Font size
WorksheetsÔn tập Ngữ Văn - HKI
Total questions: 44
Worksheet time: 42mins
Chương trình Tiếng Việt lớp 8 HKI đã học _ loại từ (điền số)
(a)
Các đơn vị kiến thức về từ đã học? (dùng dấu phẩy khi liệt kê; không dùng dấu "/" hoặc viết tắt)
(a)
Tình thái từ có chức năng:
Bộc lộ tình cảm của người nói; gọi đáp
Nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ
Thể hiện sắc thái biểu cảm của người nói; cảm thán
Tạo câu theo mục đích nói
Tình thái từ có _ phân loại (điền số)
(a)
Dấu hiệu/Vị trí của trợ từ:
Xuất hiện đầu câu
Tách thành câu đặc biệt
Xuất hiện ở giữa câu
Xuất hiện cuối câu
Tình thái từ là gì?
Thường là một từ ngữ trong câu được dùng để biểu thị/nhấn mạnh sự việc được nói đến ở từ ngữ đó
Các từ ngữ trong câu với mục đích bộc lộ cảm xúc của người nói, hoặc dùng để gọi đáp
Một số từ được thêm vào câu với mục đích tạo ra sắc thái biểu cảm, tình cảm cho câu nói đó
Từ ngữ được sử dụng ở một hoặc nhiều địa phương nhất định, cần lưu ý trường hợp sử dụng
Ví dụ của tình thái từ:
Chính, đích, ngay, là, thì
Có, những, mà, là, thì, chính
Ôi, than ôi, này, ừ, á, trời ơi
Hả, ư, chứ, với, sao, nhé, à, mà
"À, ư, hả, hử, chứ, chẳng" là những tình thái từ thuộc phân loại (a)
Tình thái từ dựa theo chức năng có phân loại:
Nghi vấn
Cầu khiến
Cảm thán
Biểu thị sắc thái tình cảm
Những tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
Ạ, nhé, cơ, mà
À, cơ, mà, sao
Ạ, chứ, nhé, với
Ôi, sao, chăng
Lưu ý khi sử dụng tình thái từ?
Chú ý đến môi trường xung quanh
Không cần lưu ý điều gì
Chú ý đến nguồn gốc của người giao tiếp
Chú ý đến hoàn cảnh giao tiếp
Tác dụng của trợ từ: ____ hoặc ____ thái độ (2 câu trả lời, dùng dấu phẩy ngăn cách, viết đúng chính tả nhen)
(a)
"Anh ta đã tiêu hết những năm triệu cho buổi mua sắm ngày hôm qua." Trợ từ trong câu là gì?
Đã
Cho
Hết
Những
Trợ từ là gì?
Những từ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói, người viết. Ngoài vai trò bộc lộ cảm xúc, còn có vai trò gọi đáp
Những từ được thêm vào câu để tạo nên câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến giúp tăng thêm sắc thái, tình cảm của người nói, người viết.
Những từ thường đi kèm một từ khác trong câu có tác dụng nhấn mạnh/biểu thị một sự vật, hiện tượng nào đó được nói đến
Các từ gợi tả, mô phỏng theo hình dáng, trạng thái của sự vật, mang lại sự biểu cảm, phong phú, sinh động cho sự diễn đạt
Ví dụ của trợ từ:
Những, chính, này, nào, cơ
Có, thay, sao, ngay, đi
Đích thị, ngay, là, chỉ
Chính, những, đích, là, ôi
"Dạ, em đã hiểu ạ." Xác định thán từ trong câu:
(a)
Thán từ là những từ dùng để:
Dùng để gọi đáp
Biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc
Dùng để tạo câu mới
Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói
Ví dụ của thán từ:
Này, ơi, vâng, dạ
Ôi, than ôi
À, nhé, cơ, mà
Trời ơi, sao, thay, ạ
Thán từ có thể tách riêng ra thành một câu được hay không?
Có
Không
Vị trí của thán từ:
Đầu câu
Giữa câu
Cuối câu
Giãn cách xã hội - đứng riêng
Từ tượng hình là các từ gợi tả, mô phỏng theo ____, ____ của _____ (3 đáp án, dùng dấu phẩy giữa các đáp án, viết đúng chính tả nha)
(a)
"Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo." Xác định từ tượng hình trong câu (Nhắc nhở: viết đúng chính tả)
(a)
Ví dụ của từ tượng hình
Mũm mĩm, gầy gầy, lênh khênh
Lực lưỡng, be bé, cao cao
Lom khom, lác đác, thoăn thoắt
Tẻo teo, sòng sọc, móm mém
Từ tượng thanh là những từ:
Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người, đồ vật
Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, động vật, con người
Mô phỏng âm thanh của động vật, con người, cảnh quan
Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, động vật, tiếng nói
Ví dụ từ tượng thanh:
Rào trào, ầm ầm, lộp độp, tí tách
Xào xạc, lao xao, xì xào
Róc rách, ríu rít, cạp cạp, lảnh lót
Soàn soạt, nham nhảm, bịch, bốp *tát*
Giá trị & công dụng từ tượng hình/thanh
Khả năng gợi tả hình ảnh, âm thanh cụ thể
Diễn tả những sắc thái khác nhau
Giá trị biểu cảm cao
Biểu thị sắc thái, tình cảm người nói
Câu ghép là gì?
Câu do 2 cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành
Câu do 3 hoặc nhiều hơn cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành
Câu do 2 hoặc 3 cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành
Câu do 2 hoặc nhiều hơn cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành
Cách nối câu ghép
Một quan hệ từ
Cặp quan hệ từ
Cặp từ hô ứng
Dấu câu
"Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học." Câu này có bao nhiêu cặp chủ - vị?
(a)
Viết văn nghị luận có hai đề bài/chủ đề chính nào?
Tư tưởng, đạo lý
Thuyết minh phương pháp
Bình luận văn học
Sự việc, hiện tượng
Phần thân bài của dàn ý cơ bản văn nghị luận xã hội gồm có: (5 phần chính, dùng dấu phẩy)
(a)
Phần thân bài của văn nghị luận về sự việc và hiện tượng phân tích: ____, _____, ______ (dùng dấu phẩy, phân tích 3 điểm, liệt kê đúng thứ tự)
(a)
Dàn bài chung của thân bài văn nghị luận về sự việc, hiện tượng
Giải thích
Thực trạng
Phân tích
Quan điểm + giải pháp
Bài học nhận thực và hành động
Dàn bài chung của phần mở bài nghị luận sự việc, hiện tượng
(a)
Chọn đề bài yêu cầu viết văn nghị luận về tư tưởng, đạo lý
Bàn về bệnh vô cảm trong xã hội ngày nay
Phân tích và làm sáng tỏ ý nghĩa của câu nói: “Đường đi không khó vì ngăn sông cách núi mà khó vì lòng người ngại núi e sông”
Viết một bài văn về quan niệm: "Có 3 điều làm hỏng một con người: rượu, tính kiêu ngạo và sự giận dữ"
Anh chị suy nghĩ gì về câu nói sau: "Khi người chỉ sống vì , thì trở thành người thừa đối với người còn lại"
Chọn đề bài yêu cầu viết văn nghị luận về sự việc, hiện tượng
Viết về hiện tượng sống ảo của giới trẻ hiện nay
Cách mạng công nghệ 4.0 đã làm thay đổi thế giới. Viết một bài văn nêu suy nghĩ của em về điều này
Anh chị suy nghĩ gì về bệnh sống vô cảm trong xã hội ngày nay
Bình luận về tình trạng học đối phó của các em học sinh
Văn tự sự:
Dẫn dắt giới thiệu vấn đề và nêu vấn đề
Có liên hệ mật thiết với nhau (con người, sự việc...)
Trình bày một chuỗi các sự việc nối tiếp
Là văn kể chuyện
Một bài văn tự sự cần có: ______, ______, ______ (KHÔNG PHẢI HỎI DÀN Ý, 3 đáp án, dùng dấu phẩy, không viết hoa)
(a)
Mở bài của bài văn tự sự:
Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch
và có mối liên kết mạch lạc với nhau
Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm
Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa
muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.
Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong
câu chuyện
Thân bài của bài văn tự sự:
Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm.
Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch
và có mối liên kết mạch lạc với nhau
Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong
câu chuyện
Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa
muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.
Kết bài của bài văn tự sự:
Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa
muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.
Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch
và có mối liên kết mạch lạc với nhau
Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm.
Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong
câu chuyện.
Các thể loại tự sự đề bài có thể yêu cầu:
Kể chuyện dựa trên những câu chuyện có sẵn
Kể về sự việc đời thường
Kể về con người
Kể một câu chuyện tưởng tượng
Những điều (có thể) cần đề cập đến trong một bài văn tự sự:
Nhân vật
Sự việc
Không gian, thời gian
Bối cảnh
Nguyên nhân, kịch tích
Bạn có thấy quiz Ngữ Văn này hữu ích và vui không? :D
