wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1:

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

CÂU 2:

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

3.

CÂU 3:

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.
a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

6.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

7.

Chỉ ra nội dung SAI khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện

b)

 Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

8.

 Phát biểu nào sau đây là SAI về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị

b)

Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, kh

c)

Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

Chất cộng hóa trị không tan được trong nước

9.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tứ hydrogen?

a)

 Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen

b)

Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen

c)

Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen

d)

Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen

10.

 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

Cộng hoá trị

b)

 Ion

c)

Kim loại

d)

Phi kim

11.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

Cộng hoá trị

b)

 Ion

c)

Kim loại

d)

 Phi kim

12.

 Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

Na2O

b)

HClO

c)

KCl

d)

MgS

13.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O

b)

CH4, CO2

c)

CaO, KCl

d)

SO2, NaCl

14.

 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton

15.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

16.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Trong phân tử oxygen (O;), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

Góp chung proton

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

c)

Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

d)

Góp chung electron

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

 Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

Chất ion không tan được trong nước

19.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

 Cộng hoá trị

b)

Ion

c)

Kim loại

d)

Phi kim

20.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

22.

Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm số mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học: A. X B. VIII C. VII D. VI

a)

X

b)

VIII

c)

VII

d)

VI

23.

Các nguyên tố khí hiếm lại khó biến đổi tính chất hoá học vì nguyên tử

a)

Có cấu trúc bền vững

b)

Có proton bền vững

c)

Có cấu trúc electron bền vững

d)

Có cấu trúc neutron bền vững

24.

nguyên tố Neon có mấy e lớp ngoài cùng

a)

5

b)

2

c)

3

d)

8

25.

Nguyên tố Helium có mấy electron lớp ngoài cùng, và thuộc chu kì:

a)

1 e lớp ngoài cùng, chu kì 1

b)

2 e lớp ngoài cùng, chu kì 2

c)

3 e lớp ngoài cùng, chu kì 3

d)

4 e lớp ngoài cùng, chu kì 4

26.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

27.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

b)

B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

c)

C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

d)

D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion

28.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

29.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

30.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

31.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

32.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

33.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

34.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

36.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

37.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

39.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

b)

B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

c)

C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

d)

D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion

40.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

41.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

42.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

43.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

44.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

45.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

46.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

48.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

49.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-