wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7-Chiến lược giá/sp/pp

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Giá cả không ảnh hưởng đến quan điểm về chất lượng của tất cả người tiêu dùng trên thị trường.

b)

Doanh nghiệp luôn luôn toàn quyền quyết định giá sản phẩm của họ

c)

Khi so sánh các thương hiệu cạnh tranh với nhau, người tiêu dùng không so sánh giá.

d)

Giá cả trực tiếp ảnh hưởng tới doanh thu, do đó ảnh hưởng tới lợi nhuận

2.

Giá cả của sản phẩm/dịch vụ thường được quyết định bởi ai?

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Nhân viên marketing

c)

Ban quản trị doanh nghiệp

d)

Không đáp án nào đúng

3.

Để đạt mục tiêu số lượng, doanh nghiệp có thể làm gì?

a)

 Đặt một mức giá rất cao để thu hút khách hàng ở phân khúc cao

b)

Đặt một mức giá tương đối thấp, thấp hơn đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần càng nhanh càng tốt

c)

Đặt một mức giá cao để thu lợi nhuận cao

4.

Giá hòa vốn là gì?

a)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp được thu hồi với mức doanh thu giả định

b)

Là mức giá mà chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

c)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp và chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

d)

Là mức giá tương ứng với toàn bộ chi phí cộng với lợi nhuận

5.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi họ không thể lưu trữ sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chiến lược định giá hớt váng được áp dụng với sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm mới

b)

Sản phẩm đang suy thoái

c)

Sản phẩm đã tồn tại trong danh mục sản phẩm nhiều năm

d)

Có thể áp dụng với bất kỳ sản phẩm nào

7.

Khi áp dụng chiến lược giá thấp ngay từ đầu để nắm bắt một phần lớn của thị trường là doanh nghiệp đang áp dụng…?

a)

Chiến lược giá dẫn đầu

b)

Chiến lược giá hớt váng

c)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

d)

Chiến lược định giá cao cấp

8.

Chiến lược dẫn đầu về giá thường được áp dụng bởi đối tượng nào?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Tổ chức phi lợi nhuận

c)

Doanh nghiệp đi đầu trong ngành

d)

Bất kỳ tổ chức nào

9.

Chiến lược định giá theo gói được áp dụng khi nào?

a)

Các sản phẩm trong gói có liên quan nhưng không thể thay thế cho nhau

b)

Các sản phẩm trong gói là các sản phẩm thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm mới được tung ra thị trường

d)

Sản phẩm bất kì

10.

Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ cho định giá cao cấp?

a)

Combo cơm trưa dành cho 2 người: Giá chỉ từ 149k/người (Giảm 20%)

b)

Giá dùng thử 0 đồng cho tháng đầu tiên sử dụng dịch vụ, chỉ 10.000 đồng/tháng sau đó.

c)

Hạng thương gia của Vietnam Airlines

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Các sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh là:

a)

Linh kiện

b)

Vật tư

c)

phụ tùng

d)

nguyên liệu thô

12.

Sản phẩm có tất cả các giá trị được tăng thêm và những cải tiến có thể có trong tương lai là sản phẩm:

a)

cốt lõi

b)

giá trị tăng thêm

c)

tiềm năng

d)

được mong đợi

13.

(Điền vào dấu ba chấm) ... là một phần của sản phẩm, trên đó thể hiện thông tin về sản phẩm và nhà sản xuất.

a)

nhãn mác

b)

không đáp án nào đúng

c)

bao bì

d)

thương hiệu

14.

Ở giai đoạn nào, sự tăng trưởng của doanh số bán hàng bắt đầu chậm lại?

a)

trưởng thành

b)

giới thiệu

c)

suy thoái

d)

phát triển

15.

Thương hiệu có thể là những yếu tố nào?

a)

thiết kế

b)

ký hiệu

c)

tên

d)

tất cả các đáp án trên

16.

Lợi ích cốt lõi của sản phẩm là gì?

a)

lợi ích được mong đợi

b)

sản phẩm hữu hình

c)

lợi ích tăng thêm

d)

lợi ích cơ bản nhất của sản phẩm đó

17.

Sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm

a)

Giới thiệu, trưởng thành, phát triển, suy thoái

b)

Giới thiệu, phát triển, trưởng thành, suy thoái

c)

giới thiệu, chín muồi, phát triển, suy thoái

d)

giới thiệu, suy thoái, chín muồi, phát triển

18.

Danh mục sản phẩm là gì?

a)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương.

b)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có thể thay thế cho nhau, cùng hướng tới một nhóm khách hàng.

c)

Là tập hợp tất cả các loại sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua.

d)


Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương.

19.

Để cạnh tranh hiệu quả, doanh nghiệp có thể làm gì? (Lựa chọn đáp án đúng nhất)

a)


Phát triển sản phẩm mới

b)

điều chỉnh danh mục sp

c)

Không làm gì cả

d)

Cải thiện sản phẩm hiện có

20.

Hàng hóa tiện lợi có đặc điểm gì?

a)


Tất cả các phương án đều đúng

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng mua

c)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mua mà không cần cân nhắc nhiều

d)

Giá tương đối rẻ.

21.

Công ty sữa Mộc Châu đưa các sản phẩm của mình cho các đại lý, các siêu thị và các nhà bán lẻ, sau đó các bên này bán sản phẩm cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức kênh phân phối:

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

22.

Chọn phát biểu đúng nhất. Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

c)

Phải có người bán buôn

d)

Phải có đại lý

23.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với nhà bán buôn trong kênh phân phối:

a)

Nhà bán buôn phân phối hàng hóa/dịch vụ trên thị trường công nghiệp

b)


Tất cả các phát biểu trên đều đúng

c)

Nhà bán buôn trực tiếp bán hàng hóa/dịch vụ cho người tiêu dùng cuối cùng

d)

Nhà bán buôn bán hàng hóa/dịch vụ cho các trung gian khác

24.

Kênh phân phối:

a)

Phải có nhà bán lẻ

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Bao gồm một nhóm các cá nhận hoặc tổ chức tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất sang người dùng cuối cùng hoặc người dùng doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Phải có ít nhất một cấp trung gian

a)

Kho công cộng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển công cộng

c)

Tổ chức tài chính

d)


Nhà bán buôn