wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi cuối kì

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào dưới đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

a)
b)
c)
d)
2.

Khi đi tìm sự sống ở các hành tinh khác, các nhà khoa học sẽ đi tìm ...

a)

khí H2.

b)

Khí CO2.

c)

nước.

d)

nguyên tử Nitơ.

3.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

a)

Là dung môi hòa tan các chất

b)

Môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất

4.

Phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là đơn phân cấu tạo nên cacbohidrat?

a)

Fructozo

b)

Glucozo

c)

Galactozo

d)

Tinh bột

5.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

6.

Chọn các ý ĐÚNG khi nói về vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào

b)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất

c)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, sắc tố

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh học

7.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

8.

Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

a)

nuclêôtit

b)

đường glucozo

c)

axit amin

d)

lipit

9.

Khi 2 hay nhiều chuỗi polipeptit liên kết với nhau theo một cách nào đó sẽ tạo nên

a)
b)
c)
d)
10.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

11.

Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là

a)

nuclêôtit

b)

axitamin

c)

lipit

d)

glucôzo

12.

Loại đơn phân nào sau đây chỉ có trong cấu trúc của phân tử ARN?

a)

Ađênin.

b)

Timin.

c)

Guanin.

d)

Uraxin.

13.

Loại axitnucleic nào sau đây thực chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm?

a)

tARN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

ADN

14.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

C,H, O,N, Fe

b)

C,Si, O, Ca

c)

C,Mg,Ca, S

d)

Zn,Cu,H,O

15.

Cacbohidrat được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O và người ta chia cacbohidrat ra làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

16.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

17.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

18.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

19.

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng. Đây là cấu tạo bậc mấy của protein

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

21.

Nguyên tố đại lượng gồm

a)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mg

b)

C, H,O,N,P,K,Fe,Ca, Mg

c)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mn

d)

C, H,O,N,P,K,S,Cu, Mg

22.

Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

23.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hidro.

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết photphodieste.

24.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

25.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các tính chất còn lại?

a)

Tính liên kết.

b)

Tính điều hòa nhiệt.

c)

Tính phân cực.

d)

Tính hòa tan.

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

27.

Saccarozơ là loại đường có trong

a)

Nước mía.

b)

Sữa động vật.

c)

Mạch nha.

d)

Tinh bột.

28.

Thành phần nào sau đây tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào?

a)

Phôtpholipit và protêin.

b)

Glixerol và axit béo.

c)

Steroit và axit béo.

d)

Axit béo và saccarozơ.

29.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactôzơ.

b)

Mantozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Saccarozơ.

30.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là?

a)

Mantozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Hecxozơ.

d)

Pentozơ.

31.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Độ tan trong nước.

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử.

32.

Cacbohidrat KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

33.

Phát biểu nào KHÔNG phải là vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

b)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

c)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, carotenoit.

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

34.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về lipit?

a)

Dầu thực vật chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no.

b)

Lipit tan trong nước.

c)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại hoocmon trong cơ thể người.

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.

35.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

37.

Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin.

b)

Uraxin.

c)

Timin.

d)

Ađênin.

38.

 Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

A. Tinh bột

b)

B. Xenlulôzơ

c)

C. Saccarozo

d)

D. Cacbohyđrat

39.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

40.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

41.

Phốtpho lipit được cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

b)

2 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

c)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

d)

3 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

42.

Nguyên tố đa lượng gồm

a)

C, H, O, N, S, Ca, Mg...

b)

C, H, O, Se, Cu, I, B...

c)

C, H, O, Fe, Cu, Zn, K...

d)

Fe, Cu, Mn, I, Zn, B, Mo...

43.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

44.

Nguyên tố hóa học nào sau đây là “mạch xương sống” để hình thành các hợp chất hưu cơ?

     

a)

Oxygen.                              

b)

Nito.                      

c)

                Calcium.                

d)

Carbon.

45.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Carbon có 5 electron tự do ở lớp ngoài cùng.

b)

Carbon có khả năng hình thành 4 liên kết cộng hóa trị với các Carbon hoặc nguyên tử khác.

c)

Carbon có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

d)

Carbon tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất.

46.

Ở người, bệnh nào sau đây là do thiếu nguyên tố calcium?

           

a)

Còi xương.            

b)

Bướu cổ.               

c)

Chuột rút cơ.         

d)

Thiếu máu.

47.

Khi cơ thể con người thiếu sắt sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Gây căng thẳng, mệt mỏi, rụng tóc.    

b)

Gây loãng xương.

c)

Giảm trí nhớ, hoạt động của cơ thể bị trì trệ. 

d)

Dẫn đến thiếu máu.

48.

Prôtêin nào sau đây có vai trò điều hòa lượng đường trong cơ thể người?

a)

Insulin có trong tuyến tụy.                

b)

          Kêratin có trong tóc.

c)

Côlagen có trong da.                          

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu.

49.

Protein nào dưới đây có chức năng bảo vệ cơ thể ?

a)

  Protein hormon.                                     

b)

 Protein enzyme.    

 

c)

  Protein kháng thể.                                      

d)

  Protein vận động.

50.

Trong các phân tử sau đây, phân tử nào được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Protein.   

b)

Tinh bột.     

c)

Cholesterol.     

d)

Phospholipid.

e)

DNA.               

51.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

b)

số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân. 

c)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

d)

số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

52.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose:

a)

Đều là các loại đường đơn.             

b)

Khác nhau về cấu hình không gian.

c)

Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử.        

d)

Có công thức phân tử khác nhau.

53.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

A.6 carbon.            B. 3 carbon.           C. 4 carbon.       D. 5 carbon.

a)

6 carbon.           

b)

3 carbon.        

c)

4 carbon.      

d)

5 carbon.

54.

Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?

a)

Protein              

b)

Saccharose         

c)

DNA         

d)

Phospholipid

55.

Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng:

a)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol.

d)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.

56.

Khi nói về lipid, những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Lipid là chất dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Lipid được chia thành hai loại là lipid đơn giản và lipid phức tạp tuỳ theo số lượng nguyên tử carbon có trong các acid béo.   

d)

Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.

e)

Steroid là loại lipid phức tạp. Đây là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất.

57.

Khi nói về nucleic acid, có những phát biểu sau đây là sai?

a)

Hai chuỗi polynucleotide của một phân tử DNA sẽ có chiều ngược nhau.

b)

Tên gọi của các nucleotide được đặt dựa trên tên gọi của các base.

c)

rRNA là phân tử làm khuôn để tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Hai mạch polynucleotide của phân tử DNA xoắn theo chiều từ phải sang trái quanh trục phân tử.

.

e)

Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt một cách chính xác qua các thế hê là nhờ nguyên tắc bổ sung.

58.

Chất nào sau đây thuộc Cacbohidrat?

a)

Thịt gà

b)

Cơm

c)

Mỡ động vật

d)

59.

Những người bị bệnh cao huyết áp nên kiêng loại thức ăn nào sau đây?

a)

b)

Tôm

c)

d)

Mỡ heo

60.

Khi nói về Cacbohidrat, nội dung nào sau đây là Đúng?

a)

Không tan trong nước

b)

Nhẹ hơn nước

c)

Có vị ngọt

d)

Cấu tạo từ axitamin

61.

Các nguyên tố hóa học được chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nhóm nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O, Bo

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, Fe

d)

C, H, O, Cu

63.

Loại thức ăn nào sau đây thuộc nhóm Lipit?

a)

Rau xanh

b)

Tinh bột

c)

Mỡ cá

d)

Nước mắm

64.

Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đa

b)

Cacbohdrat

c)

Đường đơn

d)

Đường đôi

65.

Đơn phân cấu tạo nên Protein là

a)

Nucleotit

b)

Axitamin

c)

Glucozo

d)

Glyxeroi

66.

Nguyên tố hóa học nào sau đây tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

C

b)

H

c)

O

d)

N

67.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Mang vật chất di truyền

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Dự trữ axitamin

68.

Protein có chức năng bảo vệ cơ thể vì Protein là thành phần cấu tạo nên

a)

Enzim

b)

Hemoglobin

c)

Kháng thể

d)

Colagen

69.

Loại Ncleotit nào sau đâychỉ có ở ADN mà không có ở ARN?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

T

70.

Hai chuỗi polinucleotit của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bảo toàn

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung

d)

Bán bổ sung

71.

Thành phần chủ yếu cấu tạo nên cơ thể người là

a)

Protein

b)

Cacbonhidrat

c)

Nước

d)

Lipit

72.

Chức năng chủ yếu của lipit đối với cơ thể người là

a)

Cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Cấu tạo nên hemoglobin

d)

Cung cấp axitamin cho cơ thể

73.

Chức năng của ADN là

a)

Vận chuyển các chất

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh

d)

Mang thông tin di truyền

74.

Nhóm thức ăn nào sau đây thuộc nhóm protein?

a)

Thịt heo, dầu ăn, tôm

b)

Thịt heo, cá, thịt gà

c)

Thịt heo, cá, cơm

d)

Thịt heo, cá, trái cây

75.

Tại sao, trong khẩu phần ăn hằng ngày chúng ta cần cung cấp Protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

4 lines
76.

Axitnucleic gồm những loại nào sau đây?

a)

ADN và lipit

b)

ADN và Protein

c)

ADN và ARN

d)

ARN và Cacbohidrat

77.

Cacbohidrat có tên gọi khác là

a)

Đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây không có trong thành phần cấu tạo của cacbohiđrat?

a)

C

b)

H

c)

O

d)

N

79.

Đường lactôzơ được cấu tạo từ 2 loại đơn phân, đó là

a)

saccarôzơ và fructôzơ.

b)

mantôzơ và galactôzơ.

c)

galactôzơ và glucôzơ.

d)

galactôzơ và fructôzơ.

80.

Đâu không phải là tên gọi của một loại đường đa?

a)

Glicôgen

b)

Tinh bột

c)

Mạch nha

d)

Kitin

81.

Trong phân tử xenlulôzơ, các đơn phân (glucôzơ) liên kết với nhau bằng:

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hiđrô.

c)

liên kết đissunfua.

d)

liên kết glicôzit.

82.

Cacbohiđrat không có chức năng nào dưới đây?

a)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Cấu tạo nên tế bào

d)

Cấu tạo nên các bộ phận của cơ thể

83.

Trong mỗi phân tử mỡ có sự góp mặt của bao nhiêu axit béo?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

84.

Loại vitamin nào dưới đây tan trong dầu mỡ?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin K

d)

Tất cả các phương án đều đúng

85.

Thuật ngữ nào dưới đây bao hàm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Cacbohiđrat

b)

Đường sữa

c)

Glucôzơ

d)

Tinh bột

86.

Chức năng chính của phôtpholipit là gì?

a)

Vận chuyển khí trong hoạt động hô hấp tế bào

b)

Cấu tạo nên các loại màng của tế bào

c)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học

87.

Phân tử hữu cơ nào dưới đây không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

ARN

b)

Tinh bột

c)

Phôtpholipit

d)

Protein

88.

Thành phần nào dưới đây có bản chất là prôtêin?

a)

Hêmôglôbin

b)

Elastin

c)

Côlagen

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

89.

Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là

a)

peptiđôglican.

b)

phôtpholipit.

c)

xenlulôzơ.

d)

kitin

90.

Trong tế bào người, nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Zn

b)

K

c)

Fe

d)

Mo

91.

ADN trong tế bào chất của tế bào nhân thực tồn tại ở trong bào quan

a)

ribôxôm, bào tương.

b)

ribôxôm, lưới nội chất.

c)

ti thể, lục lạp.

d)

Gôngi, lizoxom.

92.

Khi nói về cấu trúc ADN, đặc điểm nào cho dưới đây chỉ có ở ADN của tế bào nhân thực ?

a)

Đơn phân là nucleotit .

b)

Có cấu trúc xoắn dơn.

c)

Có cấu trúc mạch vòng .

d)

Có cấu trúc mạch thẳng, khối lượng lớn

93.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

94.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên

d)

Chúng sống trong môi trường khác nhau

95.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là đại lượng?

a)

C, H, O, N, Ca

b)

O, N, Mo, Na, C 

c)

N, P, Ca, Na, Fe

d)

Mn, Zn, Cu, Mo, Fe

96.

Cho các chất hữu cơ sau :

           (1). Tinh bột                      (2). Glicôgen                           (3). Insulin

       (4). Phôtpholipit                     (5). Côlesteron                        (6). Xenlulôzơ

 Có bao nhiêu chất có bản chất là đường (Cacbohidrat)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Đơn phân của prôtêin là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

glucôzơ

98.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

99.

Ở tế bào vi khuẩn, phân tử nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Nước

b)

Đường

c)

Protein 

d)

Axit nucleic

100.

Hiện nay có bao nhiêu nguyên tố hóa học có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92

b)

25

c)

30

d)

110

101.

Trong tế bào, các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ

a)

92,6%

b)

96,3%

c)

93,6%

d)

96,2%

102.

Nguyên tố nào sau đây có vai trò đặc biệt đối với sự sống

a)

H

b)

S

c)

C

d)

O

103.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.                        

b)

lực gắn kết.

         

c)

nhiệt bay hơi cao.                        

d)

 tính phân cực.

104.

Các nguyên tố vi l­ượng cần cho cây với một l­ượng rất nhỏ vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong cây.

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzyme.

c)

Phần lớn chúng đ­ược cung cấp từ hạt.

d)

Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

105.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bào.

b)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể.

c)

Nước giúp vận chuyển các chất.

d)

Nước là môi trường trao đổi chất.

106.

Nước có thể tạo thành dòng liên tục do?

a)

Nguyên tử H và O liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dòng.

b)

Các phân tử nước liên kết hydrogen với nhau tạo thành dòng.

c)

Các phân tử nước liên kết với các phân tử khác tạo thành dòng.

d)

Phân tử nước liên kết với không khí tạo thành dòng.

107.

O và H trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện.

b)

hiđrô.

c)

cộng hoá trị.

d)

este.

108.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Nước

109.

Khi nói về vai trò sinh học của nước đối với tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Môi trường khuếch tán và hòa tan các chất.

(2) Cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

(4) Thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào.

(5) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohydrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

111.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại cacbohydrat nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

112.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

113.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

114.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

115.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

116.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

117.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

118.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

a)

Stêroit

b)

Triglixêric

c)

Phôtpholipit

d)

Mỡ

119.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

120.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

121.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

122.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

123.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

124.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

125.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

Cá thể sinh vật

b)

Quần thể sinh vật

c)

Quần xã sinh vật

d)

Cá thể và quần thể

126.

Ở cơ thể vi khuẩn cấp tổ chức sống nào dưới đây cao nhất?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

Phân tử

127.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

Chúng có cấu tạo phức tạp

b)

Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

d)

Cả A, B, C

128.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

129.

Nghiên cứu khoa học nói chung và sinh học nói riêng là

a)

quá trình thu thập thông tin.

b)

quá trình xử lí thông tin.

c)

quá trình học tập kiến thức sinh học.

d)

quá trình thu thập và xử lí thông tin.

130.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Ống nghe.

b)

Mô hình.

c)

Micropipette.

d)

Kính hiển vi quang học.

132.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn nước đến sự phát

triển rễ cây ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp phân tích khoa học.

d)

Phương pháp báo cáo số liệu.

133.

Đâu không là một trong những kỹ năng trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?

a)

Đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.

d)

Đưa ra kết luận khi chưa thông qua thực nghiệm.

134.

Tin sinh học là gì?

a)

Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng.

b)

Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.

c)

Tin sinh học là công nghệ của tương lai.

d)

Là ngành khoa học tìm kiếm, phát hiện mô phỏng quy luật vận động của thế giới sống.

135.

Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp nào?

a)

   Phương pháp thực nghiệm khoa học.    

b)

Phương pháp quan sát.

c)

Phương pháp làm việc trong phong thí nghiệm.

d)

Phương pháp trồng trọt hiệu quả.

136.

Bước nào trong tiến trình nghiên cứu Sinh học đưa ra câu hỏi cần kiếm chứng để biết đúng hay sai?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi.

b)

Thiết kế và tiến hành các thí nghiệm.

c)

Xây dựng giả thuyết.

d)

Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

137.

Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng… để… thông tin về đối tượng được quan sát

(a)  

138.

Tin sinh học là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ nào?

a)

Công nghệ thực phẩm.

b)

Cộng nghệ hóa học.

c)

Công nghệ thông tin.

d)

Công nghệ sinh học.

139.

Tại sao tin sinh học được xem như công cụ nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

4 lines
140.

Tin sinh học là gì?

a)

Là ngành khoa học sử dụng máy tính để sắp xếp, phân tích, lưu trữ và tìm kiếm thông tin liên quan đến sinh học

b)

Là ngành khoa học sắp xếp, phân tích, lưu trữ và tìm kiếm thông tin liên quan đến sinh học

c)

Là ngành khoa học sử dụng máy tính để sắp xếp, phân tích, lưu trữ và tìm kiếm thông tin liên quan đến các đại phân tử sinh học như DNA, RNA và protein

d)

Là ngành khoa học sử dụng máy tính để sắp xếp, phân tích, lưu trữ và tìm kiếm thông tin trình tự nucleotide

141.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc Tin sinh học:

a)

Sử dụng máy tính để xác định vị trí SNPs (single nucleotide polymorphisms)

b)

Sử dụng máy tính để mô phỏng cấu trúc và dự đoán chức năng của protein

c)

Sử dụng máy tính để chạy thống kê so sánh thí nghiệm

d)

Sử dụng máy tính để tìm trình tự DNA tương đồng

142.

Ứng dụng nào không thuộc lĩnh vực tin sinh học:

a)

Lưu trữ thông tin phân tử

b)

Phát hiện các biến dị di truyền

c)

Tìm kiếm trình tự tương đồng

d)

Tách chiết hợp chất từ cây trồng

143.
Các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống, bao gồm thực vật, động vật, vi khuẩn, nấm...và con người là đối tượng của ngành khoa học nào?
a)
Hóa học
b)
Vật lý học
c)
Sinh học
d)
Thiên văn học
144.
Đâu là khái niệm đúng của Sinh học
a)
Là ngành khoa học nghiên cứu vật chất
b)
Là ngành khoa học nghiên cứu sự sống
c)
Là ngành khoa học nghiên cứu những hiện tượng tự nhiên
d)
Là ngành khoa học nghiên cứu sự hình thành vật chất
145.
Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
a)
Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
b)
Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
c)
Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein
d)
Số chuỗi polipeptide trong phân tử protein
146.
Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
a)
Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
b)
Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
c)
Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
d)
Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptide với hàng trăm axit amin
147.
Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
a)
Glucose
b)
Kitin
c)
Sucrose
d)
Fructose
148.
Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
a)
Fe, C, H
b)
C, N, P, Cl
c)
C, N, H, O
d)
K, S, Mg, Cu
149.
Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?
a)
Mọi sinh vật được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
b)
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
c)
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào ddeuf được sinh ra từ các tế bào sống trước đó
d)
Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ tế bào sống. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống
150.
Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm: quần thể, cơ thể, quần xã – hệ sinh thái, tế bào. Thứ tự sắp xếp từ thấp đến cao là:
a)
Tế bào => Cơ thể => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể
b)
Tế bào => Cơ thể => Quần thể => Quần xã – hệ sinh thái
c)
Cơ thể => Tế bào => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể
d)
Tế bào => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể => Cơ thể
151.
Khái niệm cấp độ tổ chức sống là:
a)
Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống
b)
Cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống
c)
Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện một vài đặc tính của sự sống
d)
Cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện một vài đặc tính của sự sống
152.
Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng được quan sát là
a)
Phương pháp quan sát
b)
Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
c)
Phương pháp thực nghiệm khoa học
d)
Phương pháp vấn đáp
153.
Phương pháp thu nhận thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm ba bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là?
a)
Quan sát
b)
Làm việc trong phòng thí nghiệm
c)
Phân tích số liệu
d)
Thực nghiệm khoa học
154.
Đâu là tiến trình theo đúng các bước của nghiên cứu khoa học:
a)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Kiểm tra giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

c)

Quan sát và đặt ỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu → Kiểm tra giả thuyết khoa học

155.
Bioinformatics là từ để chỉ ngành
a)
Sinh học ứng dụng
b)
Tin sinh học
c)
Công nghệ sinh học
d)
Sinh học thực nghiệm
156.
Để quan sát được hình dạng kích thước của các tế bào thực vật, chúng ta cần dụng cụ gì?
a)
Kính hiển vi quang học
b)
Kính hiển vi điện tử
c)
Kính lúp cầm tay
d)
Kính lúp đeo mắt