wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra 15' 12B10

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=-4cos(4πt+π/6) , x tính bằng cm, t tính bằng s. chu kỳ dao động của vật là

a)

1/8 s

b)

4 s

c)

1/4 s

d)

1/2 s

2.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao động bằng π/3 thì vật có vận tốc v=-5x√3 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:

a)

5π cm/s

b)

10π cm/s

c)

20π cm/s

d)

15π cm/s

3.

Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có

a)

cùng pha

b)

cùng biên độ

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số

4.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(4πt + π/6) cm. Biên độ, tần số và li độ tại thời điểm  của dao động.

a)

b)

c)

d)

5.

Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T=3,14s và biên độ là 1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu?

a)

1,5 m/s

b)

1 m/s

c)

2 m/s

d)

3 m/s

6.

Một vật dao động điều hòa với biên độ dao động là A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li độ là

a)

b)

c)

d)

7.

Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại là amax ; hỏi khi có li độ là x=-A/2 thì gia tốc dao động của vật là:

a)

b)

c)

d)

8.

Một vật giao động điều hòa với gia tốc cực đại là 200 cm/s2  và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có tốc độ là v=10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là:

a)

100 cm/s2

b)

100√2 cm/s2

c)

50√3 cm/s2

d)

100√3 cm/s2

9.

Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có tốc độ là 10√3 cm/s thì độ lớn giá tốc của vật là:

a)

100 cm/s2

b)

100√2 cm/s2

c)

50√3 cm/s2

d)

100√3 cm/s2

10.

Một vật giao động điều hòa với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có gia tốc là 100 cm/s2 thì tốc độ dao động của vật lúc đó là:

a)

10 cm/s

b)

10√2 cm/s

c)

5√3 cm/s

d)

10√3 cm/s

11.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v=4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

b)

c)

d)

12.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=8cos(4πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

a)

lúc t=0 chất điểm chuyển động theo chiều (-) của trục Ox

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm

c)

chu kì dao động là 4s

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

13.

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π=3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

0

d)

15 cm/s

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt + φ) . Gọi va lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

b)

c)

d)

15.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ  của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

16.

Cho vật dao động điều hòa trong 1 chu kỳ T của dao động thì thời gian độ lớn vận tốc tức thời không nhỏ hơn π/4 lần tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là

a)

b)

c)

d)

17.

Có hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng song song và gần nhau với cùng biên độ A, tần số 3 Hz và 6 Hz. Lúc đầu hai vật xuất phát từ vị trí có li độ A/2 . Khoảng thời gian ngắn nhất để hai vật có cùng li độ là?

a)

b)

c)

d)

18.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

b)

c)

d)

19.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x=A đến vị trí x=-A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là

a)

b)

c)

d)

20.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π/3t) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=-2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

a)

3016s

b)

3015s

c)

6030s

d)

6031s

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc 2π rad/s. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1=1,8 cm theo chiều dương đến x2=2 cm theo chiều âm là 1/6s. Tốc độ dao động cực đại là23,33 cm/s

a)

23,33 cm/s

b)

24,22 cm/s

c)

13,84 cm/s

d)

28,34 cm/s

22.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc π (rad/s). Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1=1,8 cm theo chiều dương đến x2=1,7 cm theo chiều âm là 0,17s. Gia tốc cực đại là

a)

18,33 cm/s2

b)

18,22 cm/s2

c)

9,17 cm/s2

d)

18,00 cm/s2

23.

Một chất điểm có khối lượng 2kg dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc 2π rad/s. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1=1,7 cm theo chiều dương đến x2=2,2 cm theo chiều âm là . Cơ năng dao động là

a)

0,012J

b)

0,12J

c)

0,21J

d)

0,021J

24.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A=4cm có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=7/6(s), t2=17/12(s). Tại thời điểm t=0 vật đi theo chiều dương. Từ thời điểm t=0 đến thời điểm t=29/24(s), chất điểm đã đi qua vị trí x=2,8(cm).

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

3 lần

25.

Một vật dao động điều hòa với A=10cm, gia tốc của vật bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=41/16 s và t2=45/16 s. Biết tại thời điểm t=0 vật đang chuyển động về biên dương. Thời điểm vật đi qua vị trí x=5cm lần thứ 2015 là

a)

584,5 s

b)

503,8 s

c)

503,6 s

d)

512,8 s

26.

Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π(m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc -1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm lần thứ 2014 vật có gia tốc bằng 15π(m/s2) là

a)

201,38 s

b)

201,32 s

c)

201,28 s

d)

201,35 s

27.

Một vật dao động với biên độ 10 cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 là 1s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0 là 20 cm/s. Tính v0

a)

20,14 cm/s

b)

50,94 cm/s

c)

18,14 cm/s

d)

20,94 cm/s

28.

Một vật dao động với biên độ 10cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 là 1s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0 là 24 cm/s. Tính v0

a)

20,59 cm/s

b)

50,94 cm/s

c)

18,14 cm/s

d)

20,94 cm/s

29.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ 2cm. Biết rằng trong một chu kì, khoảng thời gian mà vận tốc của vật có giá trị -2π√3cm/s ≤ v ≤ 2πcm/s là . Tìm chu kì T

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

1,5 s

d)

2 s

30.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi Δt là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 15π√3 cm/s với độ lớn gia tốc 22,5 m/s2, sau đó một khoảng thời gian đúng bằng Δt vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 45π cm/s. Lấy π2=10 . Quãng đường mà vật có thể đi được tối đa trong 0,1s là

a)

6√3 cm

b)

6√6 cm

c)

6√2 cm

d)

6 cm

31.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của nó khi đó là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động

a)

11,25mJ

b)

8,95mJ

c)

10,35mJ

d)

6,68mJ

32.

Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 8J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 5J (vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động) và nếu đi thêm đoạn 1,5S nữa thì động năng bây giờ là:

a)

1,9 J

b)

1,0 J

c)

2,75 J

d)

1,2 J

33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, đang đi tới vị trí cân bằng (t=0, vật ở vị trí biên), sau đó một khoảng thời gian t thì vật có thế năng bằng 36 J, đi tiếp một khoảng thời gian t nữa thì vật chỉ còn cách VTCB một khoảng bằng A/8. Biết (2t<T/4) . Hỏi khi tiếp tục đi một đoạn 5T/8 thì động năng của vật sẽ bằng bao nhiêu?

a)

1 J

b)

64 J

c)

39,9 J

d)

34 J

34.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, đang đi tới vị trí cân bằng ( , vật ở vị trí biên), sau đó một khoảng thời gian t thì vật có thế năng bằng 30J, đi tiếp một khoảng thời gian 3t nữa thì vật chỉ còn cách VTCB một khoảng bằng A/7. Biết . Hỏi khi tiếp tục đi một đoạn T/4 thì động năng của vật sẽ bằng bao nhiêu?

a)

33,5 J

b)

0,8 J

c)

45,1 J

d)

0,7 J

35.

Một dao động điều hòa với biên 15 cm. Lúc t=0 vật đang ở biên dương. Sau khoảng thời gian t0 (kể từ lúc bân đầu chuyển động) thì vật có li độ 12 cm. Sau khoảng thời gian 7t0 (kể từ lúc ban đầu chuyển động) vật có li độ là

a)

3,10 cm

b)

-5,28 cm

c)

-3,10 cm

d)

5,28 cm

36.

Một con lắc đơn có chiều dài 1m được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 60°. Để tốc độ của vật bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ góc của con lắc là

a)

b)

c)

d)

37.

Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l. Từ vị trí cân bằng kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là 60° rồi thả nhẹ. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là

a)

12,32 m/s2

b)

5 m/s2

c)

7,45 m/s2

d)

8,16 m/s2

38.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có thêm trường ngoại lực có độ lớn F có hướng ngang. Nếu quay phương ngoại lực một góc 30° thì chu kì dao động bằng 1,989 s hoặc 1,149 s. Tính T

a)

1,567 s

b)

1,405 s

c)

1,329 s

d)

1,331 s

39.

Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài 2,5 m. Đặt con lắc vào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,08 rad. Lấy g=10m/s2. Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật đó gần nhất giá trị nào sau đây?

a)

44,75 cm/s

b)

22,37 cm/s

c)

71,67 cm/s

d)

80,13 cm/s

40.

Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1. Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2. Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trường liên hệ với T1 và T2 là:

a)

b)

c)

d)