wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh|Bài 1. Tiền tệ

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Từ nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "Tiền tệ"?
a)
화폐
b)
화페
c)
화볘
d)
화베
2.

Chọn từ thích hợp với bức tranh sau

a)
동전
b)
지폐
c)
신용카드
d)
현금카드
3.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:

나: 신용카드로 계산하실 거에요?

가: 아니요, (a)   (으)로 계산할게요.

4.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:

어떻게 계산하시겠습니까?

(a)  

5.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:

짜장칼국수가 얼마예요?

(a)  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

바나나 한 몪음에___원이에요.

a)
이천 오백
b)
두천 다섯백
c)
두천 오백
d)
이천 다섯백
7.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: 내일 식당에서 친구에게 ___겠어요.
a)
한턱내다
b)
한턱네다
c)
한덕내다
d)
헌턱내다
8.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: ____아/어/여도 될까요?
a)
더치페이하다
b)
더지페이하다
c)
더치베이하다
d)
터치페이하다
9.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống: 계산한 후에 (a)   을 받고 싶어요.

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

가: 현금으로 계산할게요.

나: 네. 여기 (a)   입니다. 감사합니다!

11.

Chọn từ vựng phù hợp với bức tranh

a)

서명하다

b)
제시하다
c)
잔돈을 받다
d)
한턱내다
12.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

수표 뒷면에 (a)   해 주세요.

13.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống: (a)   을 보여 주세요.

14.

Chọn phương án đúng về mệnh giá tờ tiền trong ảnh minh hoạ

a)

5백만원

b)

5천원

c)

5백천원

d)

5만원

15.
Nhìn tranh và chọn từ thích hợp điền chỗ trống: 사과는 두개에 ___원이에요.
a)

2천만원

b)

2천원

c)

1천만원

d)

1천원

16.

Nghe đoạn ghi âm sau và trả lời câu hỏi sau:

어떻게 계산하시겠습니까?

(a)  

17.

Nghe đoạn ghi âm sau và trả lời câu hỏi sau:

무엇을 제시해야 됩니까?

(a)  

18.

Dựa vào tranh và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:
오니기리가 얼마예요?

4 lines
19.

Dựa vào tranh và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:

잡채 하나와 닭갈비 하나 주세요. 모두 얼마예요?

4 lines
20.

Nối từ với tranh thích hợp

a)

1.

현금카드

b)

2.

신용카드

c)

3.

수표