wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11-on kì 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hoocmon nào có tác dụng gây biến thái nòng nọc thành ếch?

a)

Tiroxin.

b)

Ecdixon.

c)

Hoocmon sinh trưởng (GH)

d)

Testosteron.

2.

Ơstrôgen được sinh ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

3.

Thiếu loại hoocmon này thì trẻ em sẽ chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp. Tên loại hoocmon đó là

a)

Juvenin                                

b)

Tirôxin          

c)

Ecdixơn

d)

Ơxtrôgen

4.

Hiện tượng cây mộc vống trong bóng tối là do:

a)

Bóng tối làm biến dạng hình thái của cây

b)

Trong bóng tối cây ít mất nước nên tế bào giãn dài ra.

c)

Auxin sản sinh ra nhiều tại đỉnh của thân

d)

Auxin sản sinh ra ít nên tế bào giãn dài làm cây cao lên

5.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá, gây ảnh hưởng đến năng suất.

b)

Sẽ tích luỹ trong nông phẩm gây độc cho người và gia súc.

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ, tăng năng suất lá

d)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân, giảm hiệu suất cây trồng.

6.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Tôm, ve sầu, châu chấu

b)

Ếch nhái, tằm dâu, bọ rùa.

c)

Cua, ve sầu, muỗi.

d)

Thỏ, chó, gà.

7.

Ở thực vật có hoa, quá trình thụ tinh diễn ra ở

a)

túi phôi

b)

đầu nhụy.

c)

vòi nhụy

d)

ống phấn

8.

Trong các sinh vật sau, loài nào có hệ thần kinh dạng ống?

a)

Giun đất, bọ ngựa, cánh cam

b)

Trùng roi, trùng amip

c)

Sứa, san hô, hải quỳ

d)

cá, ếch, thằn lằn

9.

Tuổi của cây một năm được tính theo số

a)

b)

cành

c)

Chồi nách

d)

Lóng

10.

Cây dài ngày có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn nếu

a)

chiếu sáng nhân tạo làm cho ngày dài ra

b)

chiếu sáng bổ sung vào ban đêm cho đủ thời gian chiếu sáng cần thiết

c)

xử lý florigen

d)

phun xitokinin trước khi cây trưởng thành.

11.

Khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng trong trồng trọt cần chú ý nguyên tắc về:

a)

Loại hoocmon.

b)

Nồng độ.

c)

Chất ức chế.

d)

Chất kích thích.

12.

Người ta dùng 1 gam đất đèn (có chứa êtilen) đổ vào nón dứa để

a)

Làm rụng lá

b)

Kích thích ra hoa

c)

Kìm hãm ra hoa

d)

Thúc quá trình chín ở quả.

13.

Đối với nghề trồng hoa, bằng cách thay đổi độ dài ngày và đêm, người ta có thể điều khiển ra hoa nhanh hay chậm, đây là ứng dụng việc thay đổi nhân tố

a)

dùng Giberelin tạo điều kiện cho cây ra hoa.

b)

quang chu kì.

c)

sắc tố enzim Phitocrôm

d)

nhiệt độ

14.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

15.

Hoocmon testosterone được sinh ra ở

a)

tuyến giáp.

b)

buồng trứng.

c)

tinh hoàn.

d)

tuyến yên.

16.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

duy trì những tính trạng tốt, ổn định về mặt di truyền

b)

hình thức sinh sản phổ biến.

c)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

tạo nhiều biến dị cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

17.

Nguyên nhân dẫn đến những con gà trống thiến không biết gáy là do

a)

testostêrôn và ơstrôgen tiết ra quá nhiều ức chế thanh quản phát triển

b)

hoocmôn sinh trưởng tiết ra quá nhiều ức chế thanh quản phát triển

c)

tirôxin tiết ra quá ít làm ức chế thanh quản phát triển

d)

thiếu testostêrôn nên không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

18.

Trong vòng đời của bộ cánh phấn (bướm) của lớp sâu bọ, Hoocmon Ecđisơn (E) và Juvenin (J) có vai trò gì?

a)

E gây lột xác ở giai đoạn sâu, kích thích sâu nhanh thành nhộng; còn J thì ngược lại.

b)

E gây lột xác ở giai đoạn sâu, kích thích sâu nhanh thành nhộng; còn J kích thích lột xác nhưng kìm hãm sâu thành bướm.

c)

J gây lột xác ở giai đoạn sâu, kích thích sâu nhanh thành nhộng; còn E kích thích lột xác nhưng kìm hãm sâu thành bướm.

d)

J gây lột xác ở giai đoạn sâu, kích thích sâu nhanh thành nhộng; còn E thì ngược lại.

19.

Trong đời sống của rắn: rắn phải trải qua các lần lột xác để cơ thể lớn lên. Sự sinh trưởng và phát triển của loài rắn được xếp vào loại

a)

phát triển không qua biến thái.

b)

phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

d)

không xác định được.

20.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định tốc độ và giới hạn sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Yếu tố di truyền.

b)

Hoocmon

c)

Thức ăn

d)

Nhiệt độ

21.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

c)

sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

22.

Sinh trưởng ở động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

các mô trong cơ thể.

d)

các cơ quan trong cơ thể.

23.

Khi cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc không thể biến thành ếch được vì:

a)

Tuyến giáp của nòng nọc chứa Tiroxin gây biến thái nòng nọc thành ếch

b)

Tuyến giáp của nòng nọc chứa Ecđixon gây biến thái nòng nọc thành ếch.

c)

Tuyến giáp của nòng nọc chứa Juvennin gây biến thái nòng nọc thành ếch.

d)

Tuyến giáp của nòng nọc chứa GH gây biến thái nòng nọc thành ếch.

24.

Nếu một giống cà chua có khả năng sinh ra êtilen nhiều hơn bình thường thì sẽ gây bất lợi cho việc vận chuyển cà chua đi xa là vì:

a)

Lượng êtilen nhiều làm quả chín quá nhanh, bị hỏng khi không kịp tiêu thụ.

b)

Lượng êtilen nhiều gây mùi khó chịu cho người vận chuyển

c)

Lượng êtilen nhiều làm quả xanh lâu, quả bị cương không chín được.

d)

Lượng êtilen nhiều làm quả không chín không đều, ảnh hưởng đến chất lượng quả.

25.

Quan sát sự sinh trưởng của 2 loài cây, người ta thấy, ở loài cây A từ cây con đến cây trưởng thành chỉ sinh trưởng chiều cao mà hầu như không sinh trưởng về chiều ngang, còn loài cây B thì sinh trưởng cả chiều cao và chiều ngang. Vậy loài cây A và loài cây B là

a)

Loài A là cây một lá mầm, loài B là cây hai lá mầm.

b)

Loài A là cây hai lá mầm, loài B là cây một lá mầm.

c)

Loài A là cây ngày dài, loài B là cây ngày ngắn.

d)

Loài A là cây 2 lá phôi, loài B là cây một lá phôi.

26.

Câu 7. Điều không đúng khi nói về quả là

a)

quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành

b)

quả không hạt đều là quá đơn tính

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

27.

Điều không đúng khi nói về hạt

a)

hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

b)

hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

c)

tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

d)

mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

28.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của

a)

nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

hai bộ NST  đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST  lưỡng bội

d)

hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

29.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây hai lá mầm?

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

Mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh thân.

30.

Trong hạt khô, hàm lượng hoocmôn tăng lên cực đại và giảm xuống cực tiểu lần lượt là

a)

êtilen - axit abxixic.

b)

auxin - êtilen.

c)

axit abxixic - gibêrelin.

d)

auxin - gibêrelin.

31.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

b)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

d)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.