wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1

Total questions: 22

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối tượng của sinh học chính là

a)

A. cấu tạo và hoạt động của con người.

b)

B. các sinh vật nhân tạo.

c)

C. các vật sống và vật không sống.

d)

D. các sinh vật cùng các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

2.

Câu 2: Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản tập trung vào tìm hiểu những đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

A. Cấu trúc, phân loại.

b)

B. Cách thức vận hành.

c)

C. Tiến hóa của thế giới sống.

d)

D. Cả 3 lĩnh vực trên.

3.

Câu 3: Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

b)

B. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

c)

C. Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.

d)

D. Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hóa và di truyền xảy ra bên trong các tế bào.

4.

Câu 4: Tế bào là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sinh vật vì

a)

A. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

B. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

c)

C. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ tế bào là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ cơ thể.

d)

D. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ cơ thể là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ tế bào.

5.

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(1) Có khoảng 25 nguyên tố hoá học thiết yếu

(2) Có 2 loại nguyên tố thiết yếu: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Carbon là nguyên tố có vai trò đặc biệt quan trọng đối với tế bào.

(4) Các nguyên tố hóa học chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

Số phát biểu đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong tế bào là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

6.

Câu 6: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.

b)

B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

c)

C. Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào.

d)

D. Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ.

7.

Câu 7: Carbon có vai trò đặc biệt quan trọng trong cấu trúc tế bào vì

a)

A. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các chất hữu cơ chủ yếu trong tế bào.

b)

B. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các protein trong tế bào.

c)

C. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các carbohydrate trong tế bào.

d)

D. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các lipid trong tế bào.

8.

Câu 8: Điểm chung giữa các phân tử sinh học là

a)

A. đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. đều có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.

c)

C. đều có hàm lượng giống nhau ở trong tế bào.

d)

D. đều có cùng số nguyên tử carbon ở trong cấu trúc.

9.

Câu 9: Cho các vai trò sau:

(1) Là nguồn cung cấp và dữ trữ năng lượng của tế bào và cơ thể.

(2) Tham gia cấu tạo nên một số thành phần của tế bào và cơ thể.

(3) Tham gia cấu tạo nên vật chất di truyền của tế bào.

(4) Chứa đựng, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

Số vai trò của carbohydrate là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

10.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

a)

A. Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Đều có đặc tính chung là kị nước (không tan trong nước).

c)

C. Chỉ có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

D. Đều có cấu trúc lưỡng cực với một đầu ưa nước và đuôi acid béo kị nước.

11.

Câu 11: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đa dạng và đặc thù của protein là

a)

A. số lượng các amino acid.

b)

B. thành phần các amino acid.

c)

C. trình tự sắp xếp các amino acid.

d)

D.bậc cấu trúc không gian.

12.

Câu 12:Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid có

a)

A. 2 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

13.

Câu 13:Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm khác biệt trong chức năng của DNA và RNA?

a)

A. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.

b)

B. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gene.

c)

C. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

D. DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động cùa gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

14.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là của các tế bào nhân sơ?

a)

A. Có kích thước nhỏ dao động từ 1 μm đến 5 μm.

b)

B. Nhân chưa có màng bọc.

c)

C. Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

D. Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.

15.

Câu 15: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

A. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất,nhân.

c)

C. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.

16.

Câu 16: Bào quan duy nhất tồn tại ở tế bào nhân sơ là

a)

A. Nhân tế bào

b)

B. Lưới nội chất

c)

C. Ti thể

d)

D. Ribosome

17.

Câu 17: Gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

A. chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

B. không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

C. chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

d)

D. không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.

18.

Câu 18:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa thành tế bào của vi khuẩn và thành tế bào của thực vật?

a)

A. Thành tế bào của vi khuẩn mỏng còn thành tế bào của thực vật dày.

b)

B. Thành tế bào của vi khuẩn nằm trong màng tế bào còn thành tế bào của thực vật nằm ngoài màng tế bào.

c)

C. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo bằng peptidoglycan còn thành tế bào của thực vật được cấu tạo bằng cellulose.

d)

D. Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng dự trữ các chất dinh dưỡng còn thành tế bào của thực vật có chức năng bảo vệ.

19.

Câu 19:Ở tế bào vi khuẩn, vai trò của lông là

a)

A. giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.

b)

B. giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính

c)

C. giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố.

d)

D. giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.

20.

Câu 20:Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kích thước nhỏ.

(2) Sống kí sinh và gây bệnh.

(3) Chưa có nhân chính thức.

(4) Cơ thể chỉ có một tế bào.

(5) Sinh sản rất nhanh.

Những đặc điểmcó ở tất cả các loại vi khuẩn là:

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (4), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (5).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

21.

Dựa vào kiến thức về các đại phân tử sinh học, hãy cho biết:

  1. 1. Những phân tử nào cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

  2. 2. Những phân tử nào vừa có tính đa dạng vừa có tính đặc thù?

  3. 3. Loại phân tử nào có tính đa dạng cao nhất?

4 lines
22.

Hình 1 thể hiện cấu trúc của 3 loại đường đa.

Kể tên chúng và chúng có mặt ở loại sinh vật nào, đảm nhận chức năng gì?

4 lines