wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từtrái nghĩa

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

2.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

3.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

4.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

5.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

6.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

7.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

8.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

9.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

hòa bình

d)

yên bình

10.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

11.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

12.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

13.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

14.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

15.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

16.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

17.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

18.

Từ trái nghĩa là?

a)

những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.

19.

Điền từ vào chỗ trống:

Từ trái nghĩa làm (a)   những sự vật, sự việc, hành động, trạng thái,… đối lập nhau.

20.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

"Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."

a)

sáng - tối

b)

bờ suối - hang

c)

cháo - rau

d)

ra - vào

21.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

22.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

23.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

25.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

26.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

27.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

28.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

29.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

30.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

31.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

32.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."

a)

nhiều - ít

b)

ít - nhiều

c)

thật - dối

d)

dối - thật

33.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

34.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều

a)

ăn - ngon

b)

Ít - nhiều

c)

Ít- ngon

d)

Ăn - nhiều

35.

TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi

a)

Ba - bảy

b)

Ba- nổi

c)

Chìm - nổi

d)

Bảy - nổi

36.

Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....

a)

nhỏ

b)

cao

c)

lớn

d)

rộng

38.

Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.

a)

tồn tại

b)

đi

c)

sống

d)

hóa

39.

Việc.......nghĩa lớn.

a)

b)

nhỏ

c)

xíu

d)

tí teo

40.

Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may

a)

vụng

b)

khéo

c)

chẳng biết

d)

tốt

41.

thức.......dậy sớm.

a)

muộn

b)

khuya

c)

sớm

d)

đêm

42.

Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

náo nhiệt

(a)  

44.

thoang thoảng

(a)  

45.

vắng vẻ

(a)  

46.

điềm đạm

(a)  

47.

mát rượi

(a)  

48.

niềm nở

(a)  

49.

buồn bã

(a)  

50.

mỏng manh

(a)  

51.

vạm vỡ

(a)  

52.

lành lặn

(a)  

53.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

54.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

55.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

56.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

57.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

58.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

59.

Từ trái nghĩa là?

a)

những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.

60.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

61.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

62.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

63.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

64.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

65.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

66.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

67.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

68.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

69.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ: "Lúc ... lúc ..." để được câu thành ngữ

a)

gió / mưa

b)

đứng / ngồi

c)

nghỉ / làm

d)

nắng / mưa

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được câu thành ngữ: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

71.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

72.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau để được câu thành ngữ: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

73.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

74.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

75.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

76.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

77.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

78.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

79.

Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Xấu người (a)   nết.

80.

Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Trên kính (a)   nhường.

81.

Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Hẹp nhà (a)     bụng

82.

Trái nghĩa với từ “căng” trong “bụng căng” là?

a)

A. Phệ

b)

B, nhỏ

c)

C, yếu

d)

D. lép

83.

Trái nghĩa với từ “căng” trong “sợi dây căng” là?

a)

A. chùng

b)

B. co giãn

c)

C. ngắn

d)

D. xẹp

84.

Trái nghĩa với từ “căng” trong “tình hình có vẻ căng” là?

a)

A. nhỏ

b)

B. lép

c)

C. dịu

d)

D, co giãn

85.

Trái nghĩa với từ “đặc” trong “sữa đặc” là?

a)

A. loãng

b)

B. nhạt

c)

C. rỗng

d)

D. ngọt

86.

Trái nghĩa với từ “đặc” trong “cháo đặc” là?

a)

A. loãng

b)

B. nhạt

c)

C. mặn

d)

D. ngọt

87.

Trái nghĩa với từ “đặc” trong “quả bí đặc” là:

a)

A. rỗng

b)

B. dày

c)

C. mỏng

d)

D. loãng

88.

Trái nghĩa với từ “đặc” trong “lốp xe đặc” là?

a)

A. rỗng

b)

B. dày

c)

C. mỏng

d)

D. loãng

89.

Trái nghĩa với tươi trong hoa tươi là:

a)

A. héo

b)

B. ươn

c)

C. non

d)

D. xấu

90.

Trái nghĩa với từ tươi trong rau tươi là:

a)

A. xấu

b)

B. úa

c)

C. thiu

d)

D. non

91.

Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Túng thiếu

b)

Bất hạnh

c)

Nghèo túng

d)

Gian khổ

92.

Đâu là cặp từ trái nghĩa?

a)

đôi tai-tai nấm

b)

lá cây-lá thư

c)

cao lớn-thấp bé

d)

tôm cá-cá cược

93.

Đâu là cặp từ đồng nghĩa?

a)

bao la-bát ngát

b)

đường phèn-đường đi

c)

hòn than-than vãn

d)

lá cây-lá thư

94.

Đâu không phải là cặp từ nhiều nghĩa?

a)

hoa đào-hoa tay

b)

cầu nguyện-cây cầu

c)

lá cây-lá thư

d)

đôi tai-tai nấm

95.

Đâu không phải là cặp từ đồng âm?

a)

câu văn-câu cá

b)

cầu nguyện-cây cầu

c)

tôm cá-cá cược

d)

đường đi-đường dây

96.

"Con sâu róm rơi xuống cái hố sâu hoắm"

Hai từ "sâu" trong câu là cặp từ.................

a)

trái nghĩa

b)

đồng nghĩa

c)

đồng âm

d)

nhiều nghĩa

97.

Hai từ "câu" trong câu sau có mối quan hệ gì với nhau?

"Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ".

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

d)

Đồng âm

98.

Từ "đồng" nào dưới đây không có nghĩa là cùng?

a)

đồng nghiệp

b)

đồng chí

c)

đồng hương

d)

thần đồng

99.

Giải câu đố:

"Để nguyên làm bạn với bình

Nặng vào có thể vẽ hình người ta

Hỏi thành cháy cửa cháy nhà

Thêm huyền thì hết khi mà giận nhau."

Từ thêm hỏi là từ gì?

a)

hỏa

b)

lửa

c)

chảy

d)

bỏng

100.

Đâu là cặp từ đồng âm?

a)

hòn đá-núi đá

b)

cối đá-đá tảng

c)

đá cuội-đá bóng

d)

tượng đá-hòn đá

101.

Tiếng hoa trong các từ ngữ sau đâu có mối quan hệ với nhau như thế nào?

"hoa tay, hoa văn, bông hoa"

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ trái nghĩa

d)

từ nhiều nghĩa

102.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

103.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

105.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

106.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

107.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

108.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

109.

Trái nghĩa với từ "Bỏ" trong "Ông tôi bỏ cặp kính xuống bàn." là:

a)

Đeo vào

b)

Tháo ra

c)

Đặt

d)

Cầm

110.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

111.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

112.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

113.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

114.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

115.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

116.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

117.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

118.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau: " Bóc......cắn....."

(a)  

119.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

120.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

121.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

122.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

123.

Trái nghĩa với từ "cứng" trong "thép cứng" là:

a)

Yếu

b)

Mềm mại

c)

Dẻo

d)

Rắn