Font size
WorksheetsÔn tập GK1 CN10
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy là:
Khoa học
Kĩ thuật
Công nghệ
Hệ thống kĩ thuật
Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất là:
Kĩ thuật
Khoa học
Công nghệ
Hệ thống kĩ thuật
Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ:
Kĩ thuật
Khoa học
Công nghệ
Hệ thống kĩ thuật
Chọn phát biểu sai. Mối quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ:
Kĩ thuật là cơ sở của khoa học
Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới
Công nghệ thúc đẩy khoa học
Khoa học là cơ sở của kĩ thuật
Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể là:
Hệ thống kĩ thuật
Công nghệ
Kĩ thuật
Khoa học
Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính ?
3
4
2
1
Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:
Bộ khuếch đại
Loa
Tín hiệu âm thanh
Micro
Đầu vào của bàn là:
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng
Nhiệt năng
Bộ phận xử lí của bàn là:
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng
Nhiệt năng
Đầu ra của bàn là:
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng
Nhiệt năng
Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào ?
Tín hiệu phản hồi
Bộ phận xử lí
Đầu ra
Đầu vào
Cấu trúc hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại ?
2
3
1
4
Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác là công nghệ:
Luyện kim
Đúc
Gia công cắt gọt
Hàn
Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm. Sau khi kim loại đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng và kích thước phù hợp với yêu cầu là công nghệ:
Luyện kim
Đúc
Gia công cắt gọt
Hàn
Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu là công nghệ:
Luyện kim
Đúc
Gia công cắt gọt
Hàn
Nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy hoặc dẻo. Sau đó kim loại lỏng hóa rắn hoặc kim loại dẻo hoá rắn thông qua lực ép là công nghệ:
Luyện kim
Đúc
Gia công cắt gọt
Hàn
Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ biến đổi
các năng lượng khác thành điện năng
điện năng thành quang năng
điện năng thành các năng lượng khác
năng lượng điện sang cơ năng
Công nghệ điện – quang là công nghệ biến đổi
các năng lượng khác thành điện năng
điện năng thành quang năng
điện năng thành các năng lượng khác
năng lượng điện sang cơ năng
Công nghệ điện – cơ là công nghệ biến đổi
các năng lượng khác thành điện năng
điện năng thành quang năng
điện năng thành các năng lượng khác
năng lượng điện sang cơ năng
Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp là công nghệ:
Điều khiển và tự động hoá
Truyền thông không dây
Luyện kim
Gia công cắt gọt
Công nghệ cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà không cần dây dẫn làm môi trường truyền là công nghệ:
Điều khiển và tự động hoá
Truyền thông không dây
Luyện kim
Gia công cắt gọt
Truyền thông không dây gồm mấy loại ?
3
2
1
4
Trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí có công nghệ phổ biến là:
Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn
Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng
Điện - quang, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn
Điện - cơ, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng
Trong lĩnh vực điện – điện tử có công nghệ phổ biến là:
Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây
Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây
Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực
Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực
Những lợi ích của côn nghệ điều khiển và tự động hóa?
Tăng năng suất lao động
Giảm thiểu nhân công
Tăng giá thành sản phẩm
Tiết kiệm thời gian và chi phí
Đâu là công nghệ gia công áp lực?
Phay
Bào
Rèn
Tịnh tiến
Đâu không phải là thiết bị sử dụng công nghệ truyền thông không dây?
máy in
máy quét
máy tính
tai nghe
Sản xuất ra nhôm, đồng,... là sản phẩm của công nghệ nào?
Luyện kim đen
Luyện kim màu
Hàn
Luyện kim
Phôi và dụng cụ cắt là những công cụ được sử dụng trong công nghệ nào?
Gia công tiện
Gia công phay
Công nghệ gia công cắt gọt
Công nghệ đúc
Đâu không phải là sản phẩm của công nghệ điện cơ?
tủ lạnh
Quan sát hình ảnh và cho biết đây là công nghệ đúc nào?
Đúc trong khuôn cát
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc trong khuôn mẫu nóng chảy
Đúc ly tâm
Sản phẩm này được chế tạo từ những công nghệ nào?
Hàn
Đúc
Gia công áp lực
Luyện kim
Công nghệ truyền thông không dây và tự động hóa xuất hiện khi nào?
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Công nghệ nano là gì?
A. Là công nghệ phân tích các sản phẩm có cấu trúc nano
B. Là công nghệ chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
C. Là công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
D. Là công nghệ nghiên cứu việc ứng dụng các sản phẩm có cấu trúc nano
A
B
C
D
Phần mềm CAD dùng để:
A. Chế tạo chi tiết B. Mô phỏng chi tiết
C. Gia công chi tiết D. Thiết kế chi tiết
A
B
C
D
Phần mềm CAM dùng để:
A. Chế tạo chi tiết B. Mô phỏng chi tiết
C. Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết D. Thiết kế chi tiết
A
B
C
D
Phần mềm CNCdùng để:
A. Gia công tạo chi tiết B. Mô phỏng chi tiết
C. Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết D. Thiết kế chi tiết
A
B
C
D
Sản phẩm của CAD là gì?
A. Chi tiết thật B. Bản vẽ thiết kế
C. Quy trình công nghệ gia công chi tiết D. Mô hình 3D
A
B
C
D
Sản phẩm của CAM là gì?
A. Chi tiết thật B. Bản vẽ thiết kế
C. Quy trình công nghệ gia công chi tiết D. Mô hình 3D
A
B
C
D
Sản phẩm của CNC là gì?
A. Chi tiết thật B. Bản vẽ thiết kế
C. Quy trình công nghệ gia công chi tiết D. Mô hình 3D
A
B
C
D
Công nghệ in 3D là gì?
A. Là công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp xếp chồng lên nhau
B. Là công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 4D xếp chồng lên nhau
C. Là công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Là công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp rời rạc
A
B
C
D
Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Công nghệ in 3D
A
B
C
D
Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Công nghệ năng lượng tái tạo
A
B
Ơ
Ư
Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Công nghệ CAD/CAM/CNC
A
B
C
D
Ứng dụng chủ yếu của công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Phần mềm máy tính B. Sản phẩm tái chế
C. Sản xuất nước D. Sản xuất điện
A
B
C
D
Công nghệ trí tuệ nhân tạo viết tắt là:
A. AI B. IoT C. AL D. CI
A
B
C
D
Chọn đáp án sai: Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Biết được giá thành của sản phẩm công nghệ
A
B
C
D
Tiêu chí nào sau đây không thuộc tiêu chí đánh giá công nghệ ?
A. Tiêu chí về hiệu quả B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế D. Tiêu chí về số lượng người sử dụng sản pham
A
B
C
D
Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
A
B
C
D
Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
A
B
C
D
