WorksheetsBÀI KIỂM TRA TEST PHẦN ĐỊNH NGỮ TIẾNG HÀN
Total questions: 50
Worksheet time: 20mins
보는 영화
Phim đã xem
Phim chưa xem
Phim đang xem
Phim đã xem
사랑하는 사람
Người mà tôi đã yêu
Người mà tôi đang yêu
Người mà tôi sẽ yêu
Người mà tôi chưa từng yêu
Cô gái xinh đẹp
예쁘다 여자
여자 여쁜
예쁘는 여자
예쁜 여자
Người tốt
좋는 사람
좋사람
좋은 사람
좋다사람
Món ăn ngon
맛있는 음식
맛있은 음식
맛있어요 음식
맛있다는 음식
동생과 같이 본 영화는 재미있는 영화입니다
Câu trên có bao nhiêu cụm định ngữ của ĐỘNG TỪ
1
2
3
4
저는 친잘한 사람입니다
Tôi thích người thân thiện
Tôi là người thân thiện
Tôi thân thiện
Tôi là người tốt
살 곳
Nơi mà tôi sẽ sống
Nơi mà tôi đang sống
Nơi mà tôi từng sống
Nơi mà tôi đã mua
Đứa bé dễ thương
귀여우는 아이
귀여울 아이
귀여는 아이
귀여운 아이
"Việc tôi đang làm là việc quan trọng"
Trong câu trên, nếu dịch sang tiếng Hàn thì phải dùng mấy cụm định ngữ
2
3
4
5
Khi ăn/lúc ăn
먹를 때
먹를 대
먹을 때
먹는 때
Chọn câu chia đúng định ngữ
NGƯỜI QUAN TRỌNG
중요하다 사람
중요하는 사람
중요할 사람
중요한 사람
Món ăn mà tôi đã ăn là món ngon
(a)
Tiếng Hàn là ngôn ngữ khó
(언어: ngôn ngữ
어렵다: khó)
(a)
Món ăn mà tôi có thể nấu
(a)
Cái túi mà tui sẽ mua là cái túi nhỏ và đẹp
(a)
Cái điều/cái việc muốn làm
(a)
Người mà tôi sẽ gặp gỡ và kết hôn là người tốt
( 결혼하다: kết hôn)
(a)
Định ngữ của động từ chia thành mấy dạng
Chỉ có 1 dạng
2 dạng
3 dạng
4 dang
Con đường mà tôi đang đi
가는 길
간 길
갈 길
가다 길
Định ngữ của tính từ chia thành mấy dạng
1
2
3
4
Con đường mà tôi đã đi
간 길
가는 길
갈 긴
갔 길
Con đường mà tôi sẽ đi
갈 길
가는 길
간 길
가겠길
Cái túi mà tôi đang định mua
사려고 하는 가방
사고 싶어하는 가방
사고 싶은 가방
사고 싶을 가방
Khung cảnh/cảnh trí đẹp
아름답 경치
아름다우 경치
아름다워요 경치
아름다운 경치
Người xấu
나쁜 사람
나쁘는 사람
나쁠 사람
나쁘다 사람
동생에게 준 선물
Món quà sẽ tặng cho em
Món quà đang định tặng cho em
Món quà đã tặng cho em
Món quà mua cho em
Tôi thích không khí trong lành
신선하다: trong lành, tươi mát...
(a)
Tôi là người tốt
(a)
Ngôi nhà mà tôi đang sống là ngôi nhà to lớn
(a)
Mùa hè nóng - mùa đông lạnh giá
더운 여름 - 추운 겨울
덥 여름 - 추운 겨울
더운 여름 - 춥다 겨울
더운 여름 - 춥운 겨울
Tóc ngắn
(a)
Mái tóc dài
(a)
Người mà tôi(đang) yêu thương nhất
(a)
Chàng trai đẹp trai
(a)
Hoa mà tôi (đang) thích nhất
(a)
Người mà tôi đã từng yêu thương nhất
(a)
Bánh mà tôi có thể làm
만들을 수 있는 케이크
만들 수 있는 케이크
만들은 수 있는 케이크
만들을 있는 케이크
Nơi mà tôi đang bước đi
(걷다: đi bộ, bước đi...)
(a)
Nơi mà tôi đã từng bước đi
(걷다: đi bộ, bước đi...)
Bất quy tắt cùa ㄷ
(a)
Bài hát mà tôi đang nghe
(노래: bài hát, bài nhạc)
(a)
Bài hát mà tôi đã nghe
(노래: bài hát, bài nhạc)
듣다: nghe, bất quy tắc ㄷ
(a)
Bài hát mà tôi muốn nghe
(노래: bài hát, bài nhạc)
(a)
Bài hát mà tôi có thể nghe
(노래: bài hát, bài nhạc)
(a)
Người mà tôi không muốn gặp
(a)
Nơi mà tôi đang sống là một nơi yên tĩnh
사는 곳은 조용한 곳입니다
사는 곳은 조용하는 곳입니다
사는 곳은 조용할 곳입니다
사는 곳은 조용하다 곳입니다
người quan trọng nhất đối với tôi là mẹ
저에게 중요한 사람을 엄마입니다
저에게 중요할 사람은 엄마입니다
저에게 중요한 사람은 엄마입니다
저는 중요한 사람을 엄마입니다
người yêu của tôi là một người hiền lành và tốt bụng
제 애인은 착하고 좋은 사람입니다
제 애인을 착하고 좋는 사람입니다
제 애인은 착하고 좋을 사람입니다
제 애인은 착하와 좋은 사람입니다
Môn thể thao tôi (đang) yêu thích đó là đá banh
좋아하는 운동은 축구를입니다
좋아하는 운동을 축구입니다
좋아한 운동은 축구입니다
좋아하는 운동은 축구입니다
Món ăn mà mẹ tôi có thể nấu là món ăn ngon
우리 엄마가 요리할 수 있을 음식은 맛있는 음식입니다
우리 엄마가 요리할 수 있는 음식을 맛있는 음식이입니다
우리 엄마가 요리할 수 있는 음식은 맛있는 음식입니다
우리 엄마가 요리할 수 있는 음식은 맛있은 음식입니다
