wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KN 03

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tư duy khởi sự kinh doanh tốt thể hiện:

a)

Tính định hướng chiến lược và rõ ràng

b)

Tính độc lập của tư duy

c)

Tính sáng tạo trong kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Tư chất cần thiết của người khởi sự kinh doanh bao gồm:

a)

Lòng tự tin

b)

Ý thức rõ ràng về nhiệm vụ phải hoàn thành để đạt tới kết quả đã được dự tính

c)

Biết lo về tương lai

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Tư chất cần thiết của người khởi sự kinh doanh không bao gồm:

a)

Năng khiếu nghệ thuật

b)

Năng khiếu chịu mạo hiểm.

c)

Năng khiếu chỉ huy

d)

Năng khiếu đặc biệt

4.

Sáng tạo trong kinh doanh được thể hiện trong các trường hợp nào sau đây :

a)

Phát hiện ra thị trường mới hoặc nhu cầu mới

b)

Đưa ra phương pháp giải quyết nhu cầu khách hàng khác đối thủ cạnh tranh

c)

Phương pháp giải quyết nhu cầu của khách hàng giống đối thủ cạnh tranh nhưng thực hiện chương trình xúc tiến khác họ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Biểu hiện tư chất biết lo xa về tương lai của người khởi sự kinh doanh là:

a)

Năng khiếu thu thập thông tin

b)

Có ý chí đạt tới thành công

c)

Không sợ rủi ro

d)

Biết chỉ huy

6.

Biểu hiện tư chất biết lo xa về tương lai của người khởi sự kinh doanh là:

a)

Lo xa

b)

Có nhiều sáng kiến

c)

Ham thích cái mới

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Người chủ doanh nghiệp luôn sẵn sàng nhận biết và đưa ra sự thay đổi cho phù hợp với hoàn cảnh thực tế. Đây là biểu hiện của tư chất:

a)

Lòng tự tin

b)

Năng khiếu đặc biệt

c)

Biết lo về tương lai

d)

Năng khiếu chịu mạo hiểm

8.

Đâu là phát biểu đúng nhất về nhu cầu mới chưa được đáp ứng trong khởi sự:

a)

Sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đủ đáp ứng cầu

b)

Các nhu cầu đã có nhưng thị trường chưa đáp ứng đầy đủ, có chỗ cho bạn len chân vào lấp đầy phần còn lại

c)

Ý tưởng về nhu cầu con người mới được khám phá

d)

Không có phương án nào đúng

9.

Các tiêu chí đánh giá ý tưởng kinh doanh bao gồm:

a)

Tính độc đáo của ý tưởng

b)

Khả năng thâm nhập thị trường

c)

Nhu cầu thị trường có đủ lớn hay không?

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Bản mô tả ý tưởng kinh doanh bao gồm những nội dung sau:

a)

Miêu tả về sản phẩm/dịch vụ

b)

Lợi ích của sản phẩm mang lại cho khách hàng

c)

Những điểm mới của sản phẩm so với các sản phẩm hiện có trên thị trường

d)

Tất cả các phương án đều đúng

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Một ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng phải tạo ra được sản phẩm/dịch vụ có lợi thế cạnh tranh

b)

Nếu ý tưởng kinh doanh tốt thì chẳng cần phải có kinh nghiệm, kỹ năng kinh doanh trong lĩnh vực này cũng được

c)

Một ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng xuất phát từ những phát minh mới

d)

Một doanh nghiệp mới kinh doanh những sản phẩm hiện tại và bán chúng ở thị trường hiện tại là một ý tưởng kinh doanh tốt

12.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Để khởi sự kinh doanh bạn cần có một ý tưởng kinh doanh tốt

b)

Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng phải tạo ra được lợi thế cạnh tranh

c)

Ý tưởng kinh doanh tốt không nhất thiết phải mang lại giá trị cho khách hàng, người tiêu dùng cuối cùng

d)

Không có phương án nào đúng

13.

Khi đánh giá bản thân, người khởi sự cần đảm bảo yêu cầu nào:

a)

Đánh giá phải đảm bảo tính tổng quát và phải gắn với bất kỳ cơ hội kinh doanh hiện có

b)

Đánh giá phải đảm bảo tính khách quan

c)

Đánh giá bằng cảm tính

d)

Đánh giá phải cụ thể và gắn với các hướng mà bạn dự định kinh doanh

14.

Để xác định được điểm mạnh và điểm yếu của bản thân, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Viết ra tất cả công việc mình đã từng đảm nhiệm và các nhiệm vụ bạn biết cách hoàn thành

b)

Suy nghĩ mở rộng ra ngoài những sở thích và những mối quan tâm nảy sinh tức thì trong đầu của bạn kết hợp với việc hỏi ý kiến của những người đã quen biết bạn từ lâu, đặc biệt là những người đã hiểu bạn từ thời ấu thơ

c)

Suy nghĩ về điểm mạnh và điểm yếu của bản thân kết hợp với việc hỏi những người xung quanh về bản thân mình trong vài tuần

d)

Tự đánh giá bản thân kết hợp với việc hỏi những người xung quanh về bản thân mình

15.

Nghiên cứu thị trường là:

a)

Đánh giá bản thân

b)

Đánh giá điểm mạnh của sản phẩm

c)

Nghiên cứu thiết kế sản phẩm mới

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

16.

Khách hàng mục tiêu là nhóm đối tượng:

a)

trong đoạn thị trường mục tiêu mà doanh nghiệp hướng tới

b)

sẽ mua sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp

c)

quan tâm đến hàng hóa/ dịch vụ của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

17.

Nghiên cứu thị trường bao gồm:

a)

Nghiên cứu khách hàng mục tiêu, quy mô thị trường

b)

Nghiên cứu xu hướng thị trường, phân tích cạnh tranh

c)

Đánh giá thị trường

d)

Tất cả đều đúng

18.

Chân dung khách hàng mục tiêu được phác họa theo:

a)

Độ tuổi, vị trí địa lý, giới tính

b)

Thói quen, hành vi tiêu dùng, tâm lý mua sắm

c)

Thu nhập, tầng lớp

d)

Tất cả

19.

Tại sao ngày nay doanh nghiệp phải phân khúc thị trường:

a)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng trên thị trường

b)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng theo cùng một cách

c)

Để xác định phần thị trường doanh nghiệp có khả năng phục vụ tốt nhất

d)

Tất cả đều đúng

20.

Trong kinh doanh, nhờ có tư duy sáng tạo và hiệu quả mà doanh nhân có thể:

a)

Nhận ra cơ hội trong môi trường kinh doanh có nhiều biến động

b)

Tìm ra các phương án, giải pháp đối phó với các thách thức từ môi trường kinh doanh

c)

Tạo ra sự khác biệt hóa về sản phẩm, dịch vụ, chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

21.

Yếu tố nào là sản phẩm hiện thực của sản phẩm:

a)

Hình dáng, nhãn hiệu của sản phẩm

b)

Lợi ích cốt lõi của sản phẩm

c)

Bảo hành

d)

Lắp đặt

22.

Phát biểu nào sau đây về bao gói hàng hóa là KHÔNG đúng:

a)

Sự cái tiến bao gói có thể gia tăng doanh thu cho sản phẩm

b)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa

d)

Bao gói đảm bảo chức năng tự phục vụ của hàng hóa

23.

Điểm nào dưới đây không thuộc 1 trong 3 cấp độ của sản phẩm?

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm hữu hình

d)

Sản phẩm cốt lõi

24.

Một số hãng điện tử ở nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại quốc gia họ sang Việt Nam, mục đích của việc làm này là:

a)

Tạo cho sản phẩm đó một chu kỳ sống mới

b)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

c)

Giảm chi phí marketing sản phẩm mới

d)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm ở Việt Nam

25.

Bảo hành là yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm: 

a)

Sản phẩm bổ sung

b)

Sản phẩm hiện thực

c)

Sản phẩm gia tăng

d)

Sản phẩm theo ý tưởng

26.

Vòng đời sản phẩm là?

a)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều sai

27.

  Chiến lược 4P trong marketing bao gồm:

a)

Giá cả, Quy trình, kênh phân phối, Sản phẩm

b)

Sản phẩm, Giá cả, Xúc tiến hỗn hợp, phân phối

c)

Thương hiệu, Giá cả, sản phẩm, Kênh phân phối

d)

Sản phẩm, Giá cả, Kênh phân phối, Đóng gói

28.

Mô hình cơ cấu theo kiểu bộ phận khách hàng có ưu điểm:

a)

Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn

b)

Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả

c)

Đơn giản, dễ đào tạo

d)

Phù hợp với doanh nghiệp nhỏ

29.

Chính sách phân phối nhằm giải thích:

a)

A. Các kênh phân phối cụ thể

b)

B. Cách thức phân phối sản phẩm/dịch vụ

c)

C. Sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với sản phẩm cạnh tranh

d)

D. Cả A và B đều đúng

30.

Đối với mỗi loại sản phẩm, doanh nghiệp sử dụng một tên nhãn hiệu riêng biệt, việc làm này có ưu điểm:

a)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung sản phẩm mới ra thị trường

c)

Tiết kiệm chi phí phân phối

d)

Không có câu trả lời phù hợp

31.

Xác định giá theo phương pháp cầu thị trường là:

a)

Xác định giá dựa vào chi phí sản xuất

b)

Xác định giá dựa vào giá thành sản phẩm

c)

Xác định giá dựa vào mức giá thị trường và định vị sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Để xác định mức giá hợp lý đủ cao để kiếm lợi nhuận nhưng đủ hấp dẫn để thu hút khách hàng thì bạn phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Chi phí của doanh nghiệp

b)

Giá bán của đối thủ cạnh tranh

c)

Mức giá mà khách hàng chấp nhận

d)

Kết hợp các phương án

33.

Nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Các nhà sản xuất thường không đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hóa

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Không câu nào đúng

34.

Kế hoạch nhân sự bao gồm:

a)

Tuyển dụng, sắp xếp công việc, đánh giá người lao động

b)

Tuyển dụng, lãnh đạo, khen thưởng

c)

Hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng, đánh giá thị trường

d)

Tuyển dụng, lãnh đạo, sắp xếp bố trí công việc

35.

Phát biểu nào sau đây có thể được coi là sứ mệnh

a)

Doanh nghiệp chúng tôi lập ra để mang lại sản phẩm tốt nhất

b)

Chúng tôi cam kết mang lại sản phẩm tốt nhất cho khách hàng

c)

Chúng tôi có sản phẩm tốt nhất cho khách hàng

d)

Sản phẩm tốt nhất là giá trị cốt lõi của chúng tôi

36.

Trong lời tuyên bố sứ mệnh sau, đối tượng nào còn chưa được đề cập đến: "Tối đa hóa hiệu quả kinh doanh. Mang lại cho khách hàng trải nghiệm hơn cả sự mong đợi"

a)

Nhân viên

b)

Chủ đầu tư

c)

Khách hàng

d)

Không đối tượng nào

37.

Báo cáo tài chính nào cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

c)

Báo cáo dòng tiền

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

38.

Hoạch định tầm nhìn là:

a)

A. Vạch ra khát vọng mạnh mẽ cũa nhà quản trị đối với doanh nghiệp đang xây dựng

b)

B. Phác thảo một đường đi chiến lược cho tương lai

c)

C. Đáp án A, B sai

d)

D. Đáp án A, B đúng

39.

Các yếu tố nào KHÔNG xác định nhu cầu nguyên vật liệu trong kỳ kinh doanh:

a)

Thay đổi trụ sở doanh nghiệp

b)

Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

c)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu

40.

Điều nào dưới đây là ĐÚNG khi nói về ngân sách hoạt động:

a)

Cấu trúc cơ bản của ngân sách bao gồm doanh thu, chi phí, lợi nhuận (trước và sau thuế)

b)

Chỉ tính tổng thể cho năm kinh doanh và không cần phân bổ cho từng tháng và quý

c)

Chỉ dùng cho mục đích lập kế hoạch

d)

Tất cả các câu trên đều đúng