wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ngữ Văn - HKI

Total questions: 44

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình Tiếng Việt lớp 8 HKI đã học _ loại từ (điền số)

(a)  

2.

Các đơn vị kiến thức về từ đã học? (dùng dấu phẩy khi liệt kê; không dùng dấu "/" hoặc viết tắt)

(a)  

3.

Tình thái từ có chức năng:

a)

Bộc lộ tình cảm của người nói; gọi đáp

b)

Nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

c)

Thể hiện sắc thái biểu cảm của người nói; cảm thán

d)

Tạo câu theo mục đích nói

4.

Tình thái từ có _ phân loại (điền số)

(a)  

5.

Dấu hiệu/Vị trí của trợ từ:

a)

Xuất hiện đầu câu

b)

Tách thành câu đặc biệt

c)

Xuất hiện ở giữa câu

d)

Xuất hiện cuối câu

6.

Tình thái từ là gì?

a)

Thường là một từ ngữ trong câu được dùng để biểu thị/nhấn mạnh sự việc được nói đến ở từ ngữ đó

b)

Các từ ngữ trong câu với mục đích bộc lộ cảm xúc của người nói, hoặc dùng để gọi đáp

c)

Một số từ được thêm vào câu với mục đích tạo ra sắc thái biểu cảm, tình cảm cho câu nói đó

d)

Từ ngữ được sử dụng ở một hoặc nhiều địa phương nhất định, cần lưu ý trường hợp sử dụng

7.

Ví dụ của tình thái từ:

a)

Chính, đích, ngay, là, thì

b)

Có, những, mà, là, thì, chính

c)

Ôi, than ôi, này, ừ, á, trời ơi

d)

Hả, ư, chứ, với, sao, nhé, à, mà

8.

"À, ư, hả, hử, chứ, chẳng" là những tình thái từ thuộc phân loại (a)  

9.

Tình thái từ dựa theo chức năng có phân loại:

a)

Nghi vấn

b)

Cầu khiến

c)

Cảm thán

d)

Biểu thị sắc thái tình cảm

10.

Những tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm

a)

Ạ, nhé, cơ, mà

b)

À, cơ, mà, sao

c)

Ạ, chứ, nhé, với

d)

Ôi, sao, chăng

11.

Lưu ý khi sử dụng tình thái từ?

a)

Chú ý đến môi trường xung quanh

b)

Không cần lưu ý điều gì

c)

Chú ý đến nguồn gốc của người giao tiếp

d)

Chú ý đến hoàn cảnh giao tiếp

12.

Tác dụng của trợ từ: ____ hoặc ____ thái độ (2 câu trả lời, dùng dấu phẩy ngăn cách, viết đúng chính tả nhen)

(a)  

13.

"Anh ta đã tiêu hết những năm triệu cho buổi mua sắm ngày hôm qua." Trợ từ trong câu là gì?

a)

Đã

b)

Cho

c)

Hết

d)

Những

14.

Trợ từ là gì?

a)

Những từ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói, người viết. Ngoài vai trò bộc lộ cảm xúc, còn có vai trò gọi đáp

b)

Những từ được thêm vào câu để tạo nên câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến giúp tăng thêm sắc thái, tình cảm của người nói, người viết.

c)

Những từ thường đi kèm một từ khác trong câu có tác dụng nhấn mạnh/biểu thị một sự vật, hiện tượng nào đó được nói đến

d)

Các từ gợi tả, mô phỏng theo hình dáng, trạng thái của sự vật, mang lại sự biểu cảm, phong phú, sinh động cho sự diễn đạt

15.

Ví dụ của trợ từ:

a)

Những, chính, này, nào, cơ

b)

Có, thay, sao, ngay, đi

c)

Đích thị, ngay, là, chỉ

d)

Chính, những, đích, là, ôi

16.

"Dạ, em đã hiểu ạ." Xác định thán từ trong câu:

(a)  

17.

Thán từ là những từ dùng để:

a)

Dùng để gọi đáp

b)

Biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc

c)

Dùng để tạo câu mới

d)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói

18.

Ví dụ của thán từ:

a)

Này, ơi, vâng, dạ

b)

Ôi, than ôi

c)

À, nhé, cơ, mà

d)

Trời ơi, sao, thay, ạ

19.

Thán từ có thể tách riêng ra thành một câu được hay không?

a)

b)

Không

20.

Vị trí của thán từ:

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Giãn cách xã hội - đứng riêng

21.

Từ tượng hình là các từ gợi tả, mô phỏng theo ____, ____ của _____ (3 đáp án, dùng dấu phẩy giữa các đáp án, viết đúng chính tả nha)

(a)  

22.

"Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo." Xác định từ tượng hình trong câu (Nhắc nhở: viết đúng chính tả)

(a)  

23.

Ví dụ của từ tượng hình

a)

Mũm mĩm, gầy gầy, lênh khênh

b)

Lực lưỡng, be bé, cao cao

c)

Lom khom, lác đác, thoăn thoắt

d)

Tẻo teo, sòng sọc, móm mém

24.

Từ tượng thanh là những từ:

a)

Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người, đồ vật

b)

Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, động vật, con người

c)

Mô phỏng âm thanh của động vật, con người, cảnh quan

d)

Mô phỏng âm thanh của tự nhiên, động vật, tiếng nói

25.

Ví dụ từ tượng thanh:

a)

Rào trào, ầm ầm, lộp độp, tí tách

b)

Xào xạc, lao xao, xì xào

c)

Róc rách, ríu rít, cạp cạp, lảnh lót

d)

Soàn soạt, nham nhảm, bịch, bốp *tát*

26.

Giá trị & công dụng từ tượng hình/thanh

a)

Khả năng gợi tả hình ảnh, âm thanh cụ thể

b)

Diễn tả những sắc thái khác nhau

c)

Giá trị biểu cảm cao

d)

Biểu thị sắc thái, tình cảm người nói

27.

Câu ghép là gì?

a)

Câu do 2 cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành

b)

Câu do 3 hoặc nhiều hơn cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành

c)

Câu do 2 hoặc 3 cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành

d)

Câu do 2 hoặc nhiều hơn cụm chủ - vị không bao chứa nhau tạo thành

28.

Cách nối câu ghép

a)

Một quan hệ từ

b)

Cặp quan hệ từ

c)

Cặp từ hô ứng

d)

Dấu câu

29.

"Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học." Câu này có bao nhiêu cặp chủ - vị?

(a)  

30.

Viết văn nghị luận có hai đề bài/chủ đề chính nào?

a)

Tư tưởng, đạo lý

b)

Thuyết minh phương pháp

c)

Bình luận văn học

d)

Sự việc, hiện tượng

31.

Phần thân bài của dàn ý cơ bản văn nghị luận xã hội gồm có: (5 phần chính, dùng dấu phẩy)

(a)  

32.

Phần thân bài của văn nghị luận về sự việc và hiện tượng phân tích: ____, _____, ______ (dùng dấu phẩy, phân tích 3 điểm, liệt kê đúng thứ tự)

(a)  

33.

Dàn bài chung của thân bài văn nghị luận về sự việc, hiện tượng

a)

Giải thích

b)

Thực trạng

c)

Phân tích

d)

Quan điểm + giải pháp

e)

Bài học nhận thực và hành động

34.

Dàn bài chung của phần mở bài nghị luận sự việc, hiện tượng

(a)  

35.

Chọn đề bài yêu cầu viết văn nghị luận về tư tưởng, đạo lý

a)

Bàn về bệnh vô cảm trong xã hội ngày nay

b)

Phân tích và làm sáng tỏ ý nghĩa của câu nói: “Đường đi không khó vì ngăn sông cách núi mà khó vì lòng người ngại núi e sông”

c)

Viết một bài văn về quan niệm: "Có 3 điều làm hỏng một con người: rượu, tính kiêu ngạo và sự giận dữ"

d)

Anh chị suy nghĩ gì về câu nói sau: "Khi người chỉ sống vì , thì trở thành người thừa đối với người còn lại"

36.

Chọn đề bài yêu cầu viết văn nghị luận về sự việc, hiện tượng

a)

Viết về hiện tượng sống ảo của giới trẻ hiện nay

b)

Cách mạng công nghệ 4.0 đã làm thay đổi thế giới. Viết một bài văn nêu suy nghĩ của em về điều này

c)

Anh chị suy nghĩ gì về bệnh sống vô cảm trong xã hội ngày nay

d)

Bình luận về tình trạng học đối phó của các em học sinh

37.

Văn tự sự:

a)

Dẫn dắt giới thiệu vấn đề và nêu vấn đề

b)

Có liên hệ mật thiết với nhau (con người, sự việc...)

c)

Trình bày một chuỗi các sự việc nối tiếp

d)

Là văn kể chuyện

38.

Một bài văn tự sự cần có: ______, ______, ______ (KHÔNG PHẢI HỎI DÀN Ý, 3 đáp án, dùng dấu phẩy, không viết hoa)

(a)  

39.

Mở bài của bài văn tự sự:

a)

Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch

và có mối liên kết mạch lạc với nhau

b)

Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm

c)

Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa

muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.

d)

Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong

câu chuyện

40.

Thân bài của bài văn tự sự:

a)

Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm.

b)

Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch

và có mối liên kết mạch lạc với nhau

c)

Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong

câu chuyện

d)

Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa

muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.

41.

Kết bài của bài văn tự sự:

a)

Nêu phần kết truyện và bày tỏ thái độ cũng như ý nghĩa

muốn truyền đạt của người kể đến độc giả.

b)

Trình bày diễn biến các sự việc theo một trình tự liền mạch

và có mối liên kết mạch lạc với nhau

c)

Sử dụng đan xen các yếu tố: miêu tả, biểu cảm.

d)

Giới thiệu sơ lược sự việc và nhân vật chính trong

câu chuyện.

42.

Các thể loại tự sự đề bài có thể yêu cầu:

a)

Kể chuyện dựa trên những câu chuyện có sẵn

b)

Kể về sự việc đời thường

c)

Kể về con người

d)

Kể một câu chuyện tưởng tượng

43.

Những điều (có thể) cần đề cập đến trong một bài văn tự sự:

a)

Nhân vật

b)

Sự việc

c)

Không gian, thời gian

d)

Bối cảnh

e)

Nguyên nhân, kịch tích

44.

Bạn có thấy quiz Ngữ Văn này hữu ích và vui không? :D

4 lines