wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第2课 - 综合

Total questions: 43

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Nghĩa của: 早 (zǎo)
a)
sớm
b)
muộn
c)
tốt
d)
rất
2.
Dịch: Chào bạn buổi sáng!
a)
你好!
b)
你早!
c)
你们好!
d)
他们好!
3.
很早 / 好早 có nghĩa là
a)
Rất khỏe
b)
Rất muộn
c)
Rất sớm
d)
Rất tốt
4.
Nghĩa của: 身体 (shēntǐ)
a)
cám ơn
b)
sức khỏe
c)
bọn họ
d)
đều đến
5.
Dịch: 你身体好吗?
a)
Bạn có đến không?
b)
Bạn có khỏe không?
c)
Bạn tên gì?
d)
Bạn ăn món gì?
6.
Nghĩa của: 谢谢 (xièxie)
a)
cám ơn
b)
sức khỏe
c)
bọn họ
d)
xin chào
7.
Dịch: Chào Ba buổi sáng!
a)
妈妈早!
b)
爸爸早!
c)
你早!
d)
爸爸好!
8.
Dịch: 你们都来很早。
a)
Các bạn đều không đến.
b)
Các bạn đều rất tốt
c)
Các bạn đều rất khỏe
d)
Các bạn đều đến rất sớm
9.
Chọn câu hỏi cho: 我很好!谢谢!
a)
Tất cả đều đúng
b)
爸爸,妈妈身体好吗?
c)
你来吗?
d)
你身体好吗?
10.

Chọn câu hỏi cho: 爸爸很好!谢谢!

a)
爸爸,妈妈都来吗?
b)
你来吗?
c)
爸爸身体好吗?
d)
Tất cả đều sai
11.
Nghĩa của: 老师 (lǎoshī)
a)
học sinh
b)
giáo viên
c)
ba
d)
ngài
12.
Dịch: Chào Thầy Vương buổi sáng
a)
王学生,你早!
b)
王老师,您好!
c)
王老师,您早!
d)
Tất cả đều đúng
13.
Nghĩa của: 学生 (xuésheng)
a)
học sinh
b)
giáo viên
c)
anh ấy
d)
cô ấy
14.
Dịch: Chào buổi sáng các bạn học sinh!
a)
学生们早!
b)
老师们早!
c)
您们早!
d)
你们早!
15.
Nghĩa của: 再见 (zàijiàn)
a)
cám ơn
b)
xin chào
c)
tạm biệt
d)
chào buổi sáng
16.
Dịch: Tạm biệt Thầy!
a)
老师早!
b)
学生们再见!
c)
老师再见!
d)
再见您!
17.
Nghĩa của: 您 (nín)
a)
học sinh
b)
giáo viên
c)
anh ấy
d)
ngài
18.
Dịch: Chào ngài!
a)
您早!
b)
你好!
c)
您好!
d)
你早!
19.
Dịch: 您身体好吗?
a)
Ngài là ai?
b)
Xin chào ngài?
c)
Ngài có đến không?
d)
Ngài có khoẻ không?
20.
Dịch: Cám ơn Ba Mẹ!
a)
谢谢爸爸,妈妈!
b)
爸爸好,妈妈好!
c)
爸爸,妈妈都来!
d)
爸爸早,妈妈早!
21.
Nghĩa của: 九 (jiǔ)
a)
Số 7
b)
Số 8
c)
Số 9
d)
Số 10
22.
Nghĩa của: 十 (shí)
a)
Số 7
b)
Số 8
c)
Số 9
d)
Số 10
23.
Nghĩa của: 号 (hào)
a)
học sinh
b)
ngài
c)
tháng
d)
ngày
24.
Nghĩa của: 一 (yī)
a)
Số 1
b)
Số 2
c)
Số 3
d)
Số 4
25.
Nghĩa của: 四 (sì)
a)
Số 1
b)
Số 2
c)
Số 3
d)
Số 4
26.
Nghĩa của: 五 (wǔ)
a)
Số 4
b)
Số 5
c)
Số 6
d)
Số 7
27.
Nghĩa của: 六 (liù)
a)
Số 4
b)
Số 5
c)
Số 6
d)
Số 7
28.
Nghĩa của: 二 (èr)
a)
Số 1
b)
Số 2
c)
Số 3
d)
Số 4
29.
Nghĩa của: 三 (sān)
a)
Số 1
b)
Số 2
c)
Số 3
d)
Số 4
30.
Nghĩa của: 七 (qī)
a)
Số 6
b)
Số 7
c)
Số 8
d)
Số 9
31.
Nghĩa của: 八 (bā)
a)
Số 6
b)
Số 7
c)
Số 8
d)
Số 9
32.
Nghĩa của: 日 (rì)
a)
thầy giáo
b)
buổi sáng
c)
tháng
d)
ngày
33.
Nghĩa của: 今天 (jīntiān)
a)
sức khoẻ
b)
học sinh
c)
hôm nay
d)
cám ơn
34.
Dịch: 今天十三号。
a)
hôm nay ngày 13.
b)
hôm nay ngày 31.
c)
hôm nay ngày 12.
d)
hôm nay ngày 21.
35.
Nghĩa của: 日 (rì)
a)
thầy giáo
b)
buổi sáng
c)
tháng
d)
ngày
36.
Nghĩa của: 今天 (jīntiān)
a)
sức khoẻ
b)
học sinh
c)
hôm nay
d)
cám ơn
37.
Dịch: 今天十三号。
a)
hôm nay ngày 13.
b)
hôm nay ngày 31.
c)
hôm nay ngày 12.
d)
hôm nay ngày 21.
38.
Dịch: Thầy Lý ngày 18 có đến không?
a)
李老师今天来吗?
b)
李老师十八号来吗?
c)
李老师八十日来吗?
d)
李老师今天好吗?
39.
Chọn từ đáp án cùng nghĩa với: 三十一号
a)
三十一好
b)
一十三号
c)
三十一日
d)
一十三日
40.
Chọn câu hỏi cho: 他来。
a)
你爸爸,妈妈今天都来吗?
b)
今天二十九号吗?
c)
你妈妈今天来吗?
d)
你爸爸今天来吗?
41.
Chọn câu trả lời cho: 王老师 今天来。大卫来吗?
a)
他来。
b)
他也来。
c)
他很好。
d)
他都来。
42.
Dịch: 我们二十六号再来。
a)
Ngày 26 chúng tôi lại đến.
b)
Ngày 26 tôi lại đến.
c)
Ngày 26 bọn họ lại đến.
d)
Ngày 26 chúng ta gặp lại.
43.
Dịch: Ngày 29 gặp lại!
a)
二十九号见!
b)
九十二号见!
c)
二十九号来!
d)
九十二号来!