Font size
WorksheetsIRREGULAR (1-50)
Total questions: 43
Worksheet time: 7mins
Quá khứ đơn của
"be"
(a)
Quá khứ đơn của
"buy"
(a)
Quá khứ đơn của
"drink"
(a)
Quá khứ đơn của
"let"
(a)
Quá khứ đơn của
"eat"
(a)
V2của "bring"
(a)
V2 động từ bất quy tắc của "fall"
(a)
V2 động từ bất quy tắc của "build"
(a)
V2 và V3 của keep: ____ ____
(không viết chữ in hoa, không chữ cái đầu in hoa) - có 1 dấu cách giữ 2 từ
(a)
.... - .... - known
(không viết chữ in hoa, không chữ cái đầu in hoa) - có 1 dấu cách giữ 2 từ
(a)
... - left - (a)
(không viết chữ in hoa, không chữ cái đầu in hoa) - có 1 dấu cách giữa 2 từ
make - ... - ...
(không viết chữ in hoa, không chữ cái đầu in hoa) - có 1 dấu cách giữa 2 từ
(a)
give - ... - ...
(a)
.... - drew - ....
(a)
feed - ... - ...
(a)
V3 của "become" là?
(a)
V2 của "break" là
(a)
V3 của "begin" là gì?
(a)
V2 của "catch" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "burn" là gì?
(a)
V2 của "choose" là gì?
(a)
V3 của "choose" là?
(a)
V2 của "find (tìm thấy)" là gì?
found
founded
V2 của "fly (bay)" là gì?
flew
flown
V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?
forgave
forgiven
V2 của "forget (quên)" là gì?
forgot
forgotten
V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?
grew
grown
V2 của "hear (nghe)" là gì?
heared
heard
V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?
hung
hing
V2 của "keep (giữ)" là gì?
keept
kept
V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?
hit
hut
V2 của "lay (đặt, để)" là gì?
lay
laid
lain
V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?
leave
left
V2 của "lie (nằm, tọa lạc)" là gì?
lay
lain
laid
V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?
let
led
V2 của "lose (làm mất, mất)" là gì?
lost
losed
begin
(a)
cột 2,3 của động từ: fall
(a)
cột 2,3 của động từ: eat
(a)
cột 2,3 của động từ: feed
(a)
cột 2,3 của động từ: feel
(a)
cột 2,3 của động từ: fight
(a)
cột 3 của động từ: forbid
(a)
