wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tác phong TVBH

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: H.E.A.R.T muốn nhấn mạnh yếu tố nào được nói đến trong các yếu tố đưa đến quyết định mua hàng của Khách Hàng :
a)
Giá cả
b)
Sự thuận tiện
c)
Cảm xúc
d)
Cảm giác lái
2.
Câu 2: Sự diễn đạt " đồng cảm" được diễn đạt cụ thể như thế nào trong H.E.A.R.T :
a)
Đồng ý mọi quan điểm khách hàng
b)
Chia sẻ bằng đam mê, lắng nghe, xác nhận lại
c)
Tiếp nhận thông tin bằng mọi cách và phản hồi ngay
d)
Truyền tải tới khách hàng mọi thông tin mình có
3.
Câu 3: "Dự đoán" được ứng dụng như thế nào trong quá trình tạo trãi nghiệm của khách hàng :
a)
Chờ khách hàng hỏi là có thể trả lời
b)
Truyền tải trước khi khách hàng thắc mắc
c)
Tạo ra sự bất ngờ cho KH từ thông tin thu nhập được
d)
Kiểm soát tâm lý khách hàng
4.
Câu 4: Viết tắc H.E.A.R.T nào sau đây được diễn đạt đúng trong bài giảng là :
a)
Đón khách, đồng cảm, dự đoán, tôn trọng, cảm ơn
b)
Tiễn khách, đồng cảm, cảm ơn, chia sẻ, dự đoán
c)
Tiếp đón, tiễn khách, cảm ơn, dự đoán, đồng cảm
d)
Phục vụ, chia sẻ, đồng cảm, dự đoán, cảm ơn
5.
Câu 5: Ngôn ngữ cơ thể được hiểu trong H.E.A.R.T được hiểu là :
a)
Lưng, tóc, mặt mũi
b)
Giày, Áo vest, tóc tai
c)
Tốc độ làm việc, phản hồi thông tin nhanh
d)
Tư thế, ánh mắt, mỉm cười, giọng nói
6.
Câu 6: Chúng ta cần trang bị tư duy như thế nào để thể hiện sự tôn trọng dành cho khách hàng :
a)
Luôn luôn hoành nghênh ý kiến của KH
b)
Phản hồi ngay khi KH nhầm lẫn, sai sót
c)
Đồng ý với mọi ý kiến của KH
d)
Từ chối ngay ý kiến của KH không phù hợp
7.
Câu 7: "Tôn trọng" khách hàng được thể hiện như thế nào :
a)
Thông qua việc lắng nghe và giao tiếp với khách hàng
b)
Thông qua quy trình phục vụ khách hàng
c)
Thông qua đánh giá nhu cầu khách hàng
d)
Thông qua giúp khách hàng chọn xe phù hợp
8.
Câu 8: Đâu là điều cần lưu ý khi bắt tay khách hàng:
a)
Đợi người lớn tuổi hơn chủ động bắt tay với mình mới lễ phép
b)
Chủ động bắt tay với khách hàng nữ vì sợ họ ngại không chủ động
c)
Khi giao tiếp cùng lúc với nhiều người, bắt tay một số người ngay cạnh mình, gật đầu với những người xung quanh
d)
Cố gắng bắt tay khách hàng tạo thiện cảm
9.
Câu 9: Đâu là cách dẫn đường cho KH chuyên nghiệp nhất ?
a)
Trước khi đi phải chỉ hướng sẽ đi cho KH, dùng bàn tay (khép lại) để mô tả hướng đi
b)
Đi trước dẫn đường, tốc độ dẫn đường vừa phải, phù hợp với nhu cầu KH
c)
Vừa đi vừa nghiêng về phía khách hàng để không đứt giao tiếp bằng mắt
d)
Tất cản đáp án trên
10.
Câu 10: Khoảng cách khi giao tiếp lần đầu với KH là bao nhiêu:
a)
Khoảng thân mật ( 15-46 cm)
b)
Khoảng cá nhân (46cm-1.2m) - 1 sải tay
c)
Khoảng xã giao ( 1.2-3.6 m) - 2 sải tay
d)
Khoảng công cộng (trên 3,6m)
11.
Câu 11: Hướng tiếp cận khách hàng phù hợp nhất là:
a)
Trước mặt ( khoản 45 độ - lệch trái / phải)
b)
Hai bên
c)
Sau lưng
d)
Bất cứ đâu xung quanh khách hàng
12.
Câu 12: Đâu là tác phong trao danh thiếp cho KH chuyên nghiệp nhất ?
a)
Xoay danh thiếp về phía KH
b)
Nhận danh thiếp bằng 2 tay
c)
Đọc lại và xác nhận thông tin khi nhận, cầm danh thiếp cẩn thận, không dùng ngón tay đùa nghịch danh thiếp
d)
Tất cản đáp án trên
13.
Câu 13: Đâu là tác phong đúng khi ngồi trao đổi thông tin với KH ?
a)
Ngồi cùng hướng với KH ( hoặc nghe6ng 45 độ), thuận tiện cho việc đưa thông tin KH cùng xem
b)
Ngồi gần KH nhất có thể
c)
Tách KH có quyết định ra ngồi riêng tránh ảnh hưởng đến người thân đi cùng
d)
Cho KH ngồi ghế mình đứng bên cạnh KH để hổ trợ
14.
Câu 14: Đâu là thứ tự đúng của phương pháp tư vấn thuyết phục ?
a)
F-E-B-E
b)
F-A-B-E
c)
B-A-F-E
d)
B-E-F-A
15.
Câu 15: Nguyên tắc giới thiệu sản phẩm là ?
a)
Dựa theo nhu cầu KH
b)
Để KH trải nghiệm trên xe
c)
giới thiệu sản phẩm ưu đãi nhất
d)
Câu A và B
16.
Câu 16: Khách hàng mong đợi điều gì nhất sau khi chia sẽ nhu cầu ?
a)
Được giới thiệu mẫu xe nhiều người dùng nhất
b)
Được giới thiệu mẫu xe hiện đại nhất
c)
Được giới thiệu mẫu xe phù hợp nhất
d)
Được giới thiệu mẫu xe rẻ nhất
17.
Câu 17: Vị trí nào không thuộc phương pháp giới thiệu xe 6 vị trí ?
a)
Đầu xe
b)
Hông xe
c)
Phía trước xe
d)
Gầm xe
18.
Câu 18: Để giới thiệu sản phẩm chuyên nghiệp, chúng ta cần có?
a)
Phương pháp, công cụ, kiến thức, vị trí
b)
Phương pháp, sản phẩm, khách hàng, kiến thức
c)
Khách hàng, công cụ, kiến thức, vị trí
d)
Phương pháp, sản phẩm, kiến thức, vị trí
19.
Câu 19: Đâu là định nghĩa đúng trong phương pháp F.A.B.E?
a)
F là lợi thế, ưu thế, đặc trưng vược trội so với sản phẩm nhãn hiệu khác
b)
A là đưa dẫn chứng cụ thể, xóa tan sự hoài nghi của KH
c)
B là lợi ích, giá trị mang lại thỏa mãn nhu cầu của KH
d)
E là thông tin cơ bản, khái niệm về tính năng sản phẩm
20.
Câu 20: Khi tư vấn sản phẩm cho khách hàng, TVBH nên?
a)
KH muốn tự xem xe, quan sát KH xem xe trong 3 phút, đứng cách KH 3-5 bước chân để KH tự nhiên xem xe
b)
Khi KH ngõ ý muốn nghe giới thiệu sản phẩm, linh hoạt giới thiệu 6 vị trí: trước, hông, sau, nội thất tiện nghi, động cơ, hệ thống an toàn
c)
Đi theo sau khách hàng mà không hướng dẫn, giới thiệu lòng vòng, lộn xộn
d)
Câu A và B