wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este - lipit 5

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

2.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

3.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

4.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

5.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

6.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

7.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

CH3OH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

8.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:

(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Phát biểu đúng là

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

b,c,d

d)

a,b,c,d

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.

b)

Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.

c)

Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.

d)

Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.

10.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

11.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

12.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

13.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

14.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

15.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

16.

Chất béo là trieste của các axit béo với

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

glucozo

d)

etanol

17.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

18.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

19.

Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este.

(2) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(3) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.

(4) Chất béo chứa gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Phát biểu đúng là

a)

1,2,3,5

b)

1,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,4,5

20.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipit trong các phát biểu sau đây:

                                     

a)

Lipit là chất béo. 

b)

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

d)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit...

21.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do

a)

chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí rồi phân hủy thành các anđehit có mùi khó chịu.

b)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

c)

chất béo bị rữa ra.

d)

chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.

22.

Phát biểu đúng là:

a)

Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Phản ứng giữa este với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.

c)

Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

23.

Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:

a)

C15H31COONa.

b)

C17H35COONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COOH.

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

b)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

c)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

d)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn so với ancol có cùng số cacbon

25.

Để biến dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

a)

cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

xà phòng hóa

c)

làm lạnh

d)

hidro hóa (xúc tác Ni,to)

26.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

b)

Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

c)

Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.

d)

Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

28.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2

b)

NH3, CO, H2O

c)

CO2, H2O

d)

NH3, H2O

29.

Triolein không phản ứng với chất nào

sau đây?

a)

H2(có xúc tác)

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Br2

d)

Cu(OH)2

30.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

31.

Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?

                                                                

a)

A. 1. 

b)

B. 2. 

c)

C. 3.

d)

D. 5.

32.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

                                                                                          

a)

A.6.

b)

B.3.

c)

C.5.

d)

D.4.

33.

Chất béo có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Nặng hơn nước

c)

Là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

d)

Là chất lỏng

e)

Là chất rắn nếu gốc axit no

34.

Thường nhiệt độ, chất lượng nào sau đây ở trạng thái rắn:

                                                  

                                               

a)

A. (C17H31COO)3C3H5

b)

B. (C17H35COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. C2H5OH

35.

Công thức tổng quát của chất béo là:

a)

(RCOO)2C3H5

b)

(RCOO)3C3H5

c)

(RCOO)2C2H4

d)

(RCOO)3C2H4

36.

Khi xà phòng hóa tripanmitin bằng dung dịch KOH ta thu được sản phẩm là

                        

                      

a)

A. C15H31COOK và etanol.  

b)

B. C17H35COOH và glixerol.

c)

C. C15H31COOK và glixerol.

d)

D. C17H35COOK và glixerol.

37.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

38.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

39.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

40.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

42.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

43.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

44.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

45.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

46.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

47.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

48.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

49.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

50.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

51.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

52.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

53.

Este CH3COOC2H5 có danh pháp:

a)

metyl propylat

b)

etyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metl fomat

54.

este có mùi thơm chuối chín?

a)

Benzyl axetat

b)

Geranyl axetat

c)

Etyl butyrat

d)

isoamyl axetat

55.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:

a)

nCO2 > n H2O

b)

nCO2 < n H2O

c)

nCO2 = n H2O

d)

nCO2 - n H2O = n este

56.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
57.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
58.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
59.

Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH

(2) CH3COOH

(3) CH3COOC2H5

Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?

a)

A. 1 < 2 < 3

b)

B. 2 < 1 < 3

c)

C. 3 < 2 < 1

d)

D. 3 < 1 < 2

60.

Etyl fomat có công thức là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

61.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.