wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn sau đây :

(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng.

(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.

(d) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó.

Số nguyên tắc đúng là 

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Hình ảnh sau cho thấy ô nguyên tố Potassium. Có bao nhiêu electron được tìm thấy trong nguyên tử Potassium?

a)

19.

b)

20.

c)

39.

d)

40.

3.
Hàng ngang trong Bảng tuần hoàn được gọi là gì?
a)

Chu kỳ.

b)

Kim loại kiềm.

c)

Kim loại.

d)

Các nhóm.

4.
Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số proton.

d)

số điện tích hạt nhân.

5.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kì bằng
a)

số electron hoá trị.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

số hiệu nguyên tử.

6.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là

a)

8 và 8.

b)

18 và 32.

c)

8 và 18.

d)

18 và 18.

7.
Tại sao các nguyên tố Fluorine, Chlorine và Iodine lại được xếp vào cùng một nhóm của Bảng tuần hoàn?
a)
Fluorine, Chlorine và Iodine đều là kim loại.
b)
Fluorine, Chlorine và Iodine đều dễ dàng phản ứng với oxygen.
c)
Fluorine, Chlorine và Iodine có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng.
d)
Fluorine, Chlorine và Iodine có cùng số lớp electron.
8.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nguyên tố là nhóm các nguyên tố có

a)

cùng số electron trong nguyên tử.

b)

cùng số electron hóa trị.

c)

cùng số lớp electron.

d)

cùng số proton.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố được chia thành nguyên tố nhóm A và nhóm B dựa theo sự khác nhau về cấu hình electron.

b)

Các nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A (hoặc B) có cấu hình electron tương tự nhau nên có tính chất hóa học tương tự nhau.

c)

Bảng tuần hoàn được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Mỗi nhóm A hoặc B đều chỉ có một cột.

10.

Số thứ tự của nhóm A được xác định bằng

a)

Số electron độc thân.

b)

Số electron của 2 phân lớp (n-1)dns.

c)

Số electron thuộc lớp ngoài cùng.

d)

Số electron ghép đôi.

11.

Chúc mừng em đã hoàn thành bài kiểm tra. Hãy ghi lại kết quả vào kế hoạch tự học của mình.

Mã tự học Cospaces edu phần Liên hệ giữa cấu hình electron nguyên tử và vị trí nguyên tố hóa học : KES-KDK

a)

OK

b)

OK

12.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s22p63s23p54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s2

13.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

a)

12,5

b)

12,012

c)

12,011

d)

12,055

14.

Trong nguyên tử,hạt mang điện là:

a)

Electron.

b)

Proton và nơton

c)

Proton và electron

d)

Electron và nơtron

15.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

16.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và notron

b)

notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton và notron

17.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

notron và electron

c)

notron, proton và electron

d)

notron và proton

18.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

Số notron

b)

số proton

c)

số khối

d)

Số notron và số proton

19.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

b)

số hiệu nguyên tử Z

c)

số khối A

d)

Nguyên tử khối của nguyên tử.     

20.

Nguyên tử Clo có 17 proton,17 electron và 18 nơtron.Số khối của nguyên tử Clo là:

a)

35

b)

36

c)

34

d)

35,5

21.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có

a)

cùng số khối

b)

cùng số hạt proton

c)

cùng số hạt nơtron

d)

cùng số nơtron nhưng khác số khối.

22.

Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron. Số electron trong nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

  

14

d)

13

23.

Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về nguyên tử

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

c)

Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

d)

Số proton bằng số electron

24.

Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

a)

14

b)

10

c)

6

d)

18

25.

Lớp thứ 2 có số phân lớp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Phân lớp p chứa tối đa

a)

6e

b)

10e

c)

14e

d)

2e

27.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

electron và proton

28.

Trong nguyên tử:

a)

hạt e = hạt n

b)

hạt e = hạt p = hạt n

c)

hạt p = hạt n

d)

hạt e = hạt p

29.

Trong nguyên tử, lớp thứ 2 chứa tối đa

a)

8e

b)

2e

c)

18e

d)

32e

30.

Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là

a)

lớp K.

b)

lớp L.

c)

lớp N.

d)

lớp M

31.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:

a)

1s22s22p63s23p1   

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p53s1 

d)

1s22s22p63s1

32.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

33.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

34.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

35.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

36.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

38.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

39.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

40.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

41.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

42.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

43.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-20 m

d)

10-10 m

44.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

45.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

46.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton, nơtron và electron

d)

Tổng số proton và nơtron

47.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

28

d)

18

48.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

49.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

50.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

51.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

52.

Nguyên tử Al (z=6). Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s32p63s13p2

c)

1s22s32p63s23p2

d)

1s22s32p63s23p2

53.

Nguyên tố Ca có cấu hình electron: 1s22s22p63s23s64s2 Electron được phân bố vào các lớp lần lượt là

a)

2; 8; 8; 1

b)

4; 6; 8; 1

c)

2; 8; 8; 5

d)

2; 8; 8; 2

54.

A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố có cùng số lớp electron là

a)

A với C; B với D

b)

A với B; C với D

c)

A với D; C với B

d)

A, B, C, D

55.

Cho các nguyên tố có cấu hình: A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố có cùng số e ngoài cùng là

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

C và D

56.

Nguyên tố A có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố A là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

57.

Nguyên tử của nguyên tố có Z = 7, cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim, hay khí hiếm?

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

58.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng ba loại hạt (e, p, n) là 34. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10. Tìm số hiệu nguyên tử X.

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

59.

Tìm nguyên tố X biết cấu hình electron của ion X2+ là: 1s22s22p63s23p63d6

a)

Na

b)

Ca

c)

Fe

d)

Cu

60.

Nguyên tử của các nguyên tố có : Z = 12. Cho biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IA

b)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

ô 12, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIB

61.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A trong bảng tuần hoàn. X là:

a)

O

b)

N

c)

Cl

d)

S

62.

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro chiếm 2,74 % về khối lượng. Kí hiệu hóa học của nguyên tố R là:

a)

Br

b)

S

c)

Cl

d)

P

63.

Hòa tan hoàn toàn 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm IIA bằng 200 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đo ở đktc) và dung dịch A.

Xác định tên hai kim loại?

a)

Mg và Ca

b)

Na và K

c)

Na và Ca

d)

Mg và K

64.

Cho nguyên tử của các nguyên tố A ( Z=11), B (Z=17). So sánh bán hính nguyên tử và tính phi kim của A và B.

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

65.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt?

a)

e.

b)

e, n.

c)

e, p, n.

d)

p, n.

66.

Điện tích của hạt proton là

a)

1+

b)

1-

c)

0

d)

2+

67.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron, electron.

b)

electron, proton.

c)

electron, nơtron, proton.

d)

proton, nơtron.

68.

Loại hạt mang điện trong nguyên tử là?

a)

Proton, notron

b)

Proton

c)

Proton, electron

d)

Electron, notron

69.

Loại hạt mang điện âm trong nguyên tử là?

a)

Proton, notron

b)

Proton

c)

Proton, electron

d)

Electron

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

71.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là hạt notron

b)

Hạt electron không mang điện.

c)

Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số electron.

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt cơ bản: proton và notron.

72.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt proton trong hạt nhân của R là

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

73.

Biết khối lượng tuyệt đối của nguyên tử natri là 38,1643.10-27kg. Nguyên tử khối của natri (tính theo u) là giá trị nào sau đây? ( Biết 1u=1,6605.10-27 kg)

a)

11

b)

22

c)

23

d)

33

74.

Trong tinh thể, nguyên tử crom chiếm 68% về thể tích. Khối lượng riêng của kim loại crom là 7,19 g/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là (biết khối lượng mol của Cr = 52).

a)

1,17. 10-8 cm.

b)

1,25.10-8 cm.

c)

1,12. 10-8 cm.

d)

1,54. 10-8 cm

75.

Nhà bác học khám phá ra hạt electron là?

a)

JJ Thomson

b)

E Rutherford

c)

Democritus

d)

Borh

76.

Nguyên tố H có 2 đồng vị bền là 1H và 2H. Nguyên tố Cl có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl. Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử HCl?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Cho ký hiệu nguyên tử , nguyên tử X có

a)

11 proton, 11 notron

b)

11 prôton, 12 eletron

c)

11 electron, 12 notron

d)

12 prôton, 12 electron

78.

Quan sát sơ đồ các nguyên tố trong bảng tuần hoàn dạng dài sau, mỗi khối nguyên tố trong bảng tuần hoàn được đánh dấu theo một cách khác nhau và ghi số thứ tự. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối 1 là nguyên tố s

b)

Khối 2 là nguyên tố d

c)

Khối 3 là nguyên tố f

d)

Khối 4 là nguyên tố p

79.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

80.

Xét các nguyên tố nhóm IIA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.

b)

dễ dàng nhận 2 electron để đạt cấu hình bền vững.

c)

dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.

d)

dễ dàng nhận 1 electron để đạt cấu hình bền vững.

81.

Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VIIA : F – Cl – Br – I – At. Từ F đến At, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng rồi giảm

d)

Không thay đổi

82.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 32. Trong hạt nhân nguyên tử X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 2 hạt. Số khối của nguyên tử X.

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

83.

Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 43,66% R theo khối lượng. Nguyên tố đó là

(NTK: H=1, O=16, N=14, C=12, P=31, Si=28)

a)

Cacbon

b)

Nito

c)

Photpho

d)

Silic

84.

Brom  trong tự nhiên gồm hai đồng vị 79Br và 80Br. Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,7. Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị 80Br là

a)

25%

b)

30%

c)

70%

d)

75%

85.

Các thành phần cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử các nguyên tố là

a)

Proton và electron                       

b)

Proton và nơtron

c)

Electron và nơtron 

d)

Proton,electron và nơtron

86.

Nguyên tố hoá học là:

a)

A. Tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.

b)

B. Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

c)

C. Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.

d)

D. Tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.

87.

Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

a)

A. Các e chuyển động rất nhanh xung qanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

b)

B. Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.

c)

C. Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

d)

D. Tất cả đều đúng.

88.

Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

a)

A. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

b)

B. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron

c)

C. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron

d)

D. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

89.

Chọn đáp án sai :

a)

A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử

b)

B. Số p = số e

c)

C. Hạt nhân tạo bởi hạt proton và hạt notron

d)

D.Nguyên tử Oxi có số p khác số e

90.

Nguyên tử Canxi có số p = 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của Canxi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Notron

d)

Tất cả đều sai

92.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 36 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 12 hạt. Số hạt proton là:

a)

10 hạt

b)

11 hạt

c)

12 hạt

d)

13 hạt

93.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

94.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

95.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

96.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

97.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.