wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Cách hiểu nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa xã hội?
a)
Là một khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
b)
Là một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị.
c)
Là trào lưu tư tưởng, lí luận phản ánh lí tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.
d)
Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
2.
Tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta của
a)
C . Mác.
b)
Ph. Ăngghen.
c)
C . Mác và Ph. Ăngghen.
d)
V.I. Lênin.
3.
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một . . . .. chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C. Mác).
a)
thời kì quá độ.
b)
giai đoạn.
c)
hình thái.
d)
thể chế.
4.
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một . . . nhất định”.
a)
thời kì quá độ.
b)
thời kì cách mạng.
c)
thời kì chuyển giao.
d)
thời kì cải biến
5.
Từ thực tiễn nước Nga, V.I. Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ...
a)
khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
b)
khá nhanh chóng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
c)
rất nhanh từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
d)
rất lâu dài và gian khổ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
6.
Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là:
a)
trực tiếp và gián tiếp.
b)
nhanh và chậm.
c)
đơn giản và phức tạp.
d)
sớm và muộn.
7.
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua . . . . phát triên tư bản chủ nghĩa”.
a)
giai đoạn.
b)
chế độ.
c)
quá trình.
d)
hình thức.
8.
Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
a)
Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.
b)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
d)
Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời.
9.
Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của:
a)
Chủ nghĩa xã hội.
b)
Chủ nghĩa tư bản.
c)
Xã hội phong kiến.
d)
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
10.
Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt vê CHẤT giữa chủ nghĩa xã hội với các chế độ xã hội khác?
a)
Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.
b)
Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.
c)
Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
d)
Bảo đảm, đoàn kết giữa các dân tộc.
11.
Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?
a)
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
b)
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
c)
Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ cao hơn.
12.
Khi phân tích về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lí kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu là:
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
13.
Ai là người đưa ra quan điểm: “Trong một nước tiểu nông, trước hết các đồng chí phải bắc những chiếc cầu nhỏ vững chắc, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản nhà nước, tiến lên chủ nghĩa xã hội”?
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
14.
Ai cho rằng: “Dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phổ + kĩ thuật và cách tổ chức các tơ-rớt ở Mỹ + ngành giáo dục quốc dân Mỹ etC. etc.++ = (tổng số) = chủ nghĩa xã hội”?
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
15.
Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, nhà nước mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Nhân dân lao động.
c)
Tầng lớp trí thức.
d)
Giai cấp tư sản.
16.
Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân bằng vũ lực là:
a)
nhà nước vô sản.
b)
nhà nước chiếm hữu nô lệ.
c)
nhà nước phong kiến.
d)
nhà nước tư sản.
17.
“Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra” là câu nói của:
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
18.
Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lí thuyết thành thực tiễn sinh động là:
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
I.V. Stalin.
d)
Hồ Chí Minh.
19.
Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?
a)
Hồ Chí Minh.
b)
V.I. Lênin.
c)
Đặng Tiểu Bình.
d)
Phạm Văn Đồng.
20.
Câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết” là của:
a)
Fidel Castro.
b)
V.I. Lênin.
c)
Hồ Chí Minh.
d)
Đặng Tiểu Bình.
21.
Điền từ ngữ thích hợp để hoàn thành đoạn trích trong tác phẩm Hệ tư tưởng Đức của C. Mác: “Đối với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một . . . cần phải sáng tạo ra, không phải là một . . . mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một phong trào ... nó xoá bỏ thái hiện nay”.
a)
trạng thái, lí tưởng, hiện thực.
b)
lí tưởng, trạng thái, hiện thực.
c)
trạng thái, hiện thực, lí tưởng.
d)
hiện thực, lí tưởng, trạng thái.
22.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Vậy thì danh từ . . . có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế, có phải nó có nghĩa là trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa xã hội? Bất cứ ai cũng đều thừa nhận là có” (V.I. Lênin).
a)
quá độ.
b)
nhảy vọt.
c)
phát triển.
d)
đan xen.
23.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Sự đan xen vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội.
b)
Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản.
c)
Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
d)
Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
24.
Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kì quá độ?
a)
Thời kì cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa.
b)
Thời kì tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.
c)
Thời kì giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
d)
Thời kì giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
25.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.
b)
Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
Tồn tại duy nhất thành phần kinh tế tập thể.
d)
Phát triển lực lượng sản xuất.
26.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.
b)
Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.
c)
Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.
d)
Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.
27.
Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản đã chiến thắng nhưng chưa hoàn toàn chiến thắng với giai cấp tư sản đã thất bại nhưng chưa phải thất bại hoàn toàn là đặc điểm của thời kì quá độ trên phương diện:
a)
chính trị.
b)
kinh tế.
c)
tư tưởng, văn hóa.
d)
xã hội.
28.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.
b)
Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.
c)
Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.
d)
Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.
29.
Giai cấp công nhân từng bước xây dựng văn hóa vô sản, nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, tiếp thu giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại, bảo đảm đáp ứng nhu cầu văn hóa tinh thần ngày càng tăng của nhân dân là đặc điểm của thời kì quá độ trên phương diện:
a)
tư tưởng, văn hóa.
b)
chính trị.
c)
kinh tế.
d)
xã hội.
30.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.
b)
Tồn tại sự khác biệt giữa thành thị, nông thôn.
c)
Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.
d)
Tồn tại nhiều hủ tục, tệ nạn xã hội.
31.
Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong Chính cương vắn tắt của Đảng?
a)
Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
b)
Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa.
c)
Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
d)
Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.
32.
Con đường quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được đề cập lần đầu tiên ở văn kiện nào dưới đây của Đảng?
a)
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng tháng 2 năm 1930.
b)
Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.
c)
Chính cương của Đảng Lao động tháng 2 năm 1951.
d)
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội tháng 6 năm 1991.
33.
Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu vì:
a)
phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.
c)
sự phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.
34.
Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm:
a)
1975.
b)
1945.
c)
1954.
d)
1986.
35.
Quan điểm: Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu trong chặng đường đầu tiên của thời kì quá độ, được Đảng ta nêu tại:
a)
Đại hội V.
b)
Đại hội IV.
c)
Đại hội VI.
d)
Đại hội VII.
36.
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta có sáu đặc trưng, được Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua tại:
a)
Đại hội VII.
b)
Đại hội VI.
c)
Đại hội VIII.
d)
Đại hội IX.
37.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991)?
a)
Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
b)
Do nhân dân lao động làm chủ.
c)
Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
38.
Nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội không chỉ dừng ở nhận thức định hướng, định tính mà từng bước đạt tới trình độ định hình, định lượng tại:
a)
Đại hội VII.
b)
Đại hội VI.
c)
Đại hội VIII.
d)
Đại hội IX.
39.
Tại Đại hội Đảng nào dưới đây, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định: “... thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”?
a)
Đại hội VIII (1996).
b)
Đại hội VI (1986).
c)
Đại hội VII (1991).
d)
Đại hội IX (2001).
40.
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào dưới đây của chủ nghĩa tư bản?
a)
Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
b)
Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản và bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
c)
Bỏ qua cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
d)
Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
41.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra tại:
a)
Đại hội IX.
b)
Đại hội VI.
c)
Đại hội VII.
d)
Đại hội VIII.
42.
Tám đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011).
b)
Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thử VII (6/1991).
d)
Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001).
43.
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội “dân giàu, nước mạnh, . . . . . . công bằng, văn minh”.
a)
dân chủ.
b)
bình đẳng.
c)
hạnh phúc.
d)
tự do.
44.
Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
theo lao động.
b)
theo nhu cầu.
c)
theo cổ phần.
d)
theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩa.
45.
Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam được gọi là Đại hội Đổi mới đất nước?
a)
Đại hội VI.
b)
Đại hội IV.
c)
Đại hội V.
d)
Đại hội VIII.
46.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của thời kì quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
Giao thoa, tiếp biến văn hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
b)
Xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với lực lượng sản xuất thấp.
c)
Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.
47.
Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay được xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung và phát triển năm 2011)?
a)
Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.
b)
Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
Bảo đảm vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
d)
Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
48.
Nội dung nào dưới đây là đặc trưng thể hiện mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng?
a)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
Do nhân dân làm chủ.
c)
Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
49.
Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay?
a)
Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục.
b)
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.
c)
Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
50.
Nội dung nào dưới đây không phải là mối quan hệ lớn được Đại hội XII xác định cần nhận thức và giải quyết?
a)
Giữa giữ gìn bản sắc và tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
b)
Giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
c)
Giữa đổi mới, ổn định và phát triển.
d)
Giữa Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí và nhân dân làm chủ.
51.
Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận cấu thành của.
a)
chủ nghĩa Mác - Lênin.
b)
triết học Mác - Lênin.
c)
kinh tế chính trị Mác - Lênin.
d)
chủ nghĩa xã hội không tưởng.
52.
Thành phần nào dưới đây không phải là một trong ba phát kiến vĩ đại của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
c)
Học thuyết giá trị thặng dư.
d)
Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.
53.
Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp thế kỉ XIX.
b)
Cách mạng công nghiệp tạo ra sự phát triển mạnh mẽ cho nền đại công nghiệp.
c)
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa.
d)
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản biểu hiện qua các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân.
54.
Phong trào đấu tranh nào dưới đây không phải là hoàn cảnh lịch sử cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Phong trào Công nhân New York, Mỹ.
b)
Phong trào Công nhân dệt ở thành phố Xiledi, Đức.
c)
Phong trào Hiến chương của người lao động ở Anh.
d)
Phong trào Công nhân dệt thành phố Lyon, Pháp.
55.
Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b)
Triết học cổ điển Đức.
c)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
d)
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
56.
Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề tư tưởng lí luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Thuyết tương đối đặc biệt.
b)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
c)
Học thuyết tiến hóa của Darwin.
d)
Học thuyết tế bào.
57.
Tác phẩm nào dưới đây thể hiện rõ sự chuyển biến tư tưởng của Ph.Ăngghen từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa?
a)
Tình cảnh nước Anh.
b)
Bản thảo kinh tế triết học năm 1844.
c)
Góp phần phê phán Triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu.
d)
Bộ Tư bản.
58.
Học thuyết nào dưới đây của C.Mác và Ph.Ăngghen có nội dung cơ bản là lí luận về hình thái kinh tế - xã hội, là cơ sở về mặt triết học để nghiên cứu xã hội tư bản chủ nghĩa, khẳng định sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản là tất yếu như nhau?
a)
Học thuyết duy vật lịch sử.
b)
Học thuyết duy vật biện chứng.
c)
Học thuyết giá trị thặng dư.
d)
Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.
59.
Tác phẩm nào dưới đây đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa Mác - Lênin với tư cách là chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng?
a)
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
b)
Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh.
c)
Những nguyên lí của chủ nghĩa cộng sản.
d)
Điều lệ của Đồng minh những người cộng sản.
60.
Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản ra đời vào:
a)
tháng 2 năm 1848.
b)
tháng 2 năm 1842.
c)
tháng 8 năm 1842.
d)
tháng 8 năm 1848.
61.
Tác phẩm nào dưới đây là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành động của toàn bộ phong trào cộng sản và công nhân quốc tế trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản, giải phóng loài người vĩnh viễn khỏi mọi áp bức, bóc lột giai cấp, đảm bảo cho loài người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, được phát triển toàn diện?
a)
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
b)
Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh.
c)
Những nguyên lí của chủ nghĩa cộng sản.
d)
Điều lệ của Đồng minh những người cộng sản.
62.
Phát triển chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học là công lao của:
a)
C.Mác và Ph.Ăngghen.
b)
G.W.F.Hegel.
c)
V.L.Lênin.
d)
TV.Stalin.
63.
Nội dung nào dưới đây là phạm trù trung tâm, là nguyên lí xuất phát của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.
b)
Chủ nghĩa xã hội và thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
c)
Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
d)
Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
64.
Lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao là nội dung thể hiện.
a)
phương thức lao động của người công nhân.
b)
công cụ lao động của người công nhân.
c)
vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa của người công nhân.
d)
địa vị xã hội của người công nhân.
65.
“Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” là luận điểm của:
a)
C. Mác và Ph. Ăngghen.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
V.I. Lênin.
66.
Quan điểm nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?
a)
Giai cấp công nhân là giai cấp không đại diện cho quan hệ sản xuất tiên tiến.
b)
Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại.
c)
Giai cấp công nhân là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Giai cấp công nhân là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại.
67.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?
a)
Giai cấp công nhân là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống, không bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.
b)
Giai cấp công nhân là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.
c)
Lợi ích cơ bản của giai cấp công nhân đối lập với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản.
d)
Giai cấp công nhân là giai cấp có sứ mệnh phủ định chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản trên toàn thế giới.
68.
Quan điểm nào sau đây phản ánh đúng về việc xoá bỏ hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa?
a)
Xoá bỏ quan hệ sản xuất bóc lột và kế thừa thành tựu tiến bộ về lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản.
b)
Xoá bỏ cả quan hệ sản xuất bóc lột và lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản.
c)
Xoá bỏ lực lượng sản xuất và kế thừa thành tựu tiến bộ về quan hệ sản xuất trong chủ nghĩa tư bản.
d)
Xoá bỏ văn hóa và tư tưởng bóc lột trong chủ nghĩa tư bản.
69.
Câu nói: “Cùng với sự phát triển của đại công nghiệp (...) giai cấp tư sản sản sinh ra người đào huyệt chôn chính nó. Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và thắng lợi của giai cấp vô sản đều là tất yếu như nhau” phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Khẳng định tính tất yếu khách quan trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
b)
Khẳng định tính tất yếu chủ quan trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
c)
Khẳng định nguyện vọng được giải phóng mình của nhân dân lao động.
d)
Nhấn mạnh vai trò của Đảng Cộng sản trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.
70.
Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện chủ quan quy định sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân?
a)
Giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
b)
Sự lớn mạnh về số lượng của giai cấp công nhân.
c)
Sự ra đời của Đảng Cộng sản - đội tiên phong của giai cấp công nhân.
d)
Giai cấp công nhân đã nhận thức được vai trò và trọng trách của giai cấp mình đối với lịch sử.
71.
Sinh ra và lớn lên ở một nước thuộc địa nửa phong kiến, dưới ách thống trị của thực dân Pháp, giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
phát triển chậm.
b)
phát triển nhanh.
c)
có trình độ cao.
d)
có lực lượng vô cùng đông đảo.
72.
Một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường hư ảo hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó, các lực lượng tự nhiên và xã hội đều trở thành siêu tự nhiên, thần bí là nội dung thể hiện bản chất của khái niệm
a)
tôn giáo.
b)
tín ngưỡng.
c)
mê tín dị đoan.
d)
văn hóa.
73.
Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là
a)
khái niệm nhỏ hơn, là một loại hình (dạng) tín ngưỡng.
b)
một khái niệm rộng hơn, bao trùm tín ngưỡng.
c)
một khái niệm tương đương tín ngưỡng.
d)
một khái niệm hoàn toàn độc lập, không có mối liên hệ.
74.
Nội dung nào dưới đây là đặc điếm của các loại hình tôn giáo trong xã hội nguyên thuỷ?
a)
Chưa có hệ thống tổ chức và những người hoạt động tôn giáo chuyên nghiệp.
b)
Có hệ thống tổ chức và những người hoạt động tôn giáo chuyên nghiệp.
c)
Có hệ thống tổ chức nhưng chưa có những người hoạt động tôn giáo chuyên nghiệp.
d)
Chưa có hệ thống tổ chức nhưng có những người hoạt động tôn giáo chuyên
75.
#Nhận định: “Tôn giáo là sự tự ý thức và sự tự cảm giác của con người chưa tìm được bản thân mình hoặc đã lại để mất bản thân mình một lần nữa” là của
a)
C. Mác.
b)
Ph. Ăngghen.
c)
V.L Lênin.
d)
Hồ Chí Minh.
76.
#Tôn giáo là một hiện tượng xã hội phản ánh sự bất lực và bế tắc của con người trước tự nhiên và xã hội, tuy nhiên, tôn giáo cũng chứa đựng một số giá trị phù hợp với đạo đức, đạo lí của con người là nội dung thể hiện
a)
bản chất của tôn giáo
b)
nguồn gốc của tôn giáo.
c)
tính chất của tôn giáo
d)
chức năng của tôn giáo.
77.
“Không được tuyên bố chiến tranh với tôn giáo” là câu nói của
a)
V.I. Lênin.
b)
C. Mác.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
78.
Hai mặt chính trị và tư tưởng có mối quan hệ với nhau trong vấn đề tôn giáo và trong mỗi tôn giáo khi
a)
xã hội xuất hiện giai cấp, có mâu thuẫn và đấu tranh giai cấp.
b)
xã hội xuất hiện sản xuất hàng hóa gắn với nhu cầu mở rộng thị trường, mở rộng thuộc địa.
c)
xã hội chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền, tăng cường xâm lược các nước trên thế giới.
d)
kinh tế thị trường xuất hiện, lực lượng chính trị lợi dụng tôn giáo để đạt được mục đích của mình.
79.
Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?
a)
Thị tộc - bộ lạc - bộ tộc - dân tộc.
b)
Bộ lạc - bộ tộc - thị tộc - dân tộc.
c)
Bộ tộc - bộ lạc - dân tộc - thị tộc.
d)
Thị tộc - bộ tộc - bộ lạc - dân tộc.
80.
Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc hình thành dân tộc có sự khác nhau giữa các khu vực trên thế giới?
a)
Sự khác nhau về yếu tố kinh tế, xã hội và ý thức tộc người.
b)
Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
c)
Sự khác nhau về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
d)
Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và ý thức tộc người.
81.
Ở các nước phương Tây, dân tộc ra đời vào khoảng
a)
thế kỉ XV.
b)
thế kỉ XI.
c)
thế kỉ XII.
d)
thế kỉ XIII.
82.
Yếu tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định nhất đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây?
a)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa.
b)
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
c)
Sự chín muồi của yếu tố tộc người.
d)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất trong sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa.
83.
Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản?
a)
Lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản phát triển.
b)
Chủ nghĩa tư bản đi chiếm các nước làm thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.
c)
Giữa các địa phương có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế.
d)
Ý thức tư sản phát triển mạnh mẽ dẫn đến sự hợp nhất các bộ tộc.