wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1-P2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho hệ thống đặc trưng bởi phương trình sai phân sau

y(n) - 2y(n-1) + 3y(n-2) = x(n) + x(n-1) + 2x(n-3)

a)

b)

c)

d)

2.

Hàm tự tương quan được sử dụng để:

a)

Đánh giá sự giống nhau giữa hai tín hiệu

b)

Đánh giá sự tương thích giữa hai tín hiệu

c)

Đánh giá sự khác nhau giữa hai tín hiệu

d)

 Đánh giá sự biệt lập giữa hai tín hiệu

3.

Sẽ là hệ thống đệ quy nếu:

a)

Bậc N = 0

b)

Bậc N > 0

c)

Bậc N ≥ 0

d)

Bậc N ≤ 0

4.

Tương quan chéo giữa tín hiệu x(n) với y(n) được định nghĩa như sau:

a)

b)

c)

d)

5.

Hàm tương quan chéo được sử dụng để

a)

Tổng hai dãy nhận được bằng cách cộng từng đôi một các giá trị mẫu tương ứng lần lượt từ giá trị đầu đến giá trị cuối

b)

Tổng hai dãy là giá trị trung bình của từng cặp mẫu trên cùng một trị số của biến số độc lập

c)

Tổng hai dãy nhận được bằng cách cộng từng đôi một các giá trị mẫu đối với cùng một trị số của biến số độc lập

d)

Tổng hai dãy nhận được bằng cách cộng tổng các giá trị của hai dãy trên mọi trị số của biến số độc lập

6.

Hãy xác định phương pháp đúng để tính toàn tích hai dãy:

a)

Tích hai dãy nhận được bằng cách nhân từng đôi một các giá trị mẫu đối với cùng một trị số của biến số độc lập

b)

Tích hai dãy là bình phương của giá trị trung bình của từng cặp mẫu trên cùng một trị số của biến số độc lập

c)

Tích hai dãy nhận được bằng cách nhân từng đôi một các giá trị mẫu tương ứng lần lượt từ giá trị đầu đến giá trị cuối

d)

Tích hai dãy nhận được bằng cách nhân tổng các giá trị của hai dãy trên mọi trị số của biến số độc lập

7.

Tín hiệu : x(n) = u(n-2) – u(n-5) sẽ tương đương với tín hiệu

a)

rect3(n-5)                                                        

b)

rect3(n-2)

c)

rect2(n-5)

d)

rect2(n-2)

8.

Tín hiệu như thế nào được gọi là tín hiệu lượng tử hoá

a)

Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục

b)

Hàm tín hiệu rời rạc là rời rạc

c)

Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc

d)

Hàm tín hiệu rời rạc là liên tục

9.

Tín hiệu thế nào được gọi là tín hiệu lấy mẫu

a)

Hàm tín hiệu rời rạc là liên tục

b)

Hàm tín hiệu rời rạc là rời rạc                             

c)

Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục

d)

Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc

10.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát sử dụng để tính năng lượng của dãy

a)

b)

c)

d)

11.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát sử dụng để tính công xuất trung bình của một dãy

a)

b)

c)

d)

12.

Công thức nào sau đây là chính xác

a)

b)

c)

d)

13.

Trong các dãy cơ bản, dãy e(n) được gọi là dãy gì

a)

Dãy xung đơn vị

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy hàm mũ thực

d)

Dãy dốc đơn vị

14.

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy e(n-1) với tham số <1

a)

b)

c)

d)

15.

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy với N>n0

a)

b)

c)

d)

16.

Cho phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng sau :   

y(n) – 1/2y(n-1) = 2x(n) + x(n-1)

Điều kiện: y(-1) = 0 và x(n) = (1/2)^n. Tìm nghiệm riêng yp(n)

a)

b)

c)

d)

17.

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình sai phân sau:

y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n)

a)

y(n) = A1 + A2.22n 

b)

y(n) = A1 + A2.2n + A3.n.2n 

c)

y(n) = A1.2n  + A2.n.2n 

d)

y(n) = A1 + A2.n2.2n 

18.

Biểu thức nào sau đây là đúng  với rect3(n-2)

a)

b)

c)

d)

19.

Giải phương trình sai phân tuyến tính sau: y(n)- 3y(n-1) + 2y(n-2) = x(n) .Với n<0 : y(n) = 0, n>0 x(n) = 3n. Nghiệm riêng của phương trình sai phân là:

a)

yp(n) = 5 3n

b)

yp(n) = 4. 3n

c)

yp(n) = 4.5 3n

d)

yp(n) = 3n

20.

Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình sai phân sau

y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n)

Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)=  3/2.2n

a)

yp(n) = B.n2.2n

b)

yp(n) = = B1.n2.2n

c)

yp(n) = B1.n2.2n + B2.n.2n + B3.2n

d)

yp(n) = B1.n.2n + B2

21.

Giải phương trình sai phân tuyến tính sau: y(n)- 3y(n-1) + 2y(n-2) = x(n) .Với n<0 : y(n) = 0, n>0 x(n) = 3n. Nghiệm tổng quát của phương trình sai phân là:

a)

y(n) = (A11n  + A22n ) + 4.5 3n

b)

y(n) = (A11n  + A22n ) - 4.5 3n

c)

y(n) = (A11n  - A22n ) - 4.5 3n

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Tích chập chỉ được đặc trưng cho hệ thống nào

a)

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính bất biến nhân quả

b)

Đáp ứng xung của hệ thống bất biến

c)

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính bất biến

d)

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính

23.

Trong các dãy cơ bản, dãy u(n) được gọi là dãy gì ?

a)

Dãy chữ nhật

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy dốc đơn vị

24.

Trong các dãy cơ bản, dãy δ(n)được gọi là dãy gì ?

a)

Dãy chữ nhật

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy dốc đơn vị

25.

Trong các dãy cơ bản, dãy rectN(n) được gọi là dãy gì ?

a)

Dãy chữ nhật

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy dốc đơn vị

26.

Trong các dãy cơ bản, dãy r(n) được gọi là dãy gì ?

a)

Dãy chữ nhật

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy dốc đơn vị

27.

Trong các dãy cơ bản, dãy e(n) được gọi là dãy gì

a)

Dãy hàm mũ thực

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy dốc đơn vị

28.

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy:u(n+3)-u(n-2)

a)

b)

c)

d)

29.

Một dãy có biểu diễn toán học như sau được gọi là dãy gì

                              Với a là tham số

a)

Dãy dốc đơn vị

b)

Dãy nhảy đơn vị

c)

Dãy xung đơn vị

d)

Dãy hàm mũ thực

30.

Tìm biểu diễn hàm tự tương quan của tín hiệu x(n) :

          x(n) = rect2(n-1) + δ(n-3)

a)

b)

c)

d)

31.

Tìm y(n) =x(n)*h(n)  biết:  x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0};   h(n) = {1, 3, 2}

a)

y(n) ={1,1, 11, 3, 4, 0}

b)

y(n) ={1, 5, 11, 17, 18, 8}

c)

y(n) ={ 0, 1, 11, 3, 4, 0}

d)

y(n) ={0, 11, 1, 1, 1, 0}

32.

Tìm y(n) =x(n)*h(n)  biết:  x(n) = { 2, 1, 4};   h(n) = {2, 1, 5}

a)

y(n) ={4, 4, 19, 9, 20}

b)

y(n) ={4, 4, 9, 19, 20}

c)

y(n) ={ 9, 4, 19, 20}

d)

y(n) ={0, 4, 19, 20, 0}

33.

Biểu thức nào sau đây là đúng với rect5(n+2)

a)

b)

c)

d)

34.

Các phép toán cơ bản trên tín hiệu bao gồm :

a)

Phép toán gập, đổi biến, dịch

b)

Phép toán cộng, trừ, dịch

c)

Phép toán chia, dịch, cộng, đối

d)

Phép toán cộng, nhân, gập, dịch

35.

Cho hai dãy tín hiệu x1(n) = {1, 2, 3 }, x2(n) ={2, 3, 4}. Tìm  x(n) = x1(n) + x2(n)

a)

x(n) ={3, 5, 7}

b)

x(n) ={2, 5, 7

c)

x(n) ={5, 3, 7}

d)

x(n) ={3, 7, 5}

36.

Cho hai dãy tín hiệu x1(n) = {1, 2, 3 }, x2(n) ={2, 3, 4}. Tìm  x(n) = x1(n) . x2(n)

a)

x(n) ={2, 12, 6}

b)

x(n) ={2, 6, 7}

c)

x(n) ={2, 6, 12}

d)

x(n) ={12, 6, 2}

37.

Cho hai dãy tín hiệu x(n) = {1, 2, 3}. Tìm x(-n)

a)

x(-n) ={1, 3, 2}

b)

x(-n) ={3, 2, 1}

c)

x(-n) ={2, 3, 1}

d)

x(-n) ={1, 2, 3}

38.

Cho hai dãy tín hiệu x(n) = {1, 2, 3}. Tìm x(n-1)

a)

x(n-1) ={1, 3, 2}

b)

x(n-1) ={3, 2, 1}

c)

x(n-1) ={2, 3, 1}

d)

x(n-1) ={1, 2, 3}

39.

Cho tín hiệu . Hãy xác định năng lượng Ex  và công suất Px

a)

Ex = ∞, Px = 1/2

b)

Ex = 1/2, Px = ∞

c)

Ex = 10, Px = 1/2

d)

Ex = 1/2, Px = 10

40.

Cho hai dãy x(n) = {2, 3, 4} và h(n) = {1, 2, 3}. Tìm y(n) = x(n) * h(n)

a)

y(n) = {2, 7, 16, 17, 12 }

b)

y(n) = {7, 16, 17, 12 }

c)

y(n) = {2, 7, 16, 17, 12 }

d)

y(n) = {2, 7, 16, 17, 12 }

41.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống nhân quả:

a)

y(n) = x(n-1)+2x(n-2)

b)

y(n) = x(n+1)+ x(n)+x(n-3)

c)

y(n) = x(n-1)+3x(n-3) +2x(n-5)

d)

Cả A và C

42.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống không đệ quy:

a)

y(n) = x(n-1)+2x(n-2)+y(n-1)

b)

y(n) = x(n+1)+ x(n)-2y(n-2)

c)

y(n) = x(n-1)+3x(n-3) +2x(n-5)

d)

y(n) = x(n)+2x(n-2)+y(n-1)

43.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống đệ quy:

a)

y(n) = x(n-1)+2x(n-2)+y(n-1)

b)

y(n) = x(n+1)+ x(n)-2y(n-2)

c)

y(n) = x(n-1) +2x(n-5)-3y(n-2)

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Phương trình nào sau đây là phương trình sai phân tuyến tính

a)

b)

c)

d)

45.

Phương trình nào sau đây là phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng

a)

b)

c)

d)

46.

Giải phương trình sai phân tuyến tính sau: y(n)- 3y(n-1) + 2y(n-2) = x(n) .Với n<0 : y(n) = 0, n>0 x(n) = 3n. Nghiệm của phương trình sai phân thuần nhất là:

a)

y0(n) = (A11n  + A22n )

b)

y0(n) = (A11n  -  A22n )

c)

y0(n) = A1  + A2

d)

Cả 3 đáp án trên