Worksheetsunit 2 Generation gap
Total questions: 64
Worksheet time: 54mins
afford
(a)
thái độ
casual
attitude
afford
mature
gánh nặng
(a)
bình thường
(a)
comfortable
(a)
compare
xung đột
so sánh
điều khiển
lệnh giớ nghiêm
conflict
cuộc xung đột
so sánh
trưởng thành
vâng lời
điều khiển
(a)
lệnh giới nghiêm
(a)
dye
(a)
thanh lịch tao nhã
(a)
flashy
so sánh
thanh lịch
hào nhoáng
bó sát
cấm
(a)
bắt buộc
(a)
khó chịu
(a)
tương tác
(a)
phán xét
(a)
trưởng thành
(a)
chuẩn mực
(a)
vâng lời
(a)
xỏ khuyên
(a)
thô lỗ
(a)
sibling
(a)
bó sát, ôm sát, chật
(a)
khạc nhổ
(a)
chửi thề
(a)
trend
mới mẻ
xu hướng
thay đổi
sáng tạo
nhỏ nhặt
(a)
giá trị
(a)
nhãn hiệu, thương hiệu
trivial
trend
brand name
mature
giảm thiểu sự khác biệt
(a)
bridge the gap
giảm thiểu sự khác biệt
thay đổi quan điểm
bảo thủ
không tán thành
thay đổi quan điểm
(a)
chăm sóc con cái
conservative
childcare
disapptoval
disrespact
bảo thủ
(a)
không tán thành
(a)
disapproval
đáp án khác
đồng ý
không tán thành
không tôn trọng
không tôn trọng
(a)
disrespect
ý kiến
ko tôn trọng
tôn trọng
chú ý
có kinh nghiệm
(a)
gia đình đa thế hệ
(a)
hoạt động ngoại khóa
(a)
hợp thời trang
(a)
gánh nặng tài chính
(a)
nối nghiệp
(a)
khoảng cách thế hệ
(a)
du lịch nghĩ tại nhà dân
(a)
áp đặt
(a)
đồ ăn vật
(a)
nhiều thế hệ
(a)
sự phản kháng
(a)
cởi mở
(a)
vượt trội
(a)
nhận thức
(a)
perception
nhận thức
góc nhìn
thói quen
sự riêng tư
sự riêng tư
(a)
thư giản
(a)
có trách nhiệm
(a)
thuộc về nhà nước
(a)
nước ngọt
(a)
work out
quan điểm
tìm ra
tập thể dục
luyện tập
cung cách ứng xử tại bàn ăn
(a)
thị hiếu
work out
taste in
bridge the gap
change one's mind
viewponit
góc nhìn
quan điểm
luyện tập
tìm ra
