wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TEST PHẦN ĐỊNH NGỮ TIẾNG HÀN

Total questions: 50

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

보는 영화

a)

Phim đã xem

b)

Phim chưa xem

c)

Phim đang xem

d)

Phim đã xem

2.

사랑하는 사람

a)

Người mà tôi đã yêu

b)

Người mà tôi đang yêu

c)

Người mà tôi sẽ yêu

d)

Người mà tôi chưa từng yêu

3.

Cô gái xinh đẹp

a)

예쁘다 여자

b)

여자 여쁜

c)

예쁘는 여자

d)

예쁜 여자

4.

Người tốt

a)

좋는 사람

b)

좋사람

c)

좋은 사람

d)

좋다사람

5.

Món ăn ngon

a)

맛있는 음식

b)

맛있은 음식

c)

맛있어요 음식

d)

맛있다는 음식

6.

동생과 같이 본 영화는 재미있는 영화입니다

Câu trên có bao nhiêu cụm định ngữ của ĐỘNG TỪ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

저는 친잘한 사람입니다

a)

Tôi thích người thân thiện

b)

Tôi là người thân thiện

c)

Tôi thân thiện

d)

Tôi là người tốt

8.

살 곳

a)

Nơi mà tôi sẽ sống

b)

Nơi mà tôi đang sống

c)

Nơi mà tôi từng sống

d)

Nơi mà tôi đã mua

9.

Đứa bé dễ thương

a)

귀여우는 아이

b)

귀여울 아이

c)

귀여는 아이

d)

귀여운 아이

10.

"Việc tôi đang làm là việc quan trọng"

Trong câu trên, nếu dịch sang tiếng Hàn thì phải dùng mấy cụm định ngữ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Khi ăn/lúc ăn

a)

먹를 때

b)

먹를 대

c)

먹을 때

d)

먹는 때

12.

Chọn câu chia đúng định ngữ

NGƯỜI QUAN TRỌNG

a)

중요하다 사람

b)

중요하는 사람

c)

중요할 사람

d)

중요한 사람

13.

Món ăn mà tôi đã ăn là món ngon

(a)  

14.

Tiếng Hàn là ngôn ngữ khó

(언어: ngôn ngữ

어렵다: khó)

(a)  

15.

Món ăn mà tôi có thể nấu

(a)  

16.

Cái túi mà tui sẽ mua là cái túi nhỏ và đẹp

(a)  

17.

Cái điều/cái việc muốn làm

(a)  

18.

Người mà tôi sẽ gặp gỡ và kết hôn là người tốt

( 결혼하다: kết hôn)

(a)  

19.

Định ngữ của động từ chia thành mấy dạng

a)

Chỉ có 1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dang

20.

Con đường mà tôi đang đi

a)

가는 길

b)

간 길

c)

갈 길

d)

가다 길

21.

Định ngữ của tính từ chia thành mấy dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Con đường mà tôi đã đi

a)

간 길

b)

가는 길

c)

갈 긴

d)

갔 길

23.

Con đường mà tôi sẽ đi

a)

갈 길

b)

가는 길

c)

간 길

d)

가겠길

24.

Cái túi mà tôi đang định mua

a)

사려고 하는 가방

b)

사고 싶어하는 가방

c)

사고 싶은 가방

d)

사고 싶을 가방

25.

Khung cảnh/cảnh trí đẹp

a)

아름답 경치

b)

아름다우 경치

c)

아름다워요 경치

d)

아름다운 경치

26.

Người xấu

a)

나쁜 사람

b)

나쁘는 사람

c)

나쁠 사람

d)

나쁘다 사람

27.

동생에게 준 선물

a)

Món quà sẽ tặng cho em

b)

Món quà đang định tặng cho em

c)

Món quà đã tặng cho em

d)

Món quà mua cho em

28.

Tôi thích không khí trong lành

신선하다: trong lành, tươi mát...

(a)  

29.

Tôi là người tốt

(a)  

30.

Ngôi nhà mà tôi đang sống là ngôi nhà to lớn

(a)  

31.

Mùa hè nóng - mùa đông lạnh giá

a)

더운 여름 - 추운 겨울

b)

덥 여름 - 추운 겨울

c)

더운 여름 - 춥다 겨울

d)

더운 여름 - 춥운 겨울

32.

Tóc ngắn

(a)  

33.

Mái tóc dài

(a)  

34.

Người mà tôi(đang) yêu thương nhất

(a)  

35.

Chàng trai đẹp trai

(a)  

36.

Hoa mà tôi (đang) thích nhất

(a)  

37.

Người mà tôi đã từng yêu thương nhất

(a)  

38.

Bánh mà tôi có thể làm

a)

만들을 수 있는 케이크

b)

만들 수 있는 케이크

c)

만들은 수 있는 케이크

d)

만들을 있는 케이크

39.

Nơi mà tôi đang bước đi

(걷다: đi bộ, bước đi...)

(a)  

40.

Nơi mà tôi đã từng bước đi

(걷다: đi bộ, bước đi...)

Bất quy tắt cùa ㄷ

(a)  

41.

Bài hát mà tôi đang nghe

(노래: bài hát, bài nhạc)

(a)  

42.

Bài hát mà tôi đã nghe

(노래: bài hát, bài nhạc)

듣다: nghe, bất quy tắc ㄷ

(a)  

43.

Bài hát mà tôi muốn nghe

(노래: bài hát, bài nhạc)

(a)  

44.

Bài hát mà tôi có thể nghe

(노래: bài hát, bài nhạc)

(a)  

45.

Người mà tôi không muốn gặp

(a)  

46.

Nơi mà tôi đang sống là một nơi yên tĩnh

a)

사는 곳은 조용한 곳입니다

b)

사는 곳은 조용하는 곳입니다

c)

사는 곳은 조용할 곳입니다

d)

사는 곳은 조용하다 곳입니다

47.

người quan trọng nhất đối với tôi là mẹ

a)

저에게 중요한 사람을 엄마입니다

b)

저에게 중요할 사람은 엄마입니다

c)

저에게 중요한 사람은 엄마입니다

d)

저는 중요한 사람을 엄마입니다

48.

người yêu của tôi là một người hiền lành và tốt bụng

a)

제 애인은 착하고 좋은 사람입니다

b)

제 애인을 착하고 좋는 사람입니다

c)

제 애인은 착하고 좋을 사람입니다

d)

제 애인은 착하와 좋은 사람입니다

49.

Môn thể thao tôi (đang) yêu thích đó là đá banh

a)

좋아하는 운동은 축구를입니다

b)

좋아하는 운동을 축구입니다

c)

좋아한 운동은 축구입니다

d)

좋아하는 운동은 축구입니다

50.

Món ăn mà mẹ tôi có thể nấu là món ăn ngon

a)

우리 엄마가 요리할 수 있을 음식은 맛있는 음식입니다

b)

우리 엄마가 요리할 수 있는 음식을 맛있는 음식이입니다

c)

우리 엄마가 요리할 수 있는 음식은 맛있는 음식입니다

d)

우리 엄마가 요리할 수 있는 음식은 맛있은 음식입니다