wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENEMY

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Giả sử một gen được cấu tạo từ hai loại nuclêôtit A,T thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba.

a)

A 6 loại mã bộ ba.

b)

B 3 loại mã bộ ba

c)

C 27 loại mã bộ ba

d)

D là 8 mã bộ ba

2.

Câu 2: côđon nào sau đây mã hóa axit amin.

a)

A 5'UAA3'.

b)

B 5'UAG3'

c)

C 5'AAA3'.

d)

D 5'UAG3'.

3.

Câu 3 : điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là.

a)

A :đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A,T,G,X còn đơn phân của ADN ở tế bào nhân sơ là A,U,G,X

b)

B: ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.

c)

C: các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các bazơ nitơ của ADN ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

d)

D: ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi poli nuclêôtit còn ADN trong nhân ở thức bao nhân thực gồm hai chuỗi pôli nuclêôtit

4.

Câu 4: trong quá trình nhân đôi ADN vì sao trên mỗi trạng thái bạn có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn ?

a)

A: vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3'.

b)

B: vì em diêm ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

C: vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' đến 5'.

d)

D: vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' đến 3'

5.

Câu 5: nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3'TTA5' thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch hai của gen này là.

a)

A : 5'AAT3'.

b)

B: 5'ATA3'.

c)

C: 5'TTG3'.

d)

D: 5'AUG3'

6.

Câu 6: ở sinh vật nhân thực côđon đơn nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

a)

A: 5'UGX3'

b)

B: 5'UXG3'

c)

C: 5'AAG3'

d)

D: 5'AUG3'

7.

Câu 7: mã di truyền có tính đặc hiệu ,có nghĩa là.

a)

A: tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B: mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA,UAG,UGA.

c)

C: nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D: một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin

8.

Câu 8: tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ ,điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A: mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B: mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C: mã di truyền có tính phổ biến

d)

D: mã di truyền luôn là mã bộ ba

9.

Câu 9: một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là.

a)

A: codon

b)

B: gen

c)

C: anticodon.

d)

D: mã di truyền

10.

Câu 10: bản chất của mã di truyền là.

a)

A: trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein.

b)

B: các axit amin được mã hóa trong gen.

c)

C: ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một axit amin.

d)

D: một bộ ba mã hóa cho một axit amin

11.

Câu 11: mã di truyền mang tính thoái hóa, có nghĩa là.

a)

A: nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

b)

B: tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C: tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

D: một bộ ba mã di truyền trị mã hóa cho một axit amin

12.

Câu 12: trong quá trình nhân đôi ADN các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim.

a)

A: ARN ligaza.

b)

B: ADN pôlimeraza

c)

C: Helicaza.

d)

D: ADN ligaza

13.

Câu 13: vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là.

a)

A: tháo xoắn phân tử ADN

b)

B: nối các đoạn Okazaki với nhau

c)

C: lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

d)

D: bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mặt của ADN

14.

Câu 14: khi nói về quá trình nhân đôi ADN phát biểu nào sau đây đúng.

a)

A: enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'đến5'.

b)

B: trong quá trình nhân đôi ADN enzim ADN polimeraza không tham gia thảo xoắn phân tử ADN

c)

C: trong quá trình nhân đôi ADN enzim nói ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

d)

D: kết thúc quá trình nhân đôi từ một phân tử ADN tạo ra hai phân tử ADN con trong đó có một ADN mới và một ADN cũ

15.

Câu 17: trong quá trình nhân đôi ADN enzim ARN polimeraza có vai trò. .

a)

A: tổng hợp đoạn mồi

b)

B: tổng hợp và kéo dài mạch mới

c)

C: tháo xoắn phân tử ADN.

d)

D: nói các đoạn Okazaki với nhau

16.

Câu 19: khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực phát biểu nào sau đây đúng.

a)

A: trong quá trình phiên mã phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 3'đến 5'.

b)

B: quá trình phiên mã chỉ xảy ra ở tế bào chất.

c)

C: enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ARN polimeraza

d)

D: quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm

17.

Câu 18: khi nói về sự nhân đôi ADN có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trên mỗi phân tử ADN vùng nhân của sinh vật nhân cơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi. II. Enzim ADN polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới. III. Ở sinh vật nhân thực sự nhân đôi ADN trong nhân tế bào diễn ra pha G1 của chu kỳ tế bào. IV. Enzim ADN polimeraza và enzim ligaza đều có khả năng xúc tác hình thành liên kết photphodieste. V. Trên hai mặt mới được tổng hợp một mạch tổng hợp gián đoạn một mạch tổng hợp liên tục.


a)

A:4

b)

B: 1.

c)

C: 3.

d)

D:2

18.

Câu 1. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực xảy ra trong:

a)

: A. Ribôxôm

b)

B. Tế bào chất

c)

C Nhân tế bào

d)

D ti thể

19.

Câu 2. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của: A mạch mã hoá B mARN C mạch mã gốc D tARN

a)

A mạch mã hoá

b)

B mARN

c)

C mạch mã gốc

d)

D tARN

20.

Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X

b)

B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X

c)

C mARN có cấu trúc mạch đơn, vòng, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X

d)

D mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X

21.

Câu 4. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã:

a)

A ADN-polimeraza

b)

B restrictaza

c)

C ADN-ligaza

d)

D ARN-polimeraza

22.

Câu 5. Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm (poliribôxôm) giúp:

a)

A tăng hiểu suất tổng protein

b)

B điều hoà sự tổng hợp protein

c)

C tổng hợp các protein cùng loại

d)

D tổng hợp được nhiều loại protein

23.

Câu 6. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:

a)

A codon

b)

B axit amin

c)

C anticodon

d)

D triplet

24.

Câu 7. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A từ mạch có chiều từ 5’—>3’

b)

B từ cả hai mạch đơn

c)

C khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

d)

D từ mạch mang mã gốc

25.

Câu 8. Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:

a)

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

b)

B tổng hợp ADN, dịch mã

c)

C tự sao, tổng hợp ARN

d)

D tổng hợp ADN, ARN

26.

Câu 9. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều: A kết thúc bằng Met B bắt đầu bằng axit amin Met C bắt đầu bằng foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

a)

A kết thúc bằng Met

b)

B bắt đầu bằng axit amin Met

c)

C bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

27.

Câu 10. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của:

a)

A rARN

b)

B mARN

c)

C tARN

d)

D ARN

28.

Câu 11. Làm khuôn mẫu trong quá trình dịch mã là nhiệm vụ của:

a)

A mạch mã hoá

b)

B mARN

c)

C tARNC tARN

d)

D mạch mã gốc

29.

Câu 12. Ở cấp độ phân tử, sản phẩm của quá trình dịch mã là:

a)

A ARN

b)

B protein

c)

C axit nucleic

d)

D ADN

30.

Câu 13. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN-polimeraza

b)

B trong quá trình phiên mã có sự tham gia của các ribôxôm

c)

C sản phẩm của quá trình phiên mã là mARN, tARN, rARN

d)

D quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn

31.

Câu 14. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

a)

A ADN và ARN

b)

B protein

c)

C ARN

d)

D ADN

32.

Câu 15. Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

A vùng khổi động

b)

B vùng mã hoá

c)

C vùng kết thúc

d)

D vùng vận hành

33.

Câu 16. Trong quá trình dịch mã, vận chuyển axit amin là chức năng của:

a)

A tARN

b)

B ADN

c)

C rARN

d)

D mARN

34.

Câu 17. Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều:

a)

A 3’—>3’

b)

B 3’—>5’

c)

C 5’—3’

d)

D 5’—>5

35.

Câu 18. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là:

a)

A axit amin hoạt hoá

b)

B axit amin tự do

c)

C chuỗi polipeptit

d)

D phức hợp aa-tARN

36.

Câu 19. Thông tin di truyền ADN được biểu hiện thành tính trạng của cá thể nhờ cơ chế

a)

A nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C phiên mã và dịch mã

37.

Câu 20. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

a)

A mARN

b)

B ADN

c)

C protein

d)

D mARN và protein

38.

Câu 21. Trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở quá trình:

a)

A tổng hợp ADN, ARN

b)

B nhân đôi ADN, tổng hợp ARN

c)

C nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã

d)

D tổng hợp ADN, dịch mã

39.

Câu 22. Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực: I. Chiều dài mARN sơ khai tương ứng chiều dài gen mã hoá tương ứng II. Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hoá III. Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử mARN trưởng thành duy nhất IV. Một chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi nhiều ribôxôm Số phát biểu đúng là?

a)

A 4

b)

B 3

c)

C 1

d)

D 2

40.

Câu 23. Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với codon tương ứng trên phân tử mARN

b)

B trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã

c)

C ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 5’—>3’

d)

D axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin

41.

Câu 16: một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là 3'...AAA XAA TGG GGA...5'. trình tự nu trên mặt bổ sung của đoạn ADN này là.

a)

A: 3'...TTT GTT AXX XXT...5'.

b)

B:5'...TTT GTT AXX XXT...3'.

c)

C: 5'...TXX XXA TTG TTT...3'.

d)

D: 3'...TXX XXA TTX TTT...5'

42.

Câu 2: trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

a)

A. Protein ức chế không gắn vào vùng vận hành

b)

B. Protein ức chế không được tổng hợp

c)

C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

43.

Câu 11: Trong một operon, vùng có trình tự nucleotit đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

a)

A. khởi động

b)

B. vận hành

c)

C. điều hòa

d)

D. kết thúc

44.

Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động operon Lạc ở vi khuẩn E.colo, proein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactozo?

a)

A. Protein ức chế

b)

B. Protein Lac A

c)

C. Protein Lac Y

d)

D. Protein Lac Z

45.

Câu 16: Trong cơ chế điều hòa hoạt động operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?

a)

A. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế

b)

B. Arn polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã

c)

C. Các gen cấu Z,Y,A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng

d)

D. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế

46.

Câu 15: Ý nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế điều hòa của operon Lac khi MT có lactozo?

a)

A. Enzyme ARN polimeraza bị biến đổi cấu trúc và bị bất hoạt

b)

B. Gen điều hòa không tổng hợp protein ức chế

c)

C. Protein ức chế chỉ hoạt động khi có mặt đường lactose

d)

D. Protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian ba chiều và bị mất chức năng

47.

Câu 13: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactozo?

a)

A. Protein ức chế liên kết với vùng khởi động để ức chế quá trình phiên mã

b)

B. Các gen cấu trúc (Z,Y,A) phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

c)

C. Gen điều hòa (R) vẫn thực hiện phiên mã để tổng hợp protein ức chế

d)

D. ARN-polimeraza liên kết với vùng vận hành và tiến hành phiên mã

48.

Câu 12: khi nào thì cụm gen cấu trúc Z,Y,A trong operon Lac ở E.coli không hoạt động?

a)

A. Khi môi trường có hoặc không có lactozo

b)

B. Khi trong tế bào có lactozo

c)

C. Khi trong tế bào không có lactozo

d)

D. Khi môi trường có nhiều lactozo

49.

Câu 10: trong operon Lac,vai trò cảu cụm gen cấu trúc Z,Y,A là:

a)

A. tổng hợp proein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

b)

B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

c)

C. tổng hợp protin ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã

d)

D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phaan giải đờng lactozo

50.

Câu 8: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.colo, khi có mặt của lactozo trong tế bào, lactozo sẽ tương tác với

a)

A. Vùng khởi động

b)

B. Enzim phiên mã

c)

C. Protein ức chế

d)

D. Vùng vận hành

51.

Câu 21: đột biến điểm làm thay thế một nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn mở đầu?

a)

A: 3'AAX5'.

b)

B: 3'GGX5'.

c)

C: 3'TTX5'.

d)

D: 3'TAG5'

52.

Câu 3: operon Lac của vi khuẩn E.colo gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

A. Vùng khởi động- vùng vận hành- nhóm gen cấu trúc (Z,YA)

b)

B. Gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

c)

C. Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

d)

D. Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A

53.

Câu 1: Điều hòa hoạt động gen là

a)

A. điều hòa quá trình dịch mã

b)

B. điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

C. điều hòa quá trình phiên mã

d)

D. điều hòa hoạt động nhân đôi ADN

54.

Câu 5: Theo mô hình operon lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

A. Vì lactozo lm mất cấu hình không gian của nó

b)

B. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactozo

c)

C. Vì lactozo làm gen điều hòa không hoạt động

d)

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt

55.

Câu 7: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là .

a)

A. Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

b)

B.Nơi găn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

c)

C. Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

D. Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

56.

Câu 6: trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.colo, lactozo đóng vai trò của chấtc

a)

A. Xúc táC

b)

B. ức chế

c)

C. cảm ứng

d)

D. trung gian

57.

Câu 4: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác với vùng:

a)

A. vận hành

b)

B. điều hòa

c)

C. khởi động

d)

D. mã hóa