wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ ĐƯỜNG LUẬT

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thơ Đường luật là kiểu thơ gì

a)

Thơ ca được làm theo luật thơ đời Đường

b)

Thơ ca được sáng tác trong thời nhà Đường

c)

Thơ ca có luật lệ được quy định chặt chẽ

d)

Thơ ca không cần có luật lệ, quy định rõ ràng

2.

Vị trí niêm trong bài thơ Đường luật là gì?

a)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

b)

Câu 2-8, câu 1-3, câu 4-5, câu 6-7

c)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

d)

Câu 1-8, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-7

3.

Hai thể thơ trong thơ Đường là gì?

a)

Thơ cổ thể và thơ cổ phong

b)

Thơ cổ thể và thơ cận thể

c)

Thơ tứ tuyệt và thơ bát cú

d)

Thơ tứ tuyệt và thơ ngũ ngôn

4.

Phân loại dựa trên số chữ của thơ Đường luật thì gồm những loại thơ nào?

a)

Thơ ngũ ngôn và tứ tuyệt

b)

Thơ bát cú và thất ngôn

c)

Thơ ngũ ngôn và thất ngôn

d)

Thơ tứ ngôn và ngũ ngôn

5.

Vị trí vần của thơ bát cú là ở những câu nào?

a)

Câu 1-2-3-5-6

b)

Câu 1-2-3-4-5

c)

Câu 1-2-4-6

d)

Câu 1-2-4-6-8

6.

Nhất tam ngũ bất luận là gì?

a)

Tiếng 2,4,6 cần theo luật

b)

Tiếng 2,4,6 không cần theo luật

c)

Tiếng 1,3,5 không cần theo luật

d)

Tiếng 1,3,5 cần theo luật

7.

Ví trí gieo vần của thơ tứ tuyệt là ở đâu?

a)

Câu 1-2

b)

Câu 1-2-4

c)

Câu 1-2-3

d)

Câu 1-2-4-6-8

8.

Cước vận là gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần eo

d)

Vần ôm

9.

Luật thơ được quy định bằng chữ thứ mấy của câu 1?

a)

chữ thứ 1

b)

Chữ thứ 2

c)

Chữ thứ 3

d)

Chữ thứ 4

10.

Đối ở những vị trí nào?

a)

Câu 3-4 và 5-6

b)

Câu 3-4 và 1-2

c)

Câu 1-2 và 5-6

d)

Câu 3-4 và 7-8

11.

Đặc trưng nhịp trong thơ Đường luật là gì?

a)

Nhịp 3/4

b)

Nhịp 2/3

c)

Chẵn trước lẻ sau

d)

Lẻ trước chẵn sau

12.

Bố cục của bài thơ Đường luật là gì?

a)

Đề thực luận kết

b)

Đề thực luận khai

c)

Khai thừa chuyển giao

d)

Khai thừa chuyển kết

13.

Đâu không phải đặc trưng nghệ thuật thơ Đường

a)

Thi trung hữu họa

b)

Ngôn ngữ dân dã, bình dị

c)

Sử dụng điển tích, điển cố

d)

Ý tại ngôn ngoại

14.

Thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể thất ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

A. Vần của thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể thất ngôn bát cú Đường luật là 2

b)

B. Số dòng của thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể thất ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

c)

C. Nhịp của thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4/3 còn thể thất ngôn bát cú Đường luật là 3/4

d)

D. Không có điểm khác nhau

15.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

A.. Nặng, hỏi, sắc

b)

B. Ngang, huyền, sắc

c)

C. Nặng, hỏi, ngã

d)

D. Sắc, nặng, hỏi, ngã

16.

Thanh bằng (B) gồm những thanh nào?

a)

A. Ngang, huyền

b)

B. Ngang, huyền, sắc

c)

C. Huyền, sắc, ngã

d)

D. Huyền, ngã, hỏi

17.

Thất ngôn bát cú Đường luật là thơ như thế nào?

a)

4 câu, mỗi câu 4 chữ

b)

7 câu, mỗi câu 8 chữ

c)

8 câu, mỗi câu 6-8 chữ

d)

8 câu, mỗi câu 7 chữ

18.

Chọn những ý đúng khi nói về thơ Đường luật?

a)

có 03 dạng chính: bát cú, tuyệt cú và bài luật, trong đó, bát cú là dạng cơ bản nhất.

b)

Một bài thơ bát cú đường luật gồm 4 cặp câu thơ tương ứng" đề - thực - luận - kết.

c)

Bài thơ thường chỉ gieo một vần ở các câu 1-2-4-6-8.

d)

Bài thơ có thể làm theo luật Bằng - Trắc tự do.

19.

Về đối, thơ Đường luật bát cú thường yêu cầu đối ở câu nào?

a)

câu đề

b)

câu thực

c)

câu luận

d)

câu kết

20.

Người trực tiếp bộc lộ những rung động và tình cảm trong một bài thơ trước một khung cảnh hoặc sự tình nào đó, được gọi là?

a)

Chủ thể trữ tình

b)

Tác giả

c)

Người thứ ba được nói đến trong bài thơ

21.

..............(A).................. là các sự vật, hiện tượng, trạng thái đời sống được tái tạo một cách cụ thể, sống động bằng ngôn từ, khơi dậy cảm giác (đặc biệt thị giác) cũng như gợi ra ý nghĩa tinh thần nhất định với người đọc. A là gì?

a)

hình ảnh thơ

b)

nhân vật trữ tình

c)

tác giả

d)

ngôn ngữ

22.

Những yếu tố nào tạo nên nhạc điệu cho bài thơ, hỗ trợ việc khắc họa hình ảnh thơ, thể hiện nội dung ý nghĩa và tình cảm của tác phẩm?

a)

vần thơ

b)

nhịp thơ

c)

hình ảnh thơ

d)

đối

23.

Hình ảnh trong thơ Đường luật thường có

a)

Tính ước lệ

b)

Tượng trưng cao

c)

Chứa đựng tâm sự, cảm xúc của tác giả

d)

Nghệ thuật đa dạng

24.

Thể thơ có 4 câu, mỗi câu 5 chữ

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Lục bát

c)

Ngũ ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

25.

Thơ Nôm Đường luật là sự kết hợp hài hoà của

a)

Yếu tố Nôm và Yếu tố Đường luật

b)

Yếu tố Đường luật và yếu tố Thơ ca

c)

Yếu tố Nôm và yếu tố Nghệ thuật

d)

Cả 3 đáp án Sai

26.

Thể thơ nào sau đây thể hiện sự Việt hoá thể thơ Luật đường?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Ngũ ngôn bát cú

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Thất ngôn xen lục ngôn

27.

Thơ Đường luật là kiểu thơ gì

a)

Thơ ca được làm theo luật thơ đời Đường

b)

Thơ ca được sáng tác trong thời nhà Đường

c)

Thơ ca có luật lệ được quy định chặt chẽ

d)

Thơ ca tự do không cần có luật lệ, quy định rõ ràng

28.

Đặc điểm nổi bật của thơ Đường luật:

a)

A. Hình ảnh thơ có tính ước lệ, tượng trưng cao chứa đựng tâm sự cảm xúc của tác giả về thời cuộc và con người.

b)

B. Hình ảnh thơ chân thực, hàm súc chứa đựng tâm sự cảm xúc của tác giả về thời cuộc và con người.

c)

C. Hình ảnh thơ gợi cảm chứa đựng tâm sự cảm xúc của tác giả về thời cuộc và thân phận con người.

d)

D. Hình ảnh thơ tươi sáng chứa đựng tâm sự cảm xúc của tác giả về thời cuộc và thân phận con người.

29.

Dòng nào nói đúng nguyên tắc cố định của một bài thơ Đường luật ?

a)

A. Hai câu 3 và 4 phải “đối” nhau và hai câu 7, 8 cũng “đối” nhau.

b)

B. Hai câu 1 và 2 phải “đối” nhau và hai câu 5, 6 cũng “đối” nhau.

c)

C. Hai câu 3 và 4 phải “đối” nhau và hai câu 5, 6 cũng “đối” nhau.

d)

D. Đối ở cặp câu bất kỳ trong bài.

30.

Thơ Nôm Đường luật là:

a)

A. Những bài thơ được viết bằng chữ tượng hình theo thể luật Đường.

b)

B. Những bài thơ được viết bằng chữ Nôm theo thể luật Đường.

c)

C. Những bài thơ được viết bằng từ Hán Việt theo thể luật Đường.

d)

D. Những bài thơ được dịch từ tiếng Hán theo thể luật Đường.

31.

Hình ảnh thơ trong thơ Nôm Đường luật có đặc điểm nổi bật nào?

a)

A.  Chân thực, bình dị của đời sống thực tế gần gũi với con người, mang bản sắc dân tộc

b)

B. Đài các, tươi tắn, gợi cảm, giàu liên tưởng.

c)

C. Quy phạm chặt chẽ như gắn với các hình ảnh tùng, cúc, trúc, mai

d)

D. Gắn với cảm xúc của thi nhân