wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập giữa kì toán 6 CD

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

A. Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

b)

B. Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

c)

C. Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

d)

D. Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.

2.

Câu 2. Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:

12 + 8.3

= (12 + 8).3 (Bước 1)

= 20.3       (Bước 2)

= 60.        (Bước 3)

Bạn Nam sai từ bước nào?

a)

A. Bước 1.

b)

B. Bước 2.

c)

C. Bước 3.

d)

D. Không đáp án nào sai

3.

Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

b)

B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

c)

C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

4.

Câu 4. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. [ ] → ( ) → { }.

b)

B. ( ) → [ ] → { }.

c)

C. { } → [ ] → ( ).

d)

D. [ ] → { } → ( ).

5.

Câu 5. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

a)

A. 100:{2.[30 − (12 + 7)]}.

b)

B. 100:[2.(30 − {12 + 7})].

c)

B. 100:[2.(30 − {12 + 7})].

d)

D. 100:(2.[30 − {12 + 7}]).

6.

Câu 5. Lập biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD (hình bên).

A. (a + b + 1 + a).2;

B. (a + b + 1).a;

C. 2(a + b + 1).a;

D. a2 + ab

a)

A. (a + b + 1 + a).2

b)

B. (a + b + 1).a

c)

C. 2(a + b + 1).a

d)

D. a2 + ab

7.

Câu 6: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng, bao nhiêu phát biểu nào sai?

a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

b) Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương.

c) Hai số đối nhau có tổng bằng 0.

a)

1 phát biểu đúng,2 phát biểu sai

b)

2 phát biểu đúng, 1 phát biểu sai

c)

cả 3 phát biểu sai

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng

8.

Tính nhanh các tổng sau: S = (45 – 3 756) + 3 756 = (a)  

9.

1513.157 = ?15^{13}.15^7\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

10.

2218: 224=?22^{18}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

11.

Chọn các số là bội của 23?

a)

2

b)

3

c)

32

d)

46

12.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

33

b)

24

c)

23

d)

21

13.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tố

d)

Hợp số

14.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

15.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

16.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
17.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

18.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

19.

Cho tập hợp M = {1 ;2 ;3}. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng ?

a)

{1} \in M

b)

1 \notin M

c)

1 \subset M

d)

1 \in M

20.

Giá trị của lũy thừa 43

a)

12

b)

16

c)

64

d)

81

21.

Cho các số 2141; 1345; 4620; 234. Trong các số đó số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

22.

Trong các số sau, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

3510

b)

5403

c)

6804

d)

363636

23.

Cho biết 2n = 64, giá trị của n là

a)

6

b)

10

c)

4

d)

5

24.

Giá trị của biểu thức 105:104 + 115:114 bằng

a)

101

b)

110

c)

2

d)

21

25.

Hình nào sau đây là hình chữ nhật

a)
b)
c)
d)
26.

Hình nào sau đây là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
27.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)

Tất cả các hình trên.

28.

Cho biết 42 = 2. 3. 7; 70 = 5. 2. 7; 180 = 22. 32. 5.

BCNN (42; 70; 180) là:

(a)  

29.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3;5;7;11}

b)

{3;10;7;13}

c)

{13;15;17;19}

d)

{1;2;5;7}

30.

Chọn câu đúng về tập hợp các ước 12

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ;1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = { 1; 2; 3 ; 4; 6; 12 }

d)

Ư(12) = {1; 2; 12 }

31.

ƯCLN(26, 104, 52) là

(a)  

32.

Cho tập hợp A= {0} , câu nào sau đây đúng

a)

A không phải là tập hợp

b)

A là tập hợp có 1 phần tử là số 0

c)

A là tập hợp không có phần tử nào.

d)

Cách viết tập hợp A là sai

33.

Tập hợp các chữ cái có trong từ " NHA TRANG" có bao nhiêu phần tử

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

34.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)
b)
c)
d)

Tất cả các hình trên.

35.

Kết quả của phép tính 3.52 – 24 : 22

(a)