Font size
WorksheetsChi 9/10 Đổi đơn vị đo
Total questions: 90
Worksheet time: 47mins
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
15dm=150... Đơn vị cần điền là
dam
m
cm
mm
Q.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12km2 = ........ hm2
12
120
1200
120000
5dm3cm = .......... cm
53
50
3
503
Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2
A. 53 dm2 8 cm2
A. 50 dm2 38 cm2
A. 530 dm2 8 cm2
A. 5 dm2 38 cm2
8hm10m = ……. m
900m
910m
800m
810m
48 dm2 = ......... cm2
480 cm2
48 cm2
4800 cm2
408 cm2
65000 cm2 = ......... dm2
650 dm2
65 dm2
6500 dm2
6050 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
530 dm2 = …………cm2
5300
5300
53000
530000
6 000 000m2 = …… km2
6
60
600
6000
10 tấn = ……….kg
100
1000
10 000
100 000
300cm2 = …………….dm2
3
30
3000
30000
2 yến 6 kg =……kg
26
206
260
2060
43 tấn = ……….kg
34
750
3000
400
51 m2 = ……….dm2
15
20
50
40
5 tấn 9 kg = …………….kg
5009
5090
590
5900
3 giờ 15 phút =…………phút
315
180
195
175
121 phút = …………giây
12
5
6
72
2 ngày 12 giờ = ... giờ
24
30
36
32
125 phút = ... giờ ... phút
(a)
54 giờ =... phuˊt
(a)
2 giờ 30 phút [ ] 230 phút . Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
>
<
=
Không có dấu nào
3 năm 6 tháng = .............. tháng
42,5
36,5
36
42
3/4 giờ = (a) phút?
0,25 giờ = (a) phút?
1 giờ 45 phút = (a) giờ?
2 giờ 45 phút = .......giờ
2,45
2,75
165
245
Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó
45 km/ giờ
39 km/ giờ
58,5 km/ giờ
54 km/ giờ
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3
(a)
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
2,76dm3=……cm3
0,276
27600
27,6
2760
4m38dm3=…………m3
4,008
4008
4,08
4800
3m3 500cm3 = ...... m3
3 500 m3
3,500 m3
3,0005 m3
3,005 m3
8m315dm3=……….dm3
8,015
81500
8015
0,8150
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
75 phút = .......giờ....phút
1 giờ 5 phút
7 giờ 5 phút
1 giờ 15 phút
2 giờ 15 phút
2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút
2 giờ 27 phút
3 giờ 27 phút
3 giờ 17 phút
2 giờ 17 phút
2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ
2 ngày 6 giờ
3 ngày 6 giờ
4 ngày
3 ngày
10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút
11 giờ 12 phút
12 giờ 12 phút
12 giờ 2 phút
11 giờ 2 phút
6m 2cm = ... m
62
6,2
6,02
602
4352m = ... km
4352000
435,2
43,52
4,352
500g = ... kg
0,5
50
5
5000
347g = ... kg
3,47
0,347
3470
34,7
1,5 tấn = ... kg
15
150
1500
15000
4ha = ... m2
4000
40000
400000
0,004
515dm2 = ... m2
5,15
0,0515
0,515
51,5
6, 34 kg = .... kg ... g
6, 34 kg = 6 kg 34 g
6, 34 kg = 6 kg 340 g
6, 34 kg = 63 kg 40 g
6, 34 kg = 6 kg 034 g
3, 5km2 = ... km2 ... hm2
3, 5km2 = 3km2
5 hm2
3, 5km2 = 3km2
05 hm2
3, 5km2 = 3km2
50 hm2
3, 5km2 = 35km2
00 hm2
42m 34cm = ... m
4234
4,234
42,34
42034
17 cm = ......mm
17
1700
170
1017
5400 cm = ....... m
54
540
1054
100054
5 km 49 m = ....... m
549
5490
50049
5049
17 m = ....... km
1017
100017
10017
1700
367 m = .... dam ..... m
36 dam 7 m
3 dam 67 m
0 dam 367 m
3 dam 7 m
21 yến = ..... kg
1021
10021
210
2100
670 kg = ..... yến
6700
10067
100067
67
3 kg 145 g = ........g
30145
31450
3145
100003145
2009 g = ...... kg ..... g
20 kg 9 g
200 kg 9 g
2 kg 9 g
2 kg 900 g
25 g = ...... kg
2500
250
200025
100025
5dm3cm = .......... cm
53
50
3
503
Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2
A. 53 dm2 8 cm2
A. 50 dm2 38 cm2
A. 530 dm2 8 cm2
A. 5 dm2 38 cm2
8hm10m = ……. m
900m
910m
800m
810m
48 dm2 = ......... cm2
480 cm2
48 cm2
4800 cm2
408 cm2
65000 cm2 = ......... dm2
650 dm2
65 dm2
6500 dm2
6050 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
1km2 = ... m2
(a)
2hm2 = ... m2
(a)
5m2 = ... cm2
(a)
45m2 = ... cm2
(a)
56m2 = ... dm2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
dam2, km2, hm2
hm2, dam2, km2
km2, hm2, dam2
Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:
dm2, mm2, cm2
dm2, cm2, mm2
mm2, cm2, dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2
A. 53 dm2 8 cm2
A. 50 dm2 38 cm2
A. 530 dm2 8 cm2
A. 5 dm2 38 cm2
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
