wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở hoá học sự sống p1

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết trong phân tử Cl2 là liên kết

a)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết ion.

d)

Liên kết cho - nhận (phối trí).

2.

Theo quy tác bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2

a)

A.O=S-> O.

b)

B.O-S-O.

c)

C.-OS->O.

d)

D.O=S=O

3.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

a)

Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

b)

Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

c)

Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

4.

Liên kết cộng hóa trị tồn tại nhờ

a)

Các đám mây electron.

b)

Các electron hoá trị.

c)

Lực hút tĩnh điện.

d)

Các cặp electron dùng chung.

5.

Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị không có cực.

b)

Ion yếu.

c)

Ion mạnh.

d)

Cộng hóa trị phân cực.

6.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:

a)

LiCl.

b)

NaF

c)

CaF2.

d)

CCl4.

7.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

H2O, CO2, CH4

b)

O2, CO2, C2H2

c)

NH3, Cl2, C2H4

d)

HBr, C2H6, I2

8.

Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là :

a)

Na2O , SiO2 , P2O5 .

b)

MgO, Al2O3 , P2O5

c)

Na2O, MgO, Al2O3 .

d)

SO3, Cl2O3 , Na2O .

9.

Liên kết ion được tạo thành giữa

a)

hai nguyên tử kim loại.

b)

hai nguyên tử phi kim.

c)

một nguyên tử kim loại mạnh và một nguyên tử phi kim mạnh.

d)

một nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu.

10.

 Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion.

b)

2 ion mang điện trái dấu.

c)

các hạt mang điện trái dấu.

d)

hạt nhân và các electron hóa trị.

11.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị chức năng của sự sống?

a)

A.  Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

A.  Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

A.  Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

A.  Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

12.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.        

b)

C, N, P, CI.

c)

C, N, H, O.     

d)

K, S, Mg, Cu.

13.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

14.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.  

d)

. Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về các nguyên tố hóa học?

(1) Carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Các nguyên tố đa lượng chỉ tham gia cấu tạo nên các enzyme.

(a)  

16.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

  1. chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.  

2. giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

  3. cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.   

4. tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

(a)  

17.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.        

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

18.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.        

c)

Giảm thị lực.

d)

Còi xương.

19.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

20.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị. 

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

21.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh vì:

a)

. Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

b)

Không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.

c)

Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.

d)

Nhiệt độ  xuống 0oC sẽ làm nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ hết các tế bào của rau quả.

22.

Cho các ý sau:

(1) Uống từ (1),5 - 2 lít nước mỗi ngày.                     (2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.

(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.                              (4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.

Trong các ý trên, có bao nhiêu việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

24.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

25.

Nguyên tố đa lượng gồm

a)

C, H, O, N, S, Ca, Mg...

b)

C, H, O, Se, Cu, I, B...

c)

C, H, O, Fe, Cu, Zn, K...

d)

Fe, Cu, Mn, I, Zn, B, Mo...

26.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

27.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit