wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 CẶP PHẠM TRÙ

Total questions: 65

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân - kết quả là một trong những … của triết học Mác – Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Cặp phạm trù

2.

Phạm trù triết học nhằm chỉ sự tác động qua lại giữa các mặt, các bộ phận, các thuộc tính trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra một biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cái chung

d)

Nội dung

3.

Trong các câu ca dao tục ngữ sau đây, câu nào không thể hiện phạm trù nguyên nhân-kết quả?

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Miệng ăn núi lỡ

c)

Gieo gió gặp bão

d)

Uống nước nhớ nguồn

4.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì ?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan , tính phổ biến và tính tất yếu.

5.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…..giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…..”.

a)

Sự tác động lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

b)

Sự liên hệ lẫn nhau – một sự vật mới.

c)

Sự tương tác – một sự vật mới.

d)

Sự chuyển hóa lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

6.

"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

d)

Cả hai đều là nguyên nhân

7.

Đèn trong phòng sáng là nguyên nhân do bật công tắc là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Có những sự vật , hiện tượng xảy ra có nguyên nhân và luôn nhận thức được là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước ?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

10.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hệ quả

11.

Khi một vật, hiện tượng mới được nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên?

a)

Cái phổ biến

b)

Cái chung

c)

Cái riêng

d)

Cái đơn nhất

12.

Giả sử Tp.HCM là một cái riêng thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người

b)

Chợ Bến Thành

c)

Văn Hóa

d)

Thành Phố

13.

Cái ___ là cái toàn bộ, phong phú hơn cái ___?

a)

riêng/chung

b)

chung/đơn nhất

c)

đơn nhất/riêng

d)

chung/riêng

14.

Theo phép biện chứng duy vật thì cái chung, cái riêng và cái đơn nhất

a)

Tồn tại khách quan có mối quan hệ hữu cơ

b)

Tồn tại chủ quan có mối quan hệ hữu cơ

c)

Tồn tại chủ quan có mối quan hệ vô cơ

d)

Tồn tại khách quan có mối quan hệ vô cơ

15.

"Cái đơn nhất là những đặc tính, tính chất không chỉ tồn tại ở một sự vật hiện tượng mà có sự lặp lại ở sự vật, hiện tượng khác" là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cái chung giữa con người và động vật

a)

tế bào

b)

can-xi

c)

thần kinh trung ương

d)

tất cả các ý trên

17.

Cái chung thuần túy có thể tồn tại bên ngoài cái riêng không?

a)

Có thể

b)

Vừa có thể, vừa không thể

c)

Không thể

d)

Tất cả đều sai

18.

Đâu là ý nghĩa phương pháp luận

a)

Muốn nhận thức được cái chung, cái bản chất thì phải xuất phát từ cái riêng

b)

Nhiệm vụ của nhận thức là phải tìm ra cái chung và trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái chung để cải tạo cái riêng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn ta cần chủ động tác động vào sự chuyển hoá cái mới thành cái chung để phát triển nó, và ngược lại cái cũ thành cái đơn nhất để xóa bỏ nó.

d)

Tất cả đều đúng

19.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: " Cái riêng là một phạm trù triết học dùng để chỉ ... "

a)

Một sự vật, hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung nhất định của sự vật hiện tượng

c)

Nét đặc thù của một số sự vật, hiện tượng

d)

Tất cả đều sai

20.

Cái riêng và cái chung có thể chuyển hóa cho nhau không?

a)

Vừa có thể, vừa không thể

b)

Có thể

c)

Không thể

d)

Tất cả đều sai

21.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái mà chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

22.

Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, gọi là gì?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hệ quả

c)

Khả năng

d)

Tất nhiên

23.

Cái ngẫu nhiên là cái…

a)

Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối của quy luật nào

b)

Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào

c)

Biểu hiện của quy luật

d)

Hoàn toàn diễn ra theo quy luật

24.

Cái tất nhiên tuân theo loại quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống kê

b)

Quy luật động lực

c)

Quy luật khách quan

d)

Cả ba đều đúng

25.

Ném một đồng xu có hai mặt đen và mặt trắng lên trời, đồng xu rơi xuống và ngửa mặt đen lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên

b)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không có phương án trả lời đúng

26.

..... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không

b)

Chỉ mỗi tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Chỉ mỗi ngẫu nhiên

27.

Câu nào dưới đây đúng và đủ:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hoá cho nhau

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hoá cho nhau

c)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hoá thành tất nhiên

d)

Tất nhiên có thể chuyển hoá thành ngẫu nhiên

28.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần.....

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Căn cứ vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên

29.

Tất nhiên là cái do những nguyên nhân.......

a)

bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

b)

bên trong sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

c)

bên trong và bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

d)

siêu nhiên chi phối mà con người không thể biết được

30.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?

a)

Hệ quả

b)

Tất nhiên

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khả năng

31.

Mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức?

a)

Sự thống nhất giữ nội dung& hình thức

b)

Sự thống nhất giữ nội dung& hình thức

Hình thức có tính tác động trở lại nội dung

c)

Hình thức có tính tác động trở lại nội dung

32.

Định nghĩa về nội dung trong phạm trù nội dung- hình thức?

a)

Nội dung tổng hợp tất cả các mặt, những yếu tố,những quá trình tạo nên sự vật.

b)

Nội dung là sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia trong quá trình vận động phát triển.

c)

Nội dung là toàn bộ hoạt động vật chất- cảm tính có mục đích có tính lịch sử- xã hội.

d)

Nội dung là những tri thức phù hợp với hiện thức khách quan đã được kiểm nghiệm.

33.

Chủ nghĩa Mác- Lenin về phạm trù nội dung- hình thức

a)

Hiện tượng nào cũng có hình thức bên trong và hình thức bên ngoài nhưng phép biện chứng duy vật chú ý chủ yếu đến hình thức bên trong của sự vật

b)

Nguồn gốc của vận động là trong bản thân sự vật, hiện tượng có sự tác độngcác mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra.

34.

Trong cặp phạm trù nội dung-hình thức phép biện chứng duy vật chủ yếu chủ ý đến điều gì?

a)

Hình thức bên ngoài gắn liền với nội dung

b)

Hình thức bên trong tách rời nội dung

c)

Hình thức bên trong gắn liền với nội dung

d)

Hình thức bên ngoài tách rời nội dung

35.

Ý nghĩa& phương pháp luận của cặp phạm trù nội dung và hình thức có mấy nội dung chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong hoạt động thực tiễn cần chống lại khuynh hướng tách rời giữ nội dung và hình thức?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thái cực sai lầm cần tránh trong sự sáng tạo lựa chọn các hình thức của sự vật?

a)

Phủ nhận bỏ qua hoàn toàn cái cũ trong hoàn cảnh mới.

b)

Hoặc chỉ bám lấy hình thức cũ, bảo thủ, trì trệ mà không áp dụng cái mới.

Hoặc phủ nhận, bỏ qua hoàn toan cái cũ trong hoàn cản mới. Chủ quan nóng vội thay đổi hình thức một cách tùy tiện không có căn cứ.

c)

Hoặc là tuyệt đối hóa hình thức xem thường nội dung. Hoặc là tuyêt đối hóa nội dung xem thường hình thức.

d)

Chỉ bám lấy hình thức cũ, bảo thủ, trì trệ mà không áp dụng cái mới.

38.

Nhận dạng 2 phần nội dung và hình thức trong bức tranh sau đây:

a)

Nội dung là quyển sách và lọ hoa

Hình thức là màu sắc tạo nên bức tranh

b)

Nội dung là màu sắc tạo nên bức tranh

Hình thức là lọ hoa và quyển sách

c)

Nội dung là màu sắc tạo nên bức tranh

Hình thức là cái bàn

d)

Nội dung là màu sắc tạo nên bức tranh

Hình thức là cánh hoa rơi

39.

Vai trò của hình thức:

a)

Nếu hình thức phù hợp với nội dung sẽ thúc đấy nội dung phát triển

b)

Nếu hình thức ko phù hợp với nội dung sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung

c)

Nếu hình thức phù hợp với nội dung sẽ thúc đấy nội dung phát triển

Nếu hình thức ko phù hợp với nội dung sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung

d)

Nội dung và hình thức không thúc đẩy nội dung phát triển.

40.

Chọn câu trả lời đúng

a)

 Nội dung và hình thức gắn bó chặt chẽ với nhau trong 1 chỉnh thể thống nhất. Không có hình thức nào tồn tại thuần túy mà không có nội dung và ngược lại không nội dung nào lại không tồn tại trong một hình thức nhất định.

b)

Nội dung và hình thức không gắn bó với nhau trong một chỉnh thế thống nhất.Luôn có hình thức tồn tại thuần túy mà không có nội dung và ngược lại.

41.

Bản chất là gì?

a)

cái bên trong, tương đối ổn định

b)

cái bên ngoài, thường xuyên biến đổi

c)

cái bên trong, thường xuyên biến đổi

d)

cái bên ngoài, tương đối ổn định

42.

Hiện tượng là gì?

a)

cái bên trong, tương đối ổn định

b)

cái bên trong, thường xuyên biến đổi

c)

cái cái bên ngoài, thường xuyên biến đổi

d)

cái bên ngoài, tương đối ổn định

43.

Ở ví dụ về khái niệm bản chất hiện tượng, Thảo Linh đã đánh rơi gì?

a)

Rơi liêm sỉ

b)

Rơi trái tim

c)

Rơi người yêu

d)

Rơi ví

44.

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng có 2 mặt là thống nhất và đối lập là đúng hay sai?

a)

Chuẩn luôn

b)

Sai rồi

45.

Đáp án nào đúng khi nói về tính thống nhất

a)

Bản chất và hiện tượng không có mối liên hệ

b)

Bản chất mất nhưng hiện tượng vẫn giữ nguyên

c)

Bản chất thay đổi không dẫn tới sự thay đổi của hiện tượng

d)

Bản chất 1 người tốt bụng bộc lộ qua hiện tượng là giúp đỡ người khác.

46.

Bản chất hay hiện tượng phong phú hơn

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Cả 2 đều phong phú

d)

Không cái nào phong phú cả

47.

Trong ví dụ về mặt đối lập, ai là diễn viên

a)

Hồng Đăng và Hồng Diễm

b)

Quỳnh búp bê và My sói

c)

Thu Trang và Thanh Vân

d)

Vân Dung và Quang Thắng

48.

Bản chất và hiện tượng có mấy ý nghĩa

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

49.

... là sự biểu hiện của những mặt, những mối liên hệ thuộc bản chất của sự vật, hiện tượng ra bên ngoài.

a)

Hiện tượng

b)

Bản chất

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

50.

Không bản chất nào tồn tại 1 cách thuần túy mà lại không biểu hiện qua...

a)

Hiện tượng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hiện thực

d)

Khả năng

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

d)

Cả 3 đều đúng

52.

6 cặp phạm trù ở phép biện chứng duy vật

a)

- Cái chung, cái riêng

-Khẳng định, phủ định

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Bản chất, hiện tượng

-Duy tâm, duy vật

b)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Vật chất, ý thức

-Bản chất, hiện tượng

-Duy tâm, duy vật

c)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Bản chất, hiện tượng

-Khả năng, hiện thực

d)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Khẳng định, phủ định

-Khả năng, hiện thực

53.

Nội dung của Phép biện chứng duy vật gồm

a)

2 nguyên lý

3 quy luật

6 cặp phạm trù

b)

4 nguyên lý

3 quy luật

6 cặp phạm trù

c)

2 nguyên lý

2 quy luật

5 cặp phạm trù

d)

3 nguyên lý

2 quy luật

5 cặp phạm trù

54.

2 nguyên lý của phép biện chứng duy vật là

a)

Về mối liên hệ phổ biến

Về sự phát triển

b)

Về mối liên hệ của vật chất

Về sự suy thoái

c)

Về sự tồn tại

Về mối liên hệ của vật chất

d)

Về sự phát triển

Về sự suy thoái

55.

Cái riêng – Cái chung, Nguyên nhân – Kết quả, Tất nhiên – Ngẫu nhiên, Nội dung – Hình thức, Bản chất – Hiện tượng, Khả năng – Hiện thực đó là các … của triết học Mác – Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Cặp phạm trù cơ bản

c)

Cặp phạm trù

d)

Thuật ngữ cơ bản

56.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là?

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Vừa khả năng vừa hiện thực

d)

Không phải khả năng hay hiện thực

57.

“Khả năng là phạm trù triết học chỉ ______ khi có các điều kiện thích hợp.”

a)

A. Cái đang có, đang tồn tại.

b)

B. Cái chưa có, nhưng sẽ có.

c)

C. Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

58.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng và hiện thực là gì?

a)

A. Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

B. Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

C. Sự xác định hay không xác định.

59.

“Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ______.”

a)

A. Đang có, đang tồn tại.

b)

B. Chưa có, chưa tồn tại.

c)

C. Mối liên hệ giữa các sự vật

60.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

A. Cái hiện đang có là hiện thực.

b)

B. Cái chưa cảm nhận được là khả năng.

c)

C. Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

61.

Khả năng và hiện thực tồn tại trong:

a)

A. Trong mối quan hệ biện chứng không tách rời nhau và luôn chuyển hóa cho nhau.

b)

B. Tồn tại khách quan, là hai mặt vừa thống nhất vừa đối lập nhau.

c)

C. Tồn tại khách quan, giưa chúng có mối quan hệ biện chứng với nhau.

62.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: "Khả năng hình thành do các……… quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên"

a)

A. Mối liên hệ chung.

b)

B. Nguyên nhân bên trong.

c)

C. Tương tác ngẫu nhiên.

d)

D. Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

63.

Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, có thể tồn tại nhiều khả năng không?

a)

A. Có thể

b)

B. Không thể

c)

C. Vừa có thể vừa không thể

d)

D. Tất cả đều sai

64.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là:A.   Khả năng

a)

A. Khả năng

b)

B. Hiện thực

c)

C. Không phải khả năng

d)

D. Vừa khả năng vừa hiện thực.

65.

V.I Lenin khẳng định: Chủ nghĩa Mác dừa vào _____ chưa không phải dựa vào _____ để vạch ra đường lối chính trị của mình.

a)

A. Hiện thực/ Ngẫu nhiên

b)

B. Khả năng/ Hiện thực

c)

C. Tất nhiên/Khả năng

d)

D. Ngẫu nhiên/Tất nhiên