wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi An toàn thông tin

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Duy trì an toàn thông tin, cải tiến liên tục hệ thống quản lý an toàn thông tin của MB là trách nhiệm của ai?
a)
Khối KTKSNB
b)
Khối CNTT
c)
Khối QTRR
d)
Là trách nhiệm chung của toàn bộ cán bộ, nhân viên MB
2.
Những mục tiêu về ATTT mà tất cả cán bộ, nhân viên có trách nhiệm và nỗ lực thực hiện đạt được là:
a)
Thông tin luôn được duy trì, bảo đảm: tính bí mật; tính toàn vẹn; tính sẵn sàng
b)
Cán bộ, nhân viên MB có trách nhiệm và nhận thức đầy đủ về ATTT
c)
Tạo ra đội ngũ chuyên gia bảo mật CNTT
d)
Không có lựa chọn nào đúng
3.
Thông tin là gì
a)
Thông tin là gì các văn bản giấy tờ do nhân viên tạo ra
b)
Thông tin là tin, dữ liệu được chứa đựng trong văn bản, hồ sơ, tài liệu có sẵn, tồn tại dưới dạng bản viết, bản in, bản điện tử, tranh, ảnh, bản vẽ, băng, đĩa, bản ghi hình, ghi âm hoặc các dạng khác
c)
Thông tin là dữ liệu trên máy tính, thiết bị
4.
An toàn thông tin là bảo vệ thông tin và hệ thống thông tin khỏi các truy cập trái phép, bảo đảm tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sáng của thông tin
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Vai trò trách nhiệm của MBer trong bảo đảm ATTT thể hiện bằng cách:
a)
Tuân thủ chính sách, quy định của pháp luật và tổ chức về bảo đảm ATTT
b)
Tuân thủ nguyên tắc bảo đảm ATTT khi tác nghiệp
c)
Chủ động tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức cho nhân sự bên ngoài
d)
Chủ động nâng cao nhận thức ATTT nhằm nhận diện và sẵn sàng phản ứng với các mối đe tọa ATTT
6.
ISO 27001 là gì
a)
Là tiêu chuẩn quản lý chất lượng thẻ thanh toán
b)
Là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu đối với việc xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý an toàn thông tin.
c)
Đây là tiêu chuẩn về bảo mật thông tin thẻ thanh toán và được áp dụng trên toàn cầu với sự hỗ trợ từ Hội đồng Tiêu chuẩn Bảo mật các loại thẻ thanh toán PCI (Payment Card Industry).
d)
Là tiêu chuẩn quản lý chất lượng dịch vụ CNTT
7.
Các đặc tính cơ bản theo định nghĩa về an ninh, an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001?
a)
Tính toàn vẹn của thông tin
b)
Tính bí mật của thông tin
c)
Tính sẵn sàng của thông tin
d)
Tất cả các phương án trên
8.
Tiêu chuẩn PCI/DSS là gì?
a)
ATTT cho dữ liệu của thẻ thanh toán khi được xử lý và lưu trữ
b)
Là tiêu chuẩn bảo mật dữ liệu thẻ thanh toán bắt buộc dành cho các tổ chức doanh nghiệp lưu trữ, truyền tải và xử lý thẻ thanh toán quản lý bởi 05 tổ chức thanh toán quốc tế: Visa, MasterCard, American Express, Discover Financial Services, JCB International
c)
Quản lý rủi ro ATTT
d)
Nhằm đảm bảo rằng tất cả các sàn thương mại điện tử, website chấp nhận, xử lý, lưu trữ thông tin thẻ ảo được duy trì một môi trường an toàn và bảo mật một cách nghiêm ngặt
9.
Khi rời khỏi bàn làm việc, nhân viên phải có hành động gì để tránh thất thoát thông tin trên máy tính cá nhân
a)
Không cần thực hiện bất cứ hành động nào
b)
Khóa màn hình máy tính ngay khi rời khỏi máy tính. Log out/ thoát khỏi hệ thống khi tạm ngưng sử dụng
c)
Tắt file word trên màn hình
d)
Tắt/đóng phần mềm thư điện tử.
10.
Những việc CBNV cần làm để thực hiện vai trò, trách nhiệm đối với ATTT
a)
Chỉ sử dụng trang thiết bị, tài nguyên, hệ thống CNTT của MB vào mục đích xử lý công việc
b)
Chia sẻ mật khẩu, tài khoản cá nhân cho đồng nghiệp
c)
Tham gia đầy đủ các chương trình đào tạo/ truyền thông nhận thức ATTT
d)
Hiểu và có khả năng áp dụng Quy định ATTT, và các quy trình, hướng dẫn liên quan đến ATTT
11.
Theo ISO/IEC 27001 bảo đảm An toàn thông tin là gì?
a)
Là nhân viên không vi phạm ATTT
b)
Là hệ thống của tổ chức không bị tấn công
c)
Là áp dụng các biện pháp nhằm bảo đảm 3 yếu tố chính: tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng của thông tin
d)
Không có lựa chọn nào đúng
12.
Hệ thống quản lý an toàn thông tin ISMS bao gồm các tiêu chuẩn nào sau đây?
a)
ISO/IEC 27001 và ISO/IEC 27002
b)
ISO/IEC 27002 và PCI DSS
c)
ISO/IEC 27001 và ISO 31000
d)
Tất cả các phương án trên
13.
Theo nguyên tắc bảo mật ATTT cơ bản, nội dung nào sau đây cấm thực hiện theo quy định của MB.
a)
Chia sẻ/ cho mượn tài khoản, mật khẩu
b)
Thông qua tài khoản được cấp truy cập vào internet trên máy tính cá nhân (được MB cấp)
c)
Tự ý kết nối vào mạng MB các thiết bị như: switch, router, thiết bị phát sóng wifi, usb, máy tính của cá nhân ( không phải máy tính của MB)
d)
Khi sử dụng các thiết bị lưu trữ di động/cắm ngoài phải đăng ký phê duyệt ngoại lệ
14.
Các hành vi nào sau đây "Cấm thực hiện" tại MB để bảo đảm ATTT?
a)
Chia sẻ cho mượn tài khoản, mật khẩu, Lưu trữ ghi mật khẩu ra những nơi không an toàn
b)
Chỉ truy cập vào mạng nội bộ của MB khi được phê duyệt
c)
Gửi trái phép thông tin, dữ liệu của MB ra bên ngoài
d)
Truy cập trái phép, cấm vượt quyền hoặc bỏ qua chốt kiểm soát ATTT
15.
Đối tượng nào áp dụng tiêu chuẩn PCI DSS?
a)
Đơn vị chấp nhận thẻ, Đơn vị phát hành thẻ, Nhà cung cấp dịch vụ, Hệ thống (Phần cứng, phần mềm)
b)
Đối tác cung cấp dịch vụ cloud
c)
Chỉ đơn vị chấp nhận thẻ
d)
Chỉ đơn vị phát hành thẻ
16.
Tiêu chuẩn PCI DSS có bao nhiêu mục tiêu chính và yêu cầu
a)
8 mục tiêu chính và 12 yêu cầu
b)
6 mục tiêu chính và 12 yêu cầu
c)
6 mục tiêu chính và 13 yêu cầu
d)
8 mục tiêu chính và 10 yêu cầu
17.
Nội dung nào sau đây là đúng theo Quy định về Bảo mật dữ liệu thẻ với Bên thứ 3/Đối tác của MB?
a)
Chỉ cần thông báo cho lãnh đạo quản lý trực tiếp
b)
Không cần yêu cầu kí cam kết bảo mật dữ liệu thẻ
c)
Chia sẻ không giới hạn dữ liệu thẻ
d)
Yêu cầu kí cam kết bảo mật dữ liệu thẻ. Kiểm soát ra vào, duy trì danh sách đối tác
18.
Rủi ro khi truy cập mạng không dây Free Wifi?
a)
Dữ Liệu tổ chức/khách hàng bị khai thác trái phép
b)
lộ lọt thông tin, tài khoản/mật khẩu. Thẻ tín dung, tải khoản ngân hàng.
c)
Không truy cập được mạng nội bộ
19.
Nguyên tắc truy cập mạng không dây wifi plublic tại môi trường làm việc MB?
a)
Chia sẻ cho mượn tài khoản, mật khẩu truy cập vào mạng không dây Wifi
b)
Không chia sẻ, quyền truy cập vùng mạng Wifi dành riêng cho các đối tượng ngoài phạm vi. Tuân thủ các hướng dẫn ATTT do Khối CNTT hướng dẫn
c)
Không hạn chế truy cập mạng mạng không dây (wifi) tại MB
d)
Hạn chế phát Wifi bằng thiết bị cá nhân tại văn phòng làm việc, không đặt tên Wifi cá nhân có liên quan đến MB để tránh nhầm lẫn
20.
Các hành vi nào sau đây "Cấm" khi sử dụng truy cập VPN ( virtual Private Network) khi làm việc từ xa
a)
Chia sẻ, cho mượn quyền truy cập
b)
Sử dụng máy tính công cộng để truy cập VPN
c)
Chia sẻ, sao chép, lưu trữ, trao đổi thông tin, tài liều của MB ra ngoài. Tuân thủ nguyên tắc trao đổi dữ liệu được quy định tại Quy chế ATTT của MB
21.
DLP là gì?
a)
là giải pháp làm việc từ xa
b)
DLP là giải pháp bảo mật kết hợp giữa công nghệ, giải pháp và chính sách nội bộ nhằm phát hiện và phòng chống thất thoát dữ liệu của tổ chức ra bên ngoài.
c)
Là phần mềm phòng chống mã độc
22.
Theo chính sách Phân loại và phòng chống thất thoát dữ liệu DLP của MB, Dữ liệu được chia làm mấy mức độ?
a)
2 (Dữ liệu mật, Dữ liệu nội bộ )
b)
4 (Dữ liệu mật, Dữ Liệu giới hạn, Dữ liệu nội bộ, Dữ liệu công khai )
c)
5 ( Dữ liệu mật, dữ liệu công khai, Dữ liệu nội bộ, Dữ liệu cá nhân, Dữ liệu cơ bản)
d)
1 (Dữ liệu nội bộ)
23.
Mối đe dọa ATTT nội bộ là gì?
a)
Là nguy cơ mất ATTT do hệ thống gây ra
b)
Là hệ thống bị tấn công từ bên ngoài vào tổ chức
c)
Là các nguy cơ dẫn đến mất an toàn thông tin đến từ bên trong tổ chức
24.
Vì sao mối đe dọa ATTT nội bộ lại đặc biệt nguy hiểm
a)
Rất khó nhận diện
b)
Biết các chốt chặn, điểm yêu của tổ chức
c)
Mối đe dọa ATTT từ nội bộ không thực sự nguy hiểm
25.
Lợi ích khi triển khai và áp dụng tiêu chuẩn bảo mật thẻ thanh toán PCI DSS
a)
Phát hiện sớm các rủi ro và nguy cơ mà hệ thống thẻ phải đối mặt
b)
Tuân thủ các yêu cầu hành lang pháp lý đối với tổ chức tài chính- ngân hàng
c)
Tăng cường hiệu quả giám sát, bảo mật thông tin, dữ liệu chủ thẻ, hạn chế việc thất thoát thông tin, dữ liệu.
d)
Nâng cao sự tin cậy từ đối tác và niềm tin từ khách hàng đối với ngân hàng
26.
Ở MB, Nếu bị lừa đảo Phishing Email bạn nên làm gì để giảm bớt thiệt hại?
a)
Xóa email lừa đảo
b)
Báo cho lãnh đạo đơn vị, hoặc đầu mối tiếp nhận sự cố của MB.
c)
Rút phích cắm nguồn điện để giảm thiểu rủi ro mã độc
d)
Thay đổi mật khẩu tài khoản tránh nguy cơ bị lộ lọt dữ liệu
27.
Điều gì xảy ra nếu bạn click chuột vào liên kết hoặc tệp đính kèm trong email lừa đảo?
a)
Trình duyệt/ứng dụng bị đóng mà không có bất kì lời nhắc nào
b)
Được chuyển hướng đến một trang web yêu cung cấp thông tin nhạy cảm hoặc hướng dẫn tải xuống một tệp tin đính kèm
c)
Kết quả trả về là một trang web bị lỗi trên màn hình và không truy cập được.
d)
Không có câu trả lời đúng
28.
Hành động nào sau đây là đúng khi bị tấn công lừa đảo (Phishing) qua Email tại MB?
a)
Báo cáo cho lãnh đạo quản lý trực tiếp
b)
Báo cáo về đầu mối tiếp nhận sự cố ATTT của MB: phonggiamsatanm@mbbank.com.vn
c)
Xóa Email lừa đảo, tự xử lý và không cần báo cáo
d)
Click trực tiếp vào đường dẫn hoặc tập tin giả mạo để kiểm thử tấn công
29.
Cần cảnh giác với các hành động nào sau đây nhằm phòng tránh các nguy cơ tấn công lừa đảo (Phishing)?
a)
Truy cập vào các trang web ngập tràn quảng cáo. Tin tưởng vào các thông báo trúng thưởng/quà tặng online.
b)
Cung cấp thông tin cá nhân (Email, số điện thoại...), thông tin nhạy cảm (số thẻ tín dụng, mã OTP, số tài khoản ngân hàng, số CMTND/Số thẻ căn cước...)
c)
Xác thực thông tin trước khi được yêu cầu cung cấp.
d)
Chỉ tải về (download) các nội dung thực sự cần thiết, từ nguồn/ trang web an toàn, đáng tin cậy.
30.
Tại sao cần phải đề phòng email lừa đảo
a)
Vì sự an toàn và an ninh cá nhân
b)
Để đảm bảo danh tính và thông tin nhạy cảm của mình và tổ chức
c)
Để tránh bị mắc bẫy lừa đảo của tin tăc
d)
Tất cả các phương án trên
31.
Làm thế nào để xác định xem đường dẫn (link) trong mail có thực sự dấn đến website lừa đảo/website chứa các phần mềm độc hại
a)
Di chuyển con trỏ chuột vào Link (đường dẫn) ẩn phía sau có dẫn đến các website giả mạo hoặc độc hại hay không?
b)
Kiểm tra mức độ tin cậy của Link (đường dẫn) này tại các trang web uy tín cho phép người dùng xác minh tính tin cậy của link
c)
Click chuột trực tiếp vào link để xem đường dẫn đến trang web nào
d)
Không có đáp án đúng
32.
Phishing là hình thức tấn công lừa đảo nhằm thu thập thông tin người dùng? Vậy những thông tin nào sau đây mà các tin tặc thường lấy?
a)
Số thẻ tín dụng và các thông tin liên quan
b)
Chứng minh thư/căn cước công dân
c)
Username/password
d)
Các thông tin/dữ liệu cá nhân nhạy cảm khác
33.
Những đối tượng nào có thể là mục tiêu của các cuộc tấn công lừa đảo (Phishing)?
a)
Bạn
b)
Đối tác
c)
CEO
d)
Tất cả mọi người
34.
Phishing là gì?
a)
Phishing là hình thức tấn công có chủ đích
b)
Phishing là hình thức tấn công lừa đảo trực tuyến phi kỹ thuật đánh vào tâm lí người dùng nhằm chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin, dữ liệu nhạy cảm đó: ví dụ như là cmt, số điện thoại, email/password,
c)
Phishing là hình thức chiếm quyền điều khiển hệ thống
d)
Phishing là hình thức chạy quảng cáo trực tuyến tự động
35.
Ở MB, quy định thời gian tối đa phải đổi tài khoản mật khẩu là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
d)
1 năm
36.
Theo quy định của MB, hành động nào sau đây bị cấm
a)
Chia sẻ/ cho mượn tài khoản, mật khẩu
b)
Đổi mật khẩu tối đa 03 tháng/lần
c)
Thông qua tài khoản được cấp truy cập vào internet trên máy tính cá nhân (được MB cấp)
d)
Khi sử dụng các thiết bị lưu trữ di động/cắm ngoài phải đăng ký phê duyệt ngoại lệ
37.
Quy định của MB về cấu tạo mã khóa bí mật/ mật khẩu gồm:
a)
Không quy định cụ thể
b)
ít nhất 10 kí tự trở lên gồm các điều kiện sau đây: tối thiểu gồm 1 chữ thường, 1 chữ hoa, ít nhất 1 số (từ 0-9), 1 kí tư đặc biệt
c)
Không cần thực hiện theo nguyên tắc
d)
ít nhất 6 kí tự trở lên gồm các điều kiện sau đây: tối thiểu gồm 1 chữ thường, 1 chữ hoa, ít nhất 1 số (từ 0-9), 1 kí tư đặc biệt
38.
Những phát biểu nào dưới đây được cho là đúng nhằm đảm ATTT cho tài khoản, mật khẩu
a)
Ngay lập tức đổi mật khẩu nếu nhận thấy có nguy cơ lộ lọt mật khẩu
b)
Không chia sẻ, cho mượn tài khoản mật khẩu.
c)
Không lưu trữ mật khẩu ở những nơi dễ thấy, không lưu tự động trên các trình duyệt có sẵn: Chorme, firefox….
d)
Thời gian đổi mật khẩu tối đa 6 tháng/lần.
39.
Theo bạn, để bảo đảm an toàn có nên sử dụng phần mềm quản lý tài khoản mật không?
a)
Không nên dùng vì rất phức tạp
b)
Nên dùng nhưng chỉ sử dụng trình quản lý mật khẩu nếu bạn biết chắc nó an toàn (tức là nguy cơ bị hack rất khó với tin tặc).
40.
Nghị định số 13/NĐ-CP ngày 17/04/2023 của Chính phủ ( sau đây gọi là NĐ 13) quy định về ...
a)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân trên không gian mạng
b)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân và doanh nghiệp trong thời kỳ chuyển đổi số
c)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân và trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
d)
Bảo vệ dữ liệu của các công ty công nghệ
41.
Khách hàng X có số tài khoản của MB, chi tiết dòng tiền tài khoản của ông X bị nhân viên MB tiết lộ cho nhân viên MC trong quá trình MC thực hiện thẩm định cho vay Khách hàng, như vậy ông X đã bị tiết lộ các thông tin nào?
a)
Số định danh cá nhân: dữ liệu cá nhân cơ bản
b)
Số tài khoản cá nhân: dữ liệu cá nhân cơ bản
c)
Thông tin về tài khoản, giao dịch: dữ liệu cá nhân nhạy cảm
d)
Không có câu trả lời đúng
42.
Bảo vệ dữ liệu cá nhân là
a)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân là hoạt động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm liên quan đến dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật.
b)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân là hoạt động thực hiện trên không gian mạng
c)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhằm hạn chế tội phạm lừa đảo, chiếm đoạt tài sản
d)
Bảo vệ dữ liệu cá nhân được pháp luật quy định rõ ràng, cụ thể
43.
Chọn đáp án đúng về Xử lý dữ liệu cá nhân tại MB
a)
MB thu thập thông tin KH qua các kênh: kênh quầy, kênh app
b)
MB phân tích hành vi Khách hàng thông qua giao dịch tài khoản để phân loại nhóm KH: VIP, VVIP…
c)
MB thực hiện lưu trưc dữ liệu KH trên các hệ thống nguồn: Way4, DataPlaform…
d)
MB Xử lý dữ liệu khách hàng dưới nhiều hoạt động tác động tới dữ liệu khách hàng như: thu thập, ghi, phân tích, xác nhận, lưu trữ, chỉnh sửa, công khai, kết hợp, truy cập, truy xuất, thu hồi, mã hóa, giải mã, sao chép, chia sẻ, truyền đưa, cung cấp, chuyển giao, xóa, hủy dữ liệu của Khách hàng tại MB
44.
Đâu là nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
a)
Dữ liệu cá nhân thu thập phải phù hợp và giới hạn trong phạm vi, mục đích cần xử lý.
b)
Dữ liệu cá nhân có thể được mua, bán dưới mọi hình thức
c)
Dữ liệu cá nhân có thể được lưu trữ ngoài thời gian được quy định với mục đích xử lý dữ liệu
45.
Khách hàng A là khách hàng của MB, Khách hàng A có quyền gì liên quan tới Dữ liệu cá nhân
a)
Yêu cầu MB cung cấp thông tin về hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của mình tại MB
b)
yêu cầu MB cung cấp dữ liệu cá nhân của mình liên quan tới tình trạng tài khoản, số dư giao dịch tại MB
c)
Không có quyền yêu cầu MB cung cấp thông tin giao dịch quá khứ sau 1 năm
46.
Dữ liệu cá nhân bao gồm những loại nào?
a)
Họ tên ngày tháng năm sinh
b)
Thông tin định danh
c)
Dữ liệu cá nhân cơ bản và dữ liệu cá nhân nhạy cảm
d)
số tài khoản ngân hàng và chi tiết giao dịch phát sinh
47.
Hiện trạng bảo vệ dữ liệu cá nhân tại MB:
a)
Ap dụng các biện pháp kỹ thuật
b)
Ap dụng các biện pháp quản lý
c)
Chỉ định bộ phận phụ trách bảo vệ dữ liệu cá nhân của MB
48.
Xử lý dữ liệu cá nhân là gì
a)
Là một hoặc nhiều hoạt động tác động tới dữ liệu cá nhân, như: thu thập, ghi, phân tích, xác nhận, lưu trữ, chỉnh sửa, công khai, kết hợp, truy cập, truy xuất, thu hồi, mã hóa, giải mã, sao chép, chia sẻ, truyền đưa, cung cấp, chuyển giao, xóa, hủy dữ liệu cá nhân hoặc các hành động khác có liên quan.
b)
Là hình thức xử lý dữ liệu cá nhân được thực hiện bằng phương tiện điện tử nhằm đánh giá, phân tích, dự đoán hoạt động của một con người cụ thể, như: thói quen, sở thích, mức độ tin cậy, hành vi, địa điểm, xu hướng, năng lực và các trường hợp khác.
c)
Là một hoạt động tác động tới dữ liệu cá nhân cơ bản và dữ liệu cá nhân nhạy cảm
49.
Theo mô hình 3 vòng (tuyến) bảo vệ, đơn vị có chức năng đầu tiên trong việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát các rủi ro trong hoạt động hàng ngày là đơn vị tại Vòng bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
d)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất và thứ hai
50.
Theo mô hình 3 vòng (tuyến) bảo vệ, đơn vị thuộc Vòng bảo vệ thứ mấy chịu trách nhiệm phân bổ hạn mức rủi ro đối với từng nghiệp vụ/hoạt động/sản phẩm?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
51.
Chức năng Xây dựng và sử dụng các phương pháp, mô hình đánh giá và đo lường rủi ro là của vòng (tuyến) bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
52.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
53.
Khẩu vị rủi ro của MB trong việc thực hiện giao dịch với Khách hàng là gì
a)
MB không thực hiện giao dịch với các Khách hàng mà MB chưa hiểu rõ và chưa có đủ nguồn lực để giám sát, quản lý rủi ro với các khách hàng đó nhằm hướng tới một tổ chức minh bạch về thông tin
b)
MB thực hiện giao dịch với tất cả các Khách hàng có nhu cầu về dịch vụ tài chính
c)
MB không thực hiện giao dịch với các Khách hàng thuộc phân khúc siêu nhỏ
54.
Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc bộ khẩu vị rủi ro của MB?
a)
Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ (CAR)
b)
Tỷ lệ nợ xấu (NPL) cho vay và đầu tư trái phiếu
c)
Mức thay đổi thu nhập thuần (delta NII)
d)
Tỷ lệ sinh lời trên tổng tài sản (ROA) riêng lẻ
55.
Quá trình Đánh giá rủi ro gồm bước nào?
a)
Nhận dạng rủi ro
b)
Đo lường rủi ro
c)
Theo dõi rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
56.
Việc nhận dạng rủi ro căn cứ trên nguồn thông tin nào?
a)
Dữ liệu lịch sử
b)
Phân tích kịch bản
c)
Ý kiến/ nhận định của chuyên gia
d)
Nhu cầu quản lý của các bên liên quan trong ngân hàng
57.
Văn hóa quản lý rủi ro ở MB hướng tới điều gì?
a)
Chia sẻ và duy trì nhận thức văn hóa quản lý rủi ro ở tất cả các cấp, từ quản lý cấp cao đến nhân viên
b)
Mỗi cá nhân hành động trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn được phân cấp và ủy quyền, có trách nhiệm giải trình và báo cáo các rủi ro phát sinh
c)
Có cơ chế khuyến khích, khen thưởng và chế độ phù hợp nhằm thúc đẩy phát triển nhận thức, thái độ và các hành động nhận diện và ngăn ngừa rủi ro trong ngân hàng
d)
Thúc đẩy môi trường giao tiếp cởi mở và hiệu quả
58.
Giảm thiểu rủi ro là gì?
a)
Là việc sử dụng các biện pháp để triệt tiêu hoàn toàn xác suất xảy ra rủi ro
b)
Là việc sử dụng các biện pháp để giảm xác suất xảy ra và/ hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của hậu quả do rủi ro gây ra
c)
Là việc chấp nhận rủi ro đã xảy ra và không thực hiện bất cứ hành động để giảm thiểu rủi ro
59.
Việc kiểm soát các phương án chi tiêu mua sắm của chi nhánh đảm bảo phù hợp với ngân sách đã được phê duyệt hàng năm và phù hợp quy định về phân cấp, ủy quyền của MB từng thời kỳ thuộc nhiệm vụ của đơn vị nào thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai ?
a)
Đơn vị thực hiện chức năng quản lý chất lượng thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
b)
Đơn vị thực hiện chức năng quản lý rủi ro thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Đơn vị thực hiện chức năng kiểm soát tài chính thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
60.
Cán bộ X của Chi nhánh A phát hiện lỗ hổng trong quy trình chuyển tiền có thể khiến rủi ro thất thoát tiền xảy ra, cán bộ X cần làm gì?
a)
Không cần thực hiện gì, đã có bộ phận khác chịu trách nhiệm rà soát các quy chế, quy trình nội bộ
b)
Báo cáo phát hiện tới CBQL trực tiếp
c)
Báo cáo phát hiện tới CBQL trực tiếp và gửi thông tin tới đơn vị chủ sở hữu quy trình
61.
A là người thân của CBNV B. A thông tin với CBNV B mình bị lừa và đã chuyển tiền vào STK của C - là KH của MB. A nhờ CBNV B thực hiện truy vấn thông tin nhân thân của C tại MB, để A tố cáo C về hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản. Trong TH này, CBNV B sẽ thực hiện:
a)
Truy vấn thông tin của C và chụp màn hình gửi cho A do A là người thân trong gia đình và đây cũng là hành động vì chính nghĩa nên CBNV B không vi phạm
b)
Không thực hiện truy vấn thông tin KH C do vi phạm quy định về bảo mật thông tin KH
c)
Truy vấn thông tin của C, không chụp màn hình gửi cho A mà chỉ nói cho A biết thông tin của C và việc này cũng đảm bảo không tiết lộ hình ảnh giao dịch của KH ra bên ngoài
62.
CBNV A chiếm đoạt 5 tỷ đồng từ quỹ của chi nhánh, tuy nhiên sau đó đã bán tài sản để hoàn trả 2 tỷ đồng. Giá trị tổn thất thuần của sự kiện rủi ro hoạt động này là bao nhiêu?
a)
2 tỷ đồng
b)
3 tỷ đồng
c)
5 tỷ đồng
d)
7 tỷ đồng
63.
CBNV B phát hiện CBNV C có dấu hiệu chiếm đoạt tiền giải ngân của KH. CBNV B cần phải:
a)
Báo cáo thông tin tới Lãnh đạo đơn vị
b)
Báo cáo Đơn vị có chức năng điều tra và P.QTRRHĐ&PCRT
c)
Thuyết phục CBNV C không vi phạm nữa