 đồng, tổng cộng 30 đồng.

6.
  1. Gửi anh 31 đồng.

a)

给哥哥三十块。

b)

给收银员三十块。

c)

给你三十块。

d)

给他三十块。

7.
  1. 找你一块,欢迎下次再来。

a)

Tìm một đồng, hoan nghênh ghé lại lần sau.

b)

Trả anh một đồng, hoan nghênh ghé lại lần sau.

c)

Trả một đồng, hoan nghênh ghé lại lần sau.

d)

Tìm một đồng, hoan nghênh ghé lại ngày mai.

8.

Một cái áo sơ mi 100 đồng, hai cái bao nhiêu tiền?

a)

一件衬衫一百块,两个多少钱?

b)

一件衬衫一百块,两件多少钱?

c)

一个衬衫一百块,两件多少钱?

d)

一件衬衫两百块,两件多少钱?

9.

一双鞋一百块,四双鞋多少钱?

a)

两百块

b)

三百块

c)

四百块

d)

五百块

10.

一个面包五块,一盒牛奶十块,一瓶可乐十五块。

两个面包,一盒牛奶,一瓶可乐一共多少钱?

a)

三十块

b)

三十五块

c)

四十块

d)

四十五块