wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AN PHÁT CÁT TƯỜNG

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1.Khách hàng của sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) là những người có mong muốn?
a)
A: Tiết kiệm cho những kế hoạch trong tương lai
b)
B: Đầu tư gia tăng tài sản
c)
C: Bảo vệ tài chính gia đình trước những rủi ro trong cuộc sống
d)
D: Tất cả các đáp án trên
2.
2. Những điểm nào sau đây là đúng khi người Tư vấn viên trình bày sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) cho khách hàng?
a)
A: Bao gồm nhiều quyền lợi trong 1 hợp đồng.
b)
B: Có nhiều phương án lựa chọn trong việc đóng phí.
c)
C: Ngoài việc xây dựng kế hoạch tài chính dài hạn, sản phẩm này còn có thể giúp khách hàng được bảo vệ trước các rủi ro bệnh ung thư và đột quỵ.
d)
D: Tất cả các đáp án trên
3.
3. Câu trả lời nào sau đây là đúng trong trường hợp NĐBH trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) bị Bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối thuộc phạm vi được chi trả theo điều kiện và điều khoản của hợp đồng bảo hiểm?
a)
A: 50% Quyền lợi bảo hiểm tử vong, hợp đồng tiếp tục duy trì hiệu lực với đầy đủ các quyền lợi bảo hiểm khác.
b)
B: 100% Quyền lợi bảo hiểm tử vong, hợp đồng tiếp tục duy trì hiệu lực với đầy đủ các quyền lợi bảo hiểm khác.
c)
C: 50% Quyền lợi bảo hiểm tử vong (tối đa không quá 500tr), hợp đồng miễn phí bảo hiểm rủi ro của QLBH tử vong và QLBH TTNT do tai nạn kể từ ngày kỷ niệm hợp đồng tháng ngay sau ngày QLBH Bệnh hiểm nghèo được chấp thuận chi trả
d)
D: 50% Quyền lợi bảo hiểm tử vong (tối đa không quá 500tr), hợp đồng tiếp tục duy trì hiệu lực với đầy đủ các quyền lợi bảo hiểm khác.
4.
4. Tuổi giới hạn đối với quyền lợi chăm sóc y tế trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) theo quy định của BVNT là?
a)
A: 60 tuổi
b)
B: 65 tuổi
c)
C: 70 tuổi
d)
D: 75 tuổi
5.
5. Câu trả lời nào sau đây là đúng đối với Quyền lợi đáo hạn trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV AUVL05/AUVL06)?
a)
A: Trả 100% STBH.
b)
B: Trả 100% GTTKHĐ xác định tại ngày đáo hạn.
c)
C: Trả 100% GTTKHĐ xác định tại ngày đáo hạn nếu NĐBH còn sống tại ngày đáo hạn.
d)
D: Trả 100% GTTKHĐ xác định tại ngày đáo hạn trừ đi Khoản nợ (nếu có) nếu NĐBH còn sống tại ngày đáo hạn
6.
6. Trong trường hợp NĐBH (từ 4 tuổi trở lên) trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) bị nhiều thương tật trong 1 vụ tai nạn và các thương tật đều thỏa mãn “Danh sách các thương tật nghiêm trọng do tai nạn được bảo hiểm”, BVNT sẽ trả:
a)
A: 1 lần Quyền lợi cho 1 thương tật thỏa mãn quy định.
b)
B: Tất cả Quyền lợi của các thương tật thõa mãn quy định.
c)
C: 100% Quyền lợi cho thương tật thứ 1; 50% Quyền lợi cho các thương tật còn lại.
d)
D: 100% Quyền lợi cho thương tật thứ 1; 50% Quyền lợi cho thương tật thứ 2 và 30% Quyền lợi cho các thương tật còn lại
7.
7. Khách hàng A năm nay 36 tuổi, quyết định tham gia sản phẩm An Phát Cát tường (BV-AUVL05/AUVL06), với thời hạn 20 năm, số phí 20.000.000đ/năm. Thời hạn đóng phí 5 năm, quyền lợi cơ bản. Vậy Số tiển bảo hiểm tối thiểu và tối đa khách hàng A có thể lựa chọn là?
a)
A: 160tr – 700tr
b)
B: 200tr – 700tr
c)
C: 100tr – 1400tr
d)
D: 200tr – 1400tr
8.
8. “Số tiền bảo hiểm tử vong” tối đa trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) được BVNT quy định là?
a)
A: 25 tỷ đồng
b)
B: 20 tỷ đồng
c)
C: 15 tỷ đồng
d)
D: Không giới hạn mức Số tiền bảo hiểm tối đa
9.
9. Thời hạn đóng phí trong sản phẩm An Phát Cát tường (BV-AUVL05/AUVL06) đối với Hợp đồng đóng phí bảo hiểm định kỳ theo quy định của BVNT là:
a)
A: Đóng phí ngắn hơn thời hạn bảo hiểm.
b)
B: Đóng phí bằng với thời hạn bảo hiểm.
c)
C: Đóng phí ngắn hơn hoặc bằng với thời hạn bảo hiểm.
d)
D: Đóng phí 5 năm hoặc đóng bằng với thời hạn bảo hiểm
10.
10. Thời hạn bảo hiểm trong sản phẩm An Phát Cát tường (BV-AUVL05/AUVL06) theo quy định của BVNT là?
a)
A: 10 năm
b)
B: 15 năm
c)
C: 20 năm
d)
D: Tất cả đáp án trên
11.
11. Trường hợp NĐBH (từ 4 tuổi trở lên) trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) bị Thương tật nghiêm trọng (TTNT) trong 1 vụ tai nạn thuộc phạm vi được chi trả theo Quy tắc, Điều khoản của hợp đồng bảo hiểm, BVNT sẽ trả:
a)
A: Giá trị lớn hơn giữa STBH TTNT do TN và GTTKHĐ.
b)
B: STBH TTNT do TN + GTTKHĐ.
c)
C: Giá trị lớn hơn giữa STBH TTNT do TN và GTTKHĐ (nếu lựa chọn QLBH Cơ bản) hoặc STBH TTNT do TN + GTTKHĐ (nếu lựa chọn QLBH Vượt trội).
d)
D: Do khách hàng lựa chọn hoặc nhận STBH TTNT do TN hoặc GTTKHĐ tại thời điểm giải quyết Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn
12.
12. Người được bảo hiểm trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) được BVNT quy định là:
a)
A: Cá nhân từ 0 -> 60 tuổi nhưng không quá 70 tuổi khi đáo hạn hợp đồng.
b)
B: Cá nhân từ 0 -> 60 tuổi nhưng không quá 75 tuổi khi đáo hạn hợp đồng.
c)
C: Cá nhân từ 0 -> 65 tuổi nhưng không quá 70 tuổi khi đáo hạn hợp đồng.
d)
D: Cá nhân từ 0 -> 65 tuổi nhưng không quá 75 tuổi khi đáo hạn hợp đồng
13.
13. Phí quản lý hợp đồng của sản phẩm An Phát Cát tường (BV-AUVL05/AUVL06) theo quy định của BVNT là:
a)
A: 20.000đ/ tháng
b)
B: 50.000đ/ tháng
c)
C: 20.000đ/ tháng, không quá 70.000đ/tháng
d)
D: 50.000đ/tháng, không quá 70.000đ/ tháng
14.
14. Thời gian chờ đối với quyền lợi Ung Thư và Đột quỵ trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) theo quy định của BVNT là:
a)
A: 60 ngày
b)
B: 90 ngày
c)
C: 120 ngày
d)
D: 3 tháng
15.
15. Có bao nhiêu loại “Số tiền bảo hiểm” trong sản phẩm An Phát Cát Tường (BV-AUVL05/AUVL06) để giải quyết quyền lợi bảo hiểm cho khách hàng theo điều kiện và điều khoản của hợp đồng bảo hiểm?
a)
A: 2 loại STBH.
b)
B: 3 loại STBH.
c)
C: 5 loại STBH.
d)
D: 6 loại STBH.