NEW
Font size
WorksheetsTEST 1. CON LẮC ĐƠN
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( α0 < 15°). Ý nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?
Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc.
Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc.
Chu kì phụ thuộc biên độ dao động.
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài l là 2 s thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 2l là:
22 s.
2 s.
4 s.
2 s.
Tại cùng một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động với chu kì 4 s. Nếu giảm khối lượng của con lắc đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là:
4 s.
2 s.
8 s.
22 s.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi khi:
thay đổi chiều dài con lắc.
thay đổi gia tốc trọng trường.
tăng biên độ góc đến 30°.
thay đổi khối lượng của con lắc.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:
2 s.
1,5 s.
0,5 s.
1 s.
Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
0,5 s.
2 s.
2,2 s.
1 s.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là
2,0 s.
2,5 s.
1,0 s.
1,5 s.
Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,02 rad. Tốc độ của con lắc khi dây treo thẳng đứng là:
4 cm/s.
4 m/s.
10 cm/s.
10 m/s.
Con lắc đơn có T = 2s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây là 0,04 rad. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là α = 0,02 rad và đang chuyển động về VTCB. PHương trình dao động của con lắc là
α = 0,04cos(πt+π/3)(rad).
α = 0,04cos(πt-π/3)(rad).
α = 0,04cos(πt-2π/3)(rad).
α = 0,04cos(πt+2π/3)(rad).
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác định cơ năng của vật?
0,3J.
0,293J.
0,319J.
0.5J.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác định vận tốc của vật khi vật đi qua vị trí có α = 30ο.
3m/s.
4,37m/s.
3,25m/s.
3,17m/s.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m = 0,1 kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45° và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g = 10 m/s2. Hãy xác lực căng dây của dây treo khi vật đi qua vị trí có α = 30°.
2 N.
1,5 N.
1,18 N.
3,5 N.
Một con lắc có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 0,6s. Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là
0,7 s.
0,8 s.
1 s.
1,4 s.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
144 cm.
60 cm.
80 cm.
100 cm.
Con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T=2 s, g =π2 biết Tính chiều dài l của con lắc?
0,4 m.
1 m.
0,04 m.
2 m.
Con lắc đơn đơn có chiều dài l=2 m dao động với biên độ góc α0=0,1 rad tính biên độ
2 cm.
0,2 dm.
0,2 cm.
20 cm.
Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
tăng 25%.
giảm 25%.
tăng 11,80%.
giảm 11,80%.
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 s2m , một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
0,125 kg.
0,75 kg.
0,5 kg.
0,25 kg.
Một con lắc đơn có dây treo dài 20 cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α0=0,1 rad rồi cung cấp cho nó vận tốc v=102 cm/s hướng theo phương vuông góc với sợi dây. Bỏ qua ma sát, lấy g=π2=10 cm/ s2 và Biên độ dài của con lắc bằng:
2 cm.
22 cm.
4 cm.
42 cm.
