NEW
Font size
WorksheetsC14T1P3
Total questions: 35
Worksheet time: 3mins
"retain" nghĩa là gì
giữ lại
mở ra, gỡ ra
căn, dóng hàng
rửa, cọ
"competent" nghĩa là gì
đủ khả năng
ganh đua
ngây thơ
sự hoàn thành đầy đủ
"stage" nghĩa là gì
giai đoạn
cánh gà phía sau sân khấu
sự biểu diễn
bậc, thềm
"demonstrate" nghĩa là gì
trình bày, minh hoa
đánh vần
hóa thành quỷ dữ
thẳng thắn
"obstacle" nghĩa là gì
chướng ngại vật
ổ gà, hố
tên một hãng thời trang
thầm lặng
"obligated" nghĩa là gì
bị bắt buộc
khiên
sự va chạm
thiếu sót
"hospitality" nghĩa là gì
dịch vụ nhà hàng - khách sạn
phòng hồi sức
nghề điều dưỡng
lễ tân
"appear to" nghĩa là gì
dường như, có vẻ như
xuất hiện
điểm danh
bày ra, đưa ra
"foster" nghĩa là gì
bồi dưỡng
nhắc nhở nhỏ nhẹ
thủ công
máy xúc
"managerial" nghĩa là gì
thuộc về quản lý
làm quản lý
quyền quản lý
mang tính đại diện
"broadly" nghĩa là gì
1 cách bao quát
bảng tính
rộng rãi, mênh mông
1 cách chen lấn xô đẩy
"turnover" nghĩa là gì
biến động nhân sự
đổi chiều
giai điệu
đu quay
"recur" nghĩa là gì
tái diễn
một loại bệnh
mang tính lặp đi lặp lại
chữ viết tay
"compensation" nghĩa là gì
sự đền bù
lãi suất
một kiểu bơi
sự đồng bộ
"inadequate" nghĩa là gì
không đủ
liếc mắt, liếc nhìn
thủy thủ
thiếu sót
"compromise" nghĩa là gì
làm hại
làm lành, làm hòa
bản giao hưởng
đồng sáng tác
"morale" nghĩa là gì
tinh thần, chí khí
mang tính công bằng
sự thương xót
đạo lý
"tendency" nghĩa là gì
khuynh hướng
xu hướng thịnh hành
lời nói mang tính định hướng
phần tiểu kết
"unfavorable" nghĩa là gì
bất lợi
ghét bỏ
ghen tuông
sở đoản
"fulfill" nghĩa là gì
hiện thực hóa
ngơ ngác, đờ đẫn, không tập trung
che dấu, che đậy
làm tròn nghĩa vụ
"carry out" nghĩa là gì
tiến hành
mang vác
giao hàng
mang đến ích lợi
"chain" nghĩa là gì
chuỗi
sự xếp hàng
chật chội
hoàn cảnh
"conduct" nghĩa là gì
tiến hành
thử nghiệm
soi mói
thùng xốp
"align" nghĩa là gì
căn chỉnh
phản chiếu
phụ thuộc
phích
"superior" nghĩa là gì
trội hơn
làm anh hùng
siêu, rất
rào chắn
"retention" nghĩa là gì
sự giữ lại
tái tạo
sự nhân bản
sự sâu sắc
"inherently" nghĩa là gì
vốn có, vốn đã
mang tính thừa hưởng
khó chịu, không thoải mái
mang tính uốn lượn
"predisposition" nghĩa là gì
tình trạng dễ thiên về
tình trạng trễ hẹn
sự sai chỗ, sai vị trí
nhãn hiệu
"hypothesis" nghĩa là gì
giả thuyết
lý luận
mang tính thực tế, thực tiễn
lý tưởng
"dichotomy" nghĩa là gì
sự rẽ đôi
sự chia nhỏ, cắt nhỏ
hiến pháp
luận án
"imply" nghĩa là gì
ám chỉ
chồng lên, độn lên
làm vơi bớt đi
nhập khẩu
"extrinsic" nghĩa là gì
không phải bản chất
đa nhiệm
sắc nét
không phải nguồn gốc
"intrinsic" nghĩa là gì
bên trong
bản chất
nội tâm
gào thét
"simultaneously" nghĩa là gì
đồng thời
kích thích
liên tục
ngay lập tức
"adopt" nghĩa là gì
thông qua, lựa chọn
mồ côi
khuyết tật
ổ điện
