wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1-P1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n):

a)

Ex = 0

b)

Ex = 1

c)

Ex = n

d)

Ex = ∞

2.

Năng lượng của dãy U(n) :

a)

Ex = 0

b)

Ex = 1

c)

Ex = ∞

d)

Ex = n

3.

Năng lượng của dãy rectN (n) :

a)

Ex = 0

b)

Ex = ∞

c)

Ex = 1

d)

Ex = N

4.

Công suất trung bình của dãy xung đơn vị δ (n):

a)

Px = 0

b)

Px = ∞

c)

Px = 1

d)

Px = N

5.

Công suất trung bình của dãy U(n) :

a)

Px = 0

b)

Px = 1/2

c)

Px = ∞

d)

Px = N

6.

Tín hiệu nào dưới đây là tín hiệu công suất:

a)

δ (n)

b)

rectN (n)

c)

U(n)

d)

e-at. 1(t)

7.

Tín hiệu x(n) là tín hiệu chẵn nếu:

a)

x(- n) = x(n)

b)

x(n) đối xứng qua gốc toạ độ

c)

x(- n) = - x(n)

d)

x(n) > 0

8.

x(n)= rect5(n-2)

a)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

b)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

c)

x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

d)

x(n)={0, 1, 1, 1, 1, 0}

9.

x(n)= rect5(n+2)

a)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

b)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

c)

x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

d)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

10.

Tìm y(n) biết:  x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0};   y(n) = x(-n) + δ (-n)

a)

y(n) ={0,1, 3, 3, 4, 0}

b)

y(n) ={0, 4, 3, 3, 1, 1, 0}

c)

y(n) ={ 0, 1, 1, 3, 4, 0}

d)

y(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

11.

Tìm y(n) = x(n) + rect3(-n) biết:  x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

a)

y(n) ={0, 1, 3, 4, 5, 0}

b)

y(n) ={0, 1, 1, 2, 3, 0}

c)

y(n) ={0, 1, 1, 3, 3, 4, 0}

d)

y(n) ={0, 1, 1, 2, 2, 3, 4,0}

12.

Cho:  y(n) = x(n).u(n). Tìm y(n) biết:  x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

a)

y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

b)

y(n) = u(n)

c)

y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 1, 1,…}

d)

y(n) ={0, 2, 3, 4,0}

13.

Cho: y(n) = 3x(n) + 2x(n -1). Tìm y(n) biết: x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

a)

y(n) ={0, 3, 8,13, 18, 8, 0}

b)

y(n) = {0, 5, 10, 15, 20, 0

c)

y(n) ={0, 3, 8, 13, 18, 8, 0}

d)

y(n) ={0, 2, 3, 4,0}

14.

y(n) = x(-2n). rect3 (n-2) tìm y(n) biết:  x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

a)

y(n) ={0, 2, 0}

b)

y(n) = {0, 1, 2, 0, 0

c)

y(n) ={0, 0, 0}

d)

y(n) ={0, 4, 2,0}

15.

x(n) = r(n) biểu diễn x(n) dạng dãy số:

a)

x(n) ={0, 0, 1, 2, 3, 4, 5,…}

b)

x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}

c)

x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}

d)

x(n) ={0, 2, 4, 6}

16.

x(n)= r(n). rect5(n). Tìm y(n)= x(2n+2)

a)

y(n) ={0, 2, 4, 6,0}

b)

y(n) = {0, 2, 4, 0}

c)

y(n) = {0, 1, 2, 4,1}

d)

y(n) ={0, 2, 5, 7}

17.

cho hình

a)

y(n)= x1(n)+ x2(n)

b)

y(n)= ax1(n)+ x2(n)

c)

y(n)= x1(n). x2(n)

d)

y(n)= ax1(n). x2(n)

18.

x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ;    a =2

a)

y(n) ={0, 3, 4, 5, 6, 1, 0}

b)

y(n) = {0, 2, 1, 3, 5}

c)

y(n) = {0, 1, 2, 4, 5}

d)

y(n) ={0, 2, 4, 6, 8, 0}

19.

cho hình

a)

y(n)= x1(n)+ x2(n)

b)

y(n)= ax1(n)+ x2(n)

c)

y(n)= x1(n). x2(n)

d)

y(n)= ax1(n). x2(n)

20.

x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ;    a =2

a)

y(n) ={0, 1, 4, 5, 2, 1, 0}

b)

y(n) = {0, 3, 4, 5, 6, 2}

c)

y(n) = {0, 2, 2, 1, 5}

d)

y(n) ={0, 2, 1, 5, 8, 0}

21.

cho hình

a)

y(n)= x1(n)+ x2(n)

b)

y(n)= ax1(n) - bx2(n)

c)

y(n)= x1(n). x2(n)

d)

y(n)= ax1(n). x2(n)

22.

Cho sơ đồ khối như hình 4.3, tìm y(n) biết:

x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ;    a =2, b=1

a)

y(n) ={0, 0, 2, 4, 5, 0}

b)

y(n) = {0, 0, 1, 3, 5, 0}

c)

y(n) = {0, 1, 2, 3, 5}

d)

y(n) ={0, 1, 2, 5, 8, 0}

23.

cho hình

a)

y(n)= a[x1(n)+ x2(n)]

b)

y(n)= ax1(n) - x2(n)

c)

y(n)= x1(n). x2(n)

d)

y(n)= ax1(n). x2(n)

24.

x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ;    a =2

a)

y(n) ={0, 0, 4, 6, 8, 0}

b)

y(n) = {0, 0, 2, 3, 5, 0}

c)

y(n) = {0, 1, 2, 3, 6}

d)

y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}

25.

cho hình

a)

y(n)= x(n)+y(n+1)

b)

y(n)= x(n) + x(n-1)

c)

y(n)= x(n) + x(n+1)

d)

y(n)= x(n) +y(n-1)

26.

cho

a)

y(n)= x(n)+y(n+1)

b)

y(n)= x(n) + x(n-1)

c)

y(n)= x(n) + x(n+1)

d)

y(n)= x(n) +y(n-1)

27.

cho hình

a)

y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)]

b)

y(n)= 3[x(n+2) + x(n)+ x(n-1)]

c)

y(n)= 3x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

d)

y(n)= x(n+2) + 3x(n)+ x(n-1)

28.

cho

a)

y(n)= x(n+1) + x(n)+ x(n-2)

b)

y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

c)

y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

d)

y(n)= x(n+2) + 2x(n)- x(n-1)

29.

Tín hiệu nào sau đây là tín hiệu phi nhân quả:

a)

2x(n)+x(n-2)

b)

3x(n-1)+2x(n-2)+x(n+2)

c)

x(n)+3x(n-2)

d)

nx(n)+3x(n-1)+2x2(n-2)

30.

Tìm y(n)=x1(n)* x2(n) biết:  x1(n) ={0, 1, 2, 2, 2, 1, 0} ; x2(n) = δ(n)

a)

y(n) ={0, 1, 2, 4, 8, 0}

b)

y(n) = {0, 1, 2, 1, 3, 0}

c)

y(n) = {0, 1, 2, 2, 2, 1, 0}

d)

y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}

31.

Tìm tín hiệu ra y(n) biết: h(n) = {0,1, 2, 1, -1, 0} ; x(n) = {0,1, 2, 3, 1, 0}

a)

y(n) ={0, 1, 4, 8, 8, 3, -2, -1, 0}

b)

y(n) = {0, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 0}

c)

y(n) = {0, 4, 8, 8, -2, -1, 0}

d)

y(n) ={0, 4, 8, 8, 3, 0}

32.

cho

a)

h(n)= h1(n)+ h2(n)+h3(n)+ h4(n)

b)

h(n)= h1(n)* [h2(n)* h3(n)+ h4(n)]

c)

h(n)= h1(n)+ [h2(n)+h3(n)]* h4(n)

d)

h(n)= h1(n) [h2(n)h3(n)+ h4(n)]

33.

Hệ thống LTI có đáp ứng xung h(n)=(0. 5)n u(n). Hệ thống này là:

a)

ổn định và phi nhân quả

b)

ổn định và nhân quả

c)

không ổn định và nhân quả

d)

không ổn định và phi nhân quả

34.

Cho hai hệ thống LTI có đáp ứng xung h1(n) và h2(n). Tìm đáp ứng xung chung khi hai hệ thống trên ghép nối tiếp:

a)

y(n) ={0, 1, 4, 8, 8, 3, 2, 1, 0}

b)

y(n) = {0, 1, 4, 8, 12, 11, 2, 6, 3, 0}

c)

y(n) = {0, 4, 8, 8, -2, -1, 0}

d)

y(n) ={0, 1, 4, 8, 11, 2, 6, 3}

35.

Cho hai hệ thống LTI có đáp ứng xung h1(n) và h2(n). Tìm đáp ứng xung chung khi hai hệ thống trên ghép song song:

a)

y(n) ={0, 2, 4, 4, 2, 0}

b)

y(n) = {0, 2, 4, 2, 4, 2, 0}

c)

y(n) = {0, 4, 2, 2, 4, 0}

d)

y(n) ={0, 4, 2, 1, 2, 0}

36.

cho

a)

y(n)= 3x(n) - 2x(n-1) + 3x(n-3)

b)

y(n)= 3x(n) + 2x(n-1) + 3x(n-3)

c)

y(n)= 3x(n) - 2x(n-1) + 3x(n-2)

d)

y(n)= 3x(n) + 2x(n-1) + 3x(n-2)

37.

cho

a)

y(n)= 3x(n) - 2x(n+1) + 4x(n+2)

b)

y(n)= 3x(n) + 2x(n+1) + 4x(n+2)

c)

y(n)= 3x(n) - 2x(n-1) + 4x(n-2)

d)

y(n)= 3x(n) + 2x(n-1) - 4x(n-2)

38.

Chox(n)= rect5(n). Biểu diễn x(n) bằng phương pháp dãy số

a)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

b)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

c)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

d)

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

39.

Tìm y(n)=x(n)* h(n) với

x(n)={1-n/3 với 0 <=n<=3;

{ 0 với n còn lại

h(n) = rect2(n-1)

a)

y(n)={0, 1, 5/3, 2/3, 1/3, 0}.u(n)

b)

y(n)={0, 1, 5/3, 1, 1/3, 0}.u(n)     

c)

y(n)={0, 1, 5/3,1/3, 0}.u(n)

d)

y(n)={0, 1, 5/3, 4/3, 1, 1/3, 0}.u(n)

40.

Phép chập làm nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Xác định công suất của tín hiệu.

b)

Xác định năng lượng của tín hiệu.

 

c)

Phân tích một tín hiệu ở miền rời rạc.       

d)

Xác định đáp ứng ra của hệ thống khi biết tín hiệu vào và đáp ứng xung.

41.

Biết    H1(n) = δ(n-1)

           H2(n) = rect2(n-2)

           H3(n) = u(n) –u(n-2)

a)

h(n) = {0, 1, 2, 2, 1, 0, 0}.u(n)                       

b)

h(n)={0, 1, 2, 3, 3, 2, 1, 0}.u(n)   

c)

h(n)={0, 1, 2, 3, 2, 1, 0}.u(n)

d)

h(n)= {1, 2, 2, 1}.u(n)

42.

Trong các hệ thống sau hệ thống nào là hệ thống tuyến tính bất biến nhân quả và ổn định

a)

y(n) = 2x(n-1) + 3x(n) + x(n-3) 

b)

h(n)

c)

h(n) = 

d)

cả 3 phương án trên

43.

Cho phương trình sai phân tuyến tính sau

y(n) + 2y(n-3) = x(n-1) – 4x(n-2) + 3x(n-3)

a)

Đây là phương trình sai phân tuyến tính bậc 0   

b)

Đây là phương trình sai phân tuyến tính  bậc 1

c)

Đây là phương trình sai phân tuyến tính  bậc 2

d)

Đây là phương trình sai phân tuyến tính  bậc 3

44.

Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây:

a)

.  Hệ thống bất biến.

b)

Hệ thống phi tuyến.

c)

Hệ thống tuyến tính bất biến.

d)

Hệ thống tuyến tính

45.

cho

a)

h(n) = h1(n) + [h2(n)*h3(n)]

b)

h(n) = h1(n) + [h2(n)+h3(n)]

c)

h(n) = h1(n) * [h2(n)+h3(n)]

d)

h(n) = h1(n) [h2(n)h3(n)]

46.

Điều kiện ổn định của một hệ thống là đáp ứng xung h(n) thỏa mãn:

a)

b)

c)

d)

47.

Hãy cho biết hệ thống không đệ quy là hệ thống được đặc trưng bởi

a)

Phương trình sai phân bậc 1

b)

Phương trình sai phân bậc 2

c)

Phương trình sai phân bậc 0

d)

Phương trình sai phân mọi bậc khác 0

48.

Tín hiệu rect5(n-3) được biểu diễn :

a)

b)

c)

d)

49.

cho

a)

 h(n) = b0.δ(n) + b1.δ(n-1) + b2.δ(n-2)

b)

 h(n) = b0.δ(n) + b1.b2[δ(n-1) + δ(n-2)]

c)

h(n) = b0.δ(n) + b1.δ(n-1) + b1.b2.δ(n-2)

d)

h(n) = b0.δ(n) + b0.b1.δ(n-1) + b0.b1.b2.δ(n-2)

50.

Biểu thức nào sau đây là tương đương với tín hiệu x(n):

a)

b)

c)

d)