Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 Các phân tử Sinh học 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.      

b)

cellulose.      

c)

đường.

d)

carbohydrate

2.

Cho các nhận định sau:

(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào Thực vật.    

(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.

(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.

(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.

(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

4.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

5.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Nucleic Acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Nucleic Acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Nucleic Acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại Nucleic Acid : deoxiribonucleic Acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

6.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

7.

Chức năng của phân tử mRNA là

a)

cấu tạo nên ribosome.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein

8.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

9.

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.

d)

Các cặp base nitrogenous liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

10.

Tại sao ở người già không nên ăn quá nhiều mỡ có nguồn gốc từ động vật?

a)

Cơ thể không tiêu hóa được mỡ động vật.

b)

Mỡ động vật chứa các axit béo không no khó phân giải.

c)

Mỡ động vật chứa các axit béo no khó phân giải.

d)

Mỡ động vật dự trữ năng lượng thấp.

11.

Cho các hiện tượng sau:

1.    Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc.

2.    Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua.

3.    Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng.

4.    Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục.

Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Lương thực, thực phẩm nào sau đây giàu liptd?

a)

Lạc (đậu phộng).

b)

Khoai lang.

c)

Rau muống.

d)

Ngô

13.

Đơn phân của DNA là

a)

Nucleotid.                 

b)

amino axit.                     

c)

 base nitrogenous.                             

d)

acid béo.

14.

Mỗi nucleotid cấu tạo gồm

a)

pentose và gốc phosphat.                                  

b)

deoxyribose, gốc phosphat và base nitrogenous .                  

c)

nhóm phosphat và base nitrogenous

d)

pentose và base nitrogenous

15.

DNA đa dạng, đặc thù bởi:

a)

Số lượng các đơn phân

b)

Thành phần các đơn phân

c)

Trật tự sắp xếp các đơn phân

d)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các đơn phân

16.

Định dạng đặc thù cấu trúc và đa dạng của protein phân tử là

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Bậc thang 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

17.

Hai  chuỗi pôlinuclêôtit của DNA liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hyđrô.

b)

peptit.

c)

ion.                  

d)

cộng hoá trị.

18.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?

a)

Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

  Đơn phân của DNA  là các Nucleitit: A, T, G, C

c)

Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu

d)

  NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro

19.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng trình tự các cặp Nu trong một đoạn phân tử DNA?

a)

5’ TACGATC 3’              

5’ ATGCTAG  3’                    

b)

3’ TACGAT 5’       

5’AUGCUA 3’            

c)

5’ ATGCAT 3’    

3’ TACGTA 5’        

d)

5’ AUGUGC 3’

3’ TACACG 5’

20.

Chiều dài của DNA bằng 306 nm.Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân  là:

a)

798    

b)

898

c)

1598

d)

1798

21.

Cho các nội dung sau:

1.     RNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân là Nucleotit

2.     RNA gồm một chuỗi polyNu có chiều 3’ – 5’

3.     Đơn phân của RNA là A, U, G, C

4.     Có 3 loại RNA là: mRNA, tRNA, rNRA trong đó tRNA có cấu trúc mạch thẳng dùng để vận chuyển amino acid tới ribosom

5.     Một số RNA có chức năng xúc tác cho các phản ứng hoá học

Nội dung không chính xác khi nói về RNA là:

a)

1,2

b)

4,5             

c)

2,4    

d)

3,4