Font size
WorksheetsTừtrái nghĩa
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 16mins
Từ trái nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau
Những từ có nghĩa gần giống nhau
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
trắng - tròn
bảy - ba
nổi - chìm
trắng - chìm
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
gắn bó
chia rẽ
hòa bình
yên bình
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn -uống
gan dạ - dũng cảm
hòa bình - chiến tranh
chăm chỉ - siêng năng
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Từ trái nghĩa là?
những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.
Điền từ vào chỗ trống:
Từ trái nghĩa làm (a) những sự vật, sự việc, hành động, trạng thái,… đối lập nhau.
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
"Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."
sáng - tối
bờ suối - hang
cháo - rau
ra - vào
Điền từ trái nghĩa:
a. .................. là mẹ thành công.
b. Chân .................. đá mềm.
c. Lá lành đùm lá ................
Chiến thắng - cứng - rách
thất bại - yếu - rách
thất bại - cứng - tả tơi
chiến thắng - mềm - rách
thất bại - cứng - rách
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?
Nhút nhát
Ngại ngần
Sợ hãi
Vui tươi
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."
ăn
nhai
no
nói
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."
gió/mưa
đứng/ngồi
nghỉ/làm
nắng/mưa
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?
Ngốc nghếch
Ngốc ngếch
Dại dột
Dại khờ
Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"
mua anh em gần
mua hàng xóm gần
mua láng giềng gần
mua người thân gần
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."
nhiều - ít
ít - nhiều
thật - dối
dối - thật
Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?
Nhân ái
Vị tha
Chung sức
Chia rẽ
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều
ăn - ngon
Ít - nhiều
Ít- ngon
Ăn - nhiều
TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi
Ba - bảy
Ba- nổi
Chìm - nổi
Bảy - nổi
Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?
1
2
3
4
Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....
nhỏ
cao
lớn
rộng
Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.
tồn tại
đi
sống
hóa
Việc.......nghĩa lớn.
bé
nhỏ
xíu
tí teo
Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may
vụng
khéo
chẳng biết
tốt
thức.......dậy sớm.
muộn
khuya
sớm
đêm
Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?
1
2
3
4
náo nhiệt
(a)
thoang thoảng
(a)
vắng vẻ
(a)
điềm đạm
(a)
mát rượi
(a)
niềm nở
(a)
buồn bã
(a)
mỏng manh
(a)
vạm vỡ
(a)
lành lặn
(a)
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Từ trái nghĩa là?
những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
Nhão
Chín
Cháy
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
Nhão
Chín
Cháy
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ: "Lúc ... lúc ..." để được câu thành ngữ
gió / mưa
đứng / ngồi
nghỉ / làm
nắng / mưa
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được câu thành ngữ: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."
ăn
nhai
no
nói
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau để được câu thành ngữ: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"
mua anh em gần
mua hàng xóm gần
mua láng giềng gần
mua người thân gần
Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?
Nhân ái
Vị tha
Chung sức
Chia rẽ
Từ trái nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau
Những từ có nghĩa gần giống nhau
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Xấu người (a) nết.
Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Trên kính (a) nhường.
Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Hẹp nhà (a) bụng
Trái nghĩa với từ “căng” trong “bụng căng” là?
A. Phệ
B, nhỏ
C, yếu
D. lép
Trái nghĩa với từ “căng” trong “sợi dây căng” là?
A. chùng
B. co giãn
C. ngắn
D. xẹp
Trái nghĩa với từ “căng” trong “tình hình có vẻ căng” là?
A. nhỏ
B. lép
C. dịu
D, co giãn
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “sữa đặc” là?
A. loãng
B. nhạt
C. rỗng
D. ngọt
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “cháo đặc” là?
A. loãng
B. nhạt
C. mặn
D. ngọt
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “quả bí đặc” là:
A. rỗng
B. dày
C. mỏng
D. loãng
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “lốp xe đặc” là?
A. rỗng
B. dày
C. mỏng
D. loãng
Trái nghĩa với tươi trong hoa tươi là:
A. héo
B. ươn
C. non
D. xấu
Trái nghĩa với từ tươi trong rau tươi là:
A. xấu
B. úa
C. thiu
D. non
Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Túng thiếu
Bất hạnh
Nghèo túng
Gian khổ
Đâu là cặp từ trái nghĩa?
đôi tai-tai nấm
lá cây-lá thư
cao lớn-thấp bé
tôm cá-cá cược
Đâu là cặp từ đồng nghĩa?
bao la-bát ngát
đường phèn-đường đi
hòn than-than vãn
lá cây-lá thư
Đâu không phải là cặp từ nhiều nghĩa?
hoa đào-hoa tay
cầu nguyện-cây cầu
lá cây-lá thư
đôi tai-tai nấm
Đâu không phải là cặp từ đồng âm?
câu văn-câu cá
cầu nguyện-cây cầu
tôm cá-cá cược
đường đi-đường dây
"Con sâu róm rơi xuống cái hố sâu hoắm"
Hai từ "sâu" trong câu là cặp từ.................
trái nghĩa
đồng nghĩa
đồng âm
nhiều nghĩa
Hai từ "câu" trong câu sau có mối quan hệ gì với nhau?
"Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ".
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nhiều nghĩa
Đồng âm
Từ "đồng" nào dưới đây không có nghĩa là cùng?
đồng nghiệp
đồng chí
đồng hương
thần đồng
Giải câu đố:
"Để nguyên làm bạn với bình
Nặng vào có thể vẽ hình người ta
Hỏi thành cháy cửa cháy nhà
Thêm huyền thì hết khi mà giận nhau."
Từ thêm hỏi là từ gì?
hỏa
lửa
chảy
bỏng
Đâu là cặp từ đồng âm?
hòn đá-núi đá
cối đá-đá tảng
đá cuội-đá bóng
tượng đá-hòn đá
Tiếng hoa trong các từ ngữ sau đâu có mối quan hệ với nhau như thế nào?
"hoa tay, hoa văn, bông hoa"
từ đồng nghĩa
từ đồng âm
từ trái nghĩa
từ nhiều nghĩa
Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.
mua/ xa
xa/ mua
chia sẻ/ sát
sát/ chia sẻ
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
A
B
C
D
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Trái nghĩa với từ "Bỏ" trong "Ông tôi bỏ cặp kính xuống bàn." là:
Đeo vào
Tháo ra
Đặt
Cầm
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:
Nhẹ nhõm
Nhẹ
Mát lành
Mát
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
Nhão
Chín
Cháy
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu tả
ẩu đả
ẩu đoảng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau: " Bóc......cắn....."
(a)
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:
Nhanh
Ngừng
Ế
Đỏ
Trái nghĩa với từ "cứng" trong "thép cứng" là:
Yếu
Mềm mại
Dẻo
Rắn
