Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHKI_ĐỘNG TỪ +DANH TỪ

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu “Yêu trẻ, trẻ đến nhà.” có các động từ là

a)

trẻ, yêu      

b)

yêu, đến     

c)

nhà, trẻ

d)

nhà, đến

2.

Trong câu “Uống nước nhớ nguồn.” có mấy động từ?

a)

2 động từ  

b)

4 động từ     

c)

3 động từ  

d)

1 động từ

3.

Trong câu “Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.” có mấy động từ?

a)

2 động từ    

b)

4 động từ     

c)

3 động từ  

d)

1 động từ

4.

Động từ là những từ

a)

chỉ trạng thái, cảm xúc của sự vật.

b)

chỉ sự vật, khái niệm.

c)

chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

d)

miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật.

5.

Động từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Có công …. sắt, có ngày nên kim.” là

a)

đẽo   

b)

mài 

c)

đục

d)

đào

6.

Động từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Bỗng một con gà trống …. cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh lảnh ở đầu bản.” là

a)

nhảy

b)

hát

c)

vỗ

d)

múa

7.

Động từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Hai anh em … đồng phục giống hệt nhau.” là

a)

 đi

b)

 mặc

c)

múa

d)

hát

8.

Trong câu thơ: "Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày."

Có bao nhiêu động từ?

a)

2 động từ   

b)

3 động từ

c)

1 động từ   

d)

5 động từ   

9.

Từ nào dưới đây không phải là động từ?

a)

thương mến

b)

nhớ mong

c)

ca hát

d)

thông minh

10.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy, đi, lao vào, hồn nhiên, chăm chỉ

b)

xấu hổ, bạn bè, ân hận, vui tươi

c)

cô giáo, học sinh, cây phượng, ghé thăm

d)

thương nhớ, nghĩ ngợi, yêu quý, bay lượn

11.

Động từ trong câu: “Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh toả khắp khu rừng.” là

a)

vầng trăng

b)

tròn

c)

toả

d)

khu rừng

12.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

nghĩ ngợi

b)

xinh xắn    

c)

thướt tha    

d)

tròn trịa

13.

Từ nào dưới đây không phải là động từ?

a)

nghĩ ngợi

b)

lo lắng        

c)

siêng năng

d)

hồi hộp

14.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

lo      

b)

sợ     

c)

buồn

d)

múa

15.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

quạt

b)

kể     

c)

buồn

d)

bay

16.

Danh từ là những từ chỉ sự vật bao gồm:

a)

người, vật, hoạt động, hiện tượng tự nhiên, …

b)

người, vật, hoạt động, đơn vị, …

c)

hoạt động, khái niệm, đặc điểm, đơn vị, …

d)

người, vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian, …

17.

Danh từ riêng là

a)

tên của một loại sự vật.

b)

tên của một sự vật cụ thể, riêng biệt, luôn luôn được viết thường.

c)

 tên của một sự vật cụ thể, riêng biệt, luôn luôn được viết hoa.

d)

từ chỉ hoạt động, trạng thái của một sự vật.

18.

Dòng nào sau đây là những danh từ chung?

a)

sông, núi, hồ, cây cối

b)

Hoàng Liên Sơn, Đắk Lắk, Hà Nội, Đà Nẵng

c)

con vật, rừng, Buôn Đôn, voi

d)

học sinh, cô giáo, trường học, Hoàng Việt

19.

Danh từ riêng nào dưới đây viết không đúng?

a)

Buôn Ma Thuột

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hà huy Tập

d)

Hải Phòng

20.

Những sự vật nào sau đây được viết đúng?

a)

Vải, Sầu Riêng, Bơ, Chuối

b)

Chó, mèo, Gà, Rắn

c)

Lợn, Bò, Khỉ, Cá

d)

chôm chôm, nhãn, ổi, táo

21.

Danh từ nào dưới đây không phải là danh từ chỉ người?

a)

học sinh

b)

trường học

c)

bạn học

d)

bạn bè

22.

Dòng nào sau đây gồm những danh từ chỉ vật?

a)

bàn ghế, sách vở, ông cha, mưa, nắng.

b)

bố, mẹ, học sinh, bộ đội, đồng bào, chân trời.

c)

bàn ghế, sách vở, sông, suối, cây cối.

d)

bàn ghế, sách vở, suối, cây cối, sấm chớp.

23.

Dòng nào sau đây gồm những danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

nắng, mưa, gió.

b)

ngày, tháng, năm.

c)

bàn, ghế, sách, vở

d)

bác sĩ, cầu thủ, kế toán.

24.

Câu nào có từ in đậm là danh từ chỉ vật trong các câu sau?

a)

Mỗi buổi sáng, mặt trời chiếu những tia nắng chói chang sưởi ấm mặt đất.

b)

Hằng ngày, Thanh đến trường với nhiều niềm vui.

c)

Ở lớp, Hoa và Lan là đôi bạn cùng tiến trong mọi hoạt động.

d)

Huệ đang giúp đỡ mẹ nhặt rau để chuẩn bị cho bữa cơm tối.

25.

Từ “hoa” trong câu nào dưới đây là danh từ chung?

a)

Hoa là một bộ phận của cây.

b)

Bạn Hoa học giỏi, lại hát rất hay.

c)

Chim, Mây, Nước và Hoa đều cho rằng tiếng hót kì diệu của Họa Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc.

d)

Hoa và Hà rất thân thiết, luôn giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

26.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

hoa hồng       

b)

sấm chớp      

c)

sách vở          

d)

cô giáo

27.

Những từ nào là danh từ trong câu ca dao sau:

                                    “Trăng mờ còn tỏ hơn sao

                               Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.”

a)

mờ, tỏ, lở, cao

b)

mờ, tỏ, hơn, cao       

c)

trăng, mờ, núi, lở     

d)

trăng, sao, núi, đồi

28.

Đâu là danh từ chỉ sự vật còn thiếu trong câu tục ngữ sau:

“Có công mài sắt có ngày nên………..”

a)

kéo    

b)

dao    

c)

kim    

d)

chỉ

29.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

vườn, ngọc lan, đất, đường, thuyền, giấy

b)

cây, ngọc lan, nhà, thuyền, đi, giấy

c)

ghế, hoa hồng, thơm, đường, thuyền, giấy

d)

vườn, ngọc lan, thuyền, cặp, học

30.

Những từ nào là danh từ trong câu thơ sau:

                         “Cây dừa xanh toả nhiều tàu

        Dang tay đón gió gật đầu gọi trăng.”

a)

xanh, tàu, gió, trăng, đầu

b)

cây dừa, tàu, tay, gió, đầu, trăng

c)

cây dừa, xanh, tàu, gật, gọi

d)

cây dừa, tỏa, xanh, gọi, trăng