Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Thời tiết (Mai Anh)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Viết từ đồng nghĩa của từ 해
(a)
Nối tranh với từ thích hợp
구름
눈
비
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
구름이 많이 껴서 (a) (으)ㄹ 것 같아요.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
여름이 되면 날씨가 (a) (아/어요).
Nối tranh với từ thích hợp
안개
번개
해
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 오늘 서울의 날씨가 어때요?
나: 서울은 날씨가 (a) .
Đọc câu sau và ghi âm lại:
눈이 올 때 날씨가 추워져요.
Ghi âm cách đọc của từ 날씨
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
요즘 날씨가 아주 (a) (으)니까
따뜻하게 입고 다니세요.
Nối tranh với từ thích hợp
덥다
춥다
따뜻하다
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
저는 (a) 에 수영을 하러 가요.
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
사계절 중에서 가을을 가장 좋아해요.
가을은 날씨가 (a) 지 않아서요.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
눈이 많이 ___ 길이 미끄러워요.
내려서
가서
올라서
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn từ đúng
흐르다
흐리다
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
비가 (a) 는데 우산을 안 가져왔네요.
리사 씨는 저에게 우산을 빌려줄 수 있어요?
이게 뭐예요? (Có thể chọn nhiều đáp án)
해양
태양
하
해
이게 뭐예요?
천둥
전등
Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
어떤 날씨를 좋아해요?
=> 쌀쌀한 날씨 - 친구하고 놀러 가다
Viết từ trái nghĩa của từ 흐리다
(a)
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
오늘 아침에 (a) 오토바이를 탈 때 앞이 잘 안 보였어요.
