Font size
WorksheetsCâu Hỏi Thi Đồ Họa Máy Tính
Total questions: 65
Worksheet time: 38mins
Không gian màu RGB Mô tả màu sắc bằng các thành phần màu sắc nào?
Red, Green, Blue.
Red, Grid, Blend.
Rose, Green, Blind.
Rind, Glue, Blood.
Để khởi động photoshop chúng ta sẽ thực hiện như thế nào?
Start/Programs/Adobe photoshop CS.
Start/Programs/Microsoft photoshop CS.
Kích chuột vào biểu tượng short cut Microsoft photoshop CS.
Vào Start/Run gõ vào photoshop.exe .
Để bật tắt các thành phần của cửa sổ photoshop ta chọn mục nào trên thanh menu?
Vào menu Window.
Vào menu View.
Vào menu Filter.
Vào menu File.
Tạo một file ảnh mới ta sẽ thực hiện cách nào trong các cách sau?
File/New.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+N.
Nhấn tổ hợp phím Shift+N.
Nhấn chuột tại biểu tượng New trên tnh công cụ.
Để lưu một file ảnh ta thực hiện cách nào trong các cách sau?
Tất cả phương án đều thực hiện được.
File/Save.
File/ Save as.
Ctrl+S.
Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn nền cho ảnh ta sử dụng mục nào?
Background Contents.
Color Profile.
Preset.
Resolution.
Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New, hộp thoại xuất hiện để chọn chế độ màu cho ảnh ta sử dụng phương án nào?
Color Profile.
Background Contents.
Preset.
Resolution.
Khi một file ảnh được tạo ra trong photoshop, mặc định lưu lại dưới phần mở rộng là gì?
*.PSD.
*.PDS.
*.JPG.
*.PNG.
Khi lưu ảnh, để lưu dưới định dạng mong muốn( jpg, gif, psd, png) ta phải chọn định dạng ảnh tại mục nào?
Format
File Name
Type
Save Options
Để sử dụng công cụ Zoom ta nhấn phím nào?
Z.
alt+Z.
shift+Z.
O.
Có mấy chế độ Zoom trong photoshop?
Câu chế độ: Zoom In và Zoom Out.
Một chế độ: Zoom In.
Một chế độ: Zoom Out.
Ba chế độ: Zoom In, Zoom Out, Zoom Zezo.
Có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh?
Ctrl + Alt + +.
Ctrl+Shift+ +.
Alt+ +.
Shift+ +.
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh?
Ctrl+ -.
Alt+ -.
Shift+ -.
Tab+- .
Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt nào?
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh?
Ctrl+ -.
Alt+ -.
Shift+ -.
Tab+- .
Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt nào?
M.
A.
Q.
E.
Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vùng chọn là hình vuông ta giữ phím nào?
Shift.
Alt.
Ctrl.
Tab.
Khi sử dụng công cụ Eliptical Marquee Tool để tạo tâm vùng chọn elip ta giữ phím nào?
Alt.
Shift.
Space.
Ctrl.
Công cụ để cắt hình ảnh là công cụ nào?
Crop.
Lasso Tool.
Marquee Tool.
Brush.
Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt nào?
B.
R.
H.
S.
Cọ vẽ (Brush) có mấy loại cơ bản?
Có 2 loại (Cứng và mềm).
Ba loại.
Nhiều loại.
Một loại.
Palette Navigator sử dụng để làm gì?
Quan sát các vùng ảnh.
Làm sáng các vùng ảnh.
Quản lý các layer ảnh.
Quản lý các thao tác đã thực hiện.
Palette Info cho biết thông tin gì?
Thông tin về ảnh, điểm ảnh, màu sắc.
Kích cỡ của ảnh.
Thông số về cấp độ sáng của ảnh.
Tính chất ảnh.
Palette History sử dụng để làm gì?
Quản lý các thao tác đã thực hiện.
Làm sáng các vùng ảnh.
Quản lý các layer ảnh.
Quan sát các vùng ảnh.
Trong Palette History, mặc định quản lý 20 thao tác xử lý gần nhất. Để thay đổi số lượng lưu trữ thao tác trên History ta chọn phương án nào?
Edit/ References.
File/References.
View/ References.
Window/References.
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện chúng ta sẽ chọn phương án nào?
Ctrl+Y.
Vào Palette History.
Vào Select/Deselect.
Nhấn phím Delete.
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z bao nhiêu lần?
Một lần.
Nhiều lần.
Ba lần.
Năm lần.
Để chọn vùng ngược lại với vùng đang chọn ta chọn phương án nào?
Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I.
Ctrl+I.
Layer/Inverse.
Image/Inverse.
Lệnh hủy bỏ vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Ctrl+D.
Ctrl+U.
Ctrl+A.
Ctrl+I.
Để mở rộng vùng chọn đều neo theo đường viền vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Câu 27: Lệnh hủy bỏ vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Ctrl+D.
Ctrl+U.
Ctrl+A.
Ctrl+I.
Câu 28: Để mở rộng vùng chọn đều neo theo đường viền vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Select/Modify/Expand.
Select/Expand.
Select/Modify/Smooth.
Select/modify/Size.
Câu 29: Để thay đổi kích thước vùng chọn ta chọn phương án nào?
Select/Transform select.
Ctrl+T.
Edit/Free Transform.
Không thể thay đổi kích thước vùng chọn.
Câu 30: Để xoay, thay đổi kích thước, lật vùng ảnh được chọn ta chọn phương án nào?
Ctrl+T
Select/ Transform select
Select/ Feather
Ctrl+J
Câu 31: Để làm mềm mại đường viền vùng chọn ta chọn phương án nào?
Select/Modify/ Smooth.
Select/Father.
Select/Modify/Expand.
Select/ Modify/Contract.
Câu 32: Để làm mờ đường biên của vùng chọn, ta thực hiện cách nào?
Select/Father
Select/Modify/ Smooth
Select/Modify/Expand
Select/ Modify/Contract
Câu 33: Để tạo vùng chọn hình cây nấm trong hình ảnh trên. Ta có thể sử dụng công cụ nào trong công cụ sau?
Magnetic Lasso Tool.
Crop.
Eliptical Marquee Tool.
Brush.
Câu 34: Công cụ Magnetic Lasso Tool dùng để chọn các vùng chọn nào?
Tự do có bám đường viền.
Tự do không bám đường viền.
Dạng hình học.
Có màu đồng nhất.
Câu 35: Công cụ Magic Wand dùng để chọn các vùng chọn nào?
Có màu tương đồng.
Tự do Không bám đường viền.
Dạng hình học.
Tự do có bám đường viền.
Câu 36: Phím tắt nào trong các phím sau cho phép sử dụng công cụ chọn màu tương đồng?
W.
L.
M.
C.
Câu 37: Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau?
Ctrl+J.
Ctrl+T.
Alt+J.
Shift+J.
Câu 38: Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau?
Menu Layer/ New/Layer via Copy.
Menu Image/Duplicate.
Menu Layer/New/Layer Set.
Menu Layer/ New/Layer via cut.
Câu 39: Công cụ Crop là công cụ dùng để làm gì?
Cắt hình ảnh theo ý muốn.
Chọn một hình dạng hình học.
Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồng.
Chọn vùng hình ảnh có kích thước tùy ý.
Câu 40: Công cụ Eraser dùng để làm gì?
Xóa vùng hình ảnh.
Chọn một hình dạng hình học.
Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồ
Công cụ Eraser dùng để làm gì?
Xóa vùng hình ảnh.
Chọn một hình dạng hình học.
Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồng.
Chọn vùng hình ảnh có kích thước tùy ý.
Khi sử dụng công cụ Magic Wand để chọn màu tương đồng. Trên thanh công cụ tùy biến. Thuộc tính Tolerance cho biết thông tin gì?
Mức độ tương đồng của màu.
Mức độ sắc nét của màu.
Thay đổi độ đậm nhạt của màu cần chọn.
Chọn màu cần chọn.
Trong nhóm công cụ Eraser, công cụ Magic Eraser Tool dùng để làm gì?
Xóa những màu tương đồng trả lại màu Background.
Xóa vùng hình ảnh tùy ý.
Xóa theo màu Background.
Xóa theo màu nền.
Để chọn thêm nhiều vùng chọn khác nhau (thêm vùng chọn) ta giữ phím nào?
Shift.
Alt.
Ctrl.
Tab.
Để loại bỏ bớt vùng chọn (loại bỏ vùng chọn) ta giữ phím nào?
Alt.
Shift.
Ctrl.
Tab.
Để xóa đi vùng chọn màu trắng của ảnh trên có được kết quả là hình 2 mà Không phải là ảnh số 1. Ta phải sử dụng công cụ nào?
Feather cho vùng chọn.
Smooth cho vùng chọn.
Expand cho vùng chọn.
Color range cho vùng chọn.
Để tách bằng hoa sen trong hình trên ra khỏi nền màu đen. Ta chọn công cụ chọn gì để tạo vùng chọn nhanh nhất trong các công cụ sau?
Magic Wand.
Lasso Tool.
Eliptical Marquee Tool.
Crop.
Sau khi thực hiện tạo vùng chọn, để thay đổi kích thước vùng ảnh được chọn ta thực hiện cách nào?
Edit/Free transform.
Edit/Stroke.
Select/ Transform Select.
Select/ Modify.
Để nhân đôi ảnh của vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl+J.
Ctrl+I.
Ctrl+K.
Ctrl+C.
Cho Layer chữ như hình 1 để tạo thành hình 2. Ta thực hiện cách nào?
Nhân đôi layer; Nhấn Ctrl+T; Kích phải chuột chọn Flip Vertical.
Nhân đôi layer; Select/Transform Select; Edit/ Transform/ Flip Vertical.
Nhân đôi layer; Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T; Kích phải chuột chọn Flip Horizontal.
Nhân đôi layer; Nhân tổ hợp phím Ctrl+T; Kích phải chuột chọn/ Skew.
Palette Layer dùng để làm gì?
Quản lý các Layer có trong file ảnh.
Quản lý các sự kiện.
Câu 51: Palette Layer dùng để làm gì?
Quản lý các Layer có trong file ảnh.
Quản lý các sự kiện, thao tác xảy ra trên layer.
Quản lý màu sắc của các layer.
Quản lý các kênh màu.
Câu 52: Thay đổi mức Opacity là thay đổi cái gì?
Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 100% mức nhìn thấy cao nhất, 0% mức nhìn thấy thấp nhất.
Thay đổi mức độ hòa trộn của layer.
Thay đổi mức độ lọc layer.
Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 0% mức nhìn thấy cao nhất,10 0% mức nhìn thấy thấp nhất.
Câu 53: Để hòa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau?
Normal.
Opacity.
Fill.
Lock.
Câu 54: Cho hình trên, Điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 3?
Tạo một layer set chứa layer đang chọn.
Thêm layer Style cho layer đang được chọn.
Tạo một layer mới.
Xóa layer đang họn
Câu 55: Cho hình trên điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 1 ?
Tạo một layer set chứa layer đang chọn
Thêm layer Style cho layer đang được chọn.
Tạo một layer mới.
Xóa layer đang họn
Câu 56: Để đổ bóng cho layer ta sẽ chọn layer style dạng nào?
Drop Shadow.
Outer Glow.
Bevel and Emboss.
Color Overlay.
Câu 57: Để tạo chữ như hình trên, ta phải thêm layer loại gì cho chữ?
Outer Glow.
Drop Show.
Color Overlay.
Gradient Overlay.
Câu 58: Để tạo ra hình ảnh trên, ta phải thêm layer Style dạng gì cho chữ?
Bevel and EmBoss.
Outer Glow.
Color Overlay.
Gradient Overlay.
Câu 59: Để tạo ra chữ như sau. Ta phải chọn Layer Style dạng gì cho chữ:
Gradient Overlay.
Outer Glow.
Color Overlay.
Bevel and EmBoss.
Câu 60: Thêm một layer mask ta thực hiện cách nào?
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Layer Mask .
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Layer style.
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Vector Mask.
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Create Clipping Mask.
